Font size
S
M
L
XL
WorksheetsDestination B1- Unit 27 : working and earning
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Name
Class
Date
1.
Ambition (n) /æmˈbɪʃn/
a)
Tham vọng
b)
Thể loại
c)
Làm việc cho
d)
Làm nghề
2.
Application (n) /ˌæplɪˈkeɪʃn/
a)
ứng tuyển
b)
Tham vọng
c)
Thể loại
d)
Làm việc cho
3.
Bank account (n phr) /ˈbæŋk əkaʊnt/
a)
Tài khoản ngân hàng
b)
ứng tuyển
c)
Tham vọng
d)
Thể loại
4.
Boss (n) /bɒs/
a)
Sếp
b)
Tài khoản ngân hàng
c)
ứng tuyển
d)
Tham vọng
5.
Career (n) /kəˈrɪə(r)/
a)
Sự nghiệp
b)
Sếp
c)
Tài khoản ngân hàng
d)
ứng tuyển
6.
Colleague (n) /ˈkɒliːɡ/
a)
Đồng nghiệp
b)
Sự nghiệp
c)
Sếp
d)
Tài khoản ngân hàng
7.
Company (n) /ˈkʌmpəni/
a)
Công ty
b)
Đồng nghiệp
c)
Sự nghiệp
d)
Sếp
8.
Contract (n) /ˈkɒntrækt/
a)
Hợp đồng
b)
Công ty
c)
Đồng nghiệp
d)
Sự nghiệp
9.
Department (n) /dɪˈpɑːtmənt/
a)
Bộ phận, phòng, ban
b)
Hợp đồng
c)
Công ty
d)
Đồng nghiệp
10.
Deserve (v) /dɪˈzɜːv/
a)
Xứng đáng
b)
Bộ phận, phòng, ban
c)
Hợp đồng
d)
Công ty
11.
Earn (v) /ɜːn/
a)
Kiếm tiền
b)
Xứng đáng
c)
Bộ phận, phòng, ban
d)
Hợp đồng
12.
Fame (n) /feɪm/
a)
Sự nổi tiếng
b)
Kiếm tiền
c)
Xứng đáng
d)
Bộ phận, phòng, ban
13.
Goal (n) /ɡəʊl/
a)
Bàn thắng
b)
Sự nổi tiếng
c)
Kiếm tiền
d)
Xứng đáng
14.
Impress (v) /ɪmˈpres/
a)
Gây ấn tượng
b)
Bàn thắng
c)
Sự nổi tiếng
d)
Kiếm tiền
15.
Income (n) /ˈɪnkʌm/
a)
Thu nhập
b)
Gây ấn tượng
c)
Bàn thắng
d)
Sự nổi tiếng
16.
Industry (n) /ˈɪndəstri/
a)
Ngành
b)
Thu nhập
c)
Gây ấn tượng
d)
Bàn thắng
17.
Interview (v) /ˈɪntəvjuː/
a)
Phỏng vấn
b)
Ngành
c)
Thu nhập
d)
Gây ấn tượng
18.
Interview (n) /ˈɪntəvjuː/
a)
Phỏng vấn
b)
Phỏng vấn
c)
Ngành
d)
Thu nhập
19.
Leader (n) /ˈliːdə(r)/
a)
Lãnh đạo
b)
Phỏng vấn
c)
Phỏng vấn
d)
Ngành
20.
Manager (n) /ˈmænɪdʒə(r)/
a)
Quản lý
b)
Lãnh đạo
c)
Phỏng vấn
d)
Phỏng vấn
21.
Pension (n) /ˈpenʃn/
a)
Lương hưu
b)
Quản lý
c)
Lãnh đạo
d)
Phỏng vấn
22.
Poverty (n) /ˈpɒvəti/
a)
Sự nghèo đói
b)
Lương hưu
c)
Quản lý
d)
Lãnh đạo
23.
Pressure (n) /ˈpreʃə(r)/
a)
Áp lực
b)
Sự nghèo đói
c)
Lương hưu
d)
Quản lý
24.
Previous (adj) /ˈpriːviəs/
a)
Trước
b)
Áp lực
c)
Sự nghèo đói
d)
Lương hưu
25.
Profession (n) /prəˈfeʃn/
a)
Nghề nghiệp
b)
Trước
c)
Áp lực
d)
Sự nghèo đói
26.
Retire (v) /rɪˈtaɪə(r)/
a)
Về hưu
b)
Nghề nghiệp
c)
Trước
d)
Áp lực
27.
Salary (n) /ˈsæləri/
a)
Lương
b)
Về hưu
c)
Nghề nghiệp
d)
Trước
28.
Staff (n) /stɑːf/
a)
Nhân viên
b)
Lương
c)
Về hưu
d)
Nghề nghiệp
29.
Strike (n) /straɪk/
a)
Cuộc bãi công
b)
Nhân viên
c)
Lương
d)
Về hưu
30.
Tax (v) /tæks/
a)
Đánh thuế
b)
Cuộc bãi công
c)
Nhân viên
d)
Lương
31.
Tax (n) /tæks/
a)
Tiền thuế
b)
Đánh thuế
c)
Cuộc bãi công
d)
Nhân viên
32.
Wealthy (adj) /ˈwelθi/
a)
Giàu có
b)
Tiền thuế
c)
Đánh thuế
d)
Cuộc bãi công
33.
Assist (v) /əˈsɪst/
a)
Hỗ trợ, giúp đỡ
b)
Giàu có
c)
Tiền thuế
d)
Đánh thuế
34.
Assistant (n) /əˈsɪstənt/
a)
Trợ lý
b)
Hỗ trợ, giúp đỡ
c)
Giàu có
d)
Tiền thuế
35.
Assistance (n) /əˈsɪstəns/
a)
Sự hỗ trợ
b)
Trợ lý
c)
Hỗ trợ, giúp đỡ
d)
Giàu có
36.
Beg (v) /beɡ/
a)
Cầu xin
b)
Sự hỗ trợ
c)
Trợ lý
d)
Hỗ trợ, giúp đỡ
37.
Beggar (n) /ˈbeɡə(r)/
a)
Người ăn xin
b)
Cầu xin
c)
Sự hỗ trợ
d)
Trợ lý
38.
Boss (n) /bɒs/
a)
Chủ, sếp
b)
Người ăn xin
c)
Cầu xin
d)
Sự hỗ trợ
39.
Bossy (adj) /ˈbɒsi/
a)
Hống hách
b)
Chủ, sếp
c)
Người ăn xin
d)
Cầu xin
40.
Employ (v) /ɪmˈplɔɪ/
a)
Thuê, tuyển dụng
b)
Hống hách
c)
Chủ, sếp
d)
Người ăn xin
41.
Employment (n) /ɪmˈplɔɪmənt/
a)
Việc làm
b)
Thuê, tuyển dụng
c)
Hống hách
d)
Chủ, sếp
42.
Unemployment (n) /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/
a)
Tình trạng thất nghiệp
b)
Việc làm
c)
Thuê, tuyển dụng
d)
Hống hách
43.
Employer (n) /ɪmˈplɔɪə(r)/
a)
Nhà tuyển dụng
b)
Tình trạng thất nghiệp
c)
Việc làm
d)
Thuê, tuyển dụng
44.
Employee (n) /ɪmˈplɔɪiː/
a)
Người lao động
b)
Nhà tuyển dụng
c)
Tình trạng thất nghiệp
d)
Việc làm
45.
Unemployed (adj) /ˌʌnɪmˈplɔɪd/
a)
Thất nghiệp
b)
Người lao động
c)
Nhà tuyển dụng
d)
Tình trạng thất nghiệp
46.
Fame (n) /feɪm/
a)
Danh tiếng
b)
Thất nghiệp
c)
Người lao động
d)
Nhà tuyển dụng
47.
Famous (adj) /ˈfeɪməs/
a)
Nổi tiếng
b)
Danh tiếng
c)
Thất nghiệp
d)
Người lao động
48.
Occupy (v) /ˈɒkjupaɪ/
a)
Chiếm giữ
b)
Nổi tiếng
c)
Danh tiếng
d)
Thất nghiệp
49.
Occupation (n) /ˌɒkjuˈpeɪʃn/
a)
Nghề nghiệp
b)
Chiếm giữ
c)
Nổi tiếng
d)
Danh tiếng
50.
Office (n) /ˈɒfɪs/
a)
Văn phòng
b)
Nghề nghiệp
c)
Chiếm giữ
d)
Nổi tiếng
51.
Officer (n) /ˈɒfɪsə(r)/
a)
Nhân viên văn phòng
b)
Văn phòng
c)
Nghề nghiệp
d)
Chiếm giữ
52.
Official (adj) /əˈfɪʃl/
a)
Chính thức
b)
Nhân viên văn phòng
c)
Văn phòng
d)
Nghề nghiệp
53.
Unofficial (adj) /ˌʌnəˈfɪʃl/
a)
Không chính thức
b)
Chính thức
c)
Nhân viên văn phòng
d)
Văn phòng
54.
Retire (v) /rɪˈtaɪə(r)/
a)
Nghĩ hưu
b)
Không chính thức
c)
Chính thức
d)
Nhân viên văn phòng
55.
Retired (adj) /rɪˈtaɪəd/
a)
Nghỉ hưu
b)
Nghĩ hưu
c)
Không chính thức
d)
Chính thức
56.
Retirement (n) /rɪˈtaɪəmənt/
a)
Sự nghỉ hưu
b)
Nghỉ hưu
c)
Nghĩ hưu
d)
Không chính thức
57.
Safe (adj) /seɪf/
a)
An toàn
b)
Sự nghỉ hưu
c)
Nghỉ hưu
d)
Nghĩ hưu
58.
Save (v) /seɪv/
a)
Cứu
b)
An toàn
c)
Sự nghỉ hưu
d)
Nghỉ hưu
59.
Unsafe (adj) /ʌnˈseɪf/
a)
Không an toàn
b)
Cứu
c)
An toàn
d)
Sự nghỉ hưu
60.
Safety (n) /ˈseɪfti/
a)
Sự an toàn
b)
Không an toàn
c)
Cứu
d)
An toàn
61.
Succeed (v) /səkˈsiːd/
a)
Thành công
b)
Sự an toàn
c)
Không an toàn
d)
Cứu
62.
Success (n) /səkˈses/
a)
Sự thành công
b)
Thành công
c)
Sự an toàn
d)
Không an toàn
63.
Successful (adj) /səkˈsesfl/
a)
Thành công
b)
Sự thành công
c)
Thành công
d)
Sự an toàn
64.
Unsuccessful (adj) /ˌʌnsəkˈsesfl/
a)
Không thành công
b)
Thành công
c)
Sự thành công
d)
Thành công
65.
Call off (phr v)
a)
Cancel : Hủy
b)
Không thành công
c)
Thành công
d)
Sự thành công
66.
Give back (phr v)
a)
Return sth you have taken/ borrowed : Trả lại
b)
Cancel : Hủy
c)
Không thành công
d)
Thành công
67.
Go on (phr v)
a)
Happen : Xảy ra
b)
Return sth you have taken/ borrowed : Trả lại
c)
Cancel : Hủy
d)
Không thành công
68.
Put of (phr v)
a)
Delay to a later time : Hoãn
b)
Happen : Xảy ra
c)
Return sth you have taken/ borrowed : Trả lại
d)
Cancel : Hủy
69.
Set up (phr v)
a)
Start (a business, organisation , etc) : Thành lập
b)
Delay to a later time : Hoãn
c)
Happen : Xảy ra
d)
Return sth you have taken/ borrowed : Trả lại
70.
Stay up (phr v)
a)
Go to bed late : Ngủ muộn
b)
Start (a business, organisation , etc) : Thành lập
c)
Delay to a later time : Hoãn
d)
Happen : Xảy ra
71.
Take away (phr v)
a)
Remove : Mang đi
b)
Go to bed late : Ngủ muộn
c)
Start (a business, organisation , etc) : Thành lập
d)
Delay to a later time : Hoãn
72.
Take over (phr v)
a)
Take control of (a business, etc) : Tiếp quản
b)
Remove : Mang đi
c)
Go to bed late : Ngủ muộn
d)
Start (a business, organisation , etc) : Thành lập
73.
At the moment (pre phr)
a)
Hiện tại
b)
Take control of (a business, etc) : Tiếp quản
c)
Remove : Mang đi
d)
Go to bed late : Ngủ muộn
74.
In charge (of) (pre phr)
a)
Phụ trách
b)
Hiện tại
c)
Take control of (a business, etc) : Tiếp quản
d)
Remove : Mang đi
75.
On business (pre phr)
a)
Vì công việc
b)
Phụ trách
c)
Hiện tại
d)
Take control of (a business, etc) : Tiếp quản
76.
On strike (pre phr)
a)
Đình công
b)
Vì công việc
c)
Phụ trách
d)
Hiện tại
77.
On time (pre phr)
a)
Đúng giờ
b)
Đình công
c)
Vì công việc
d)
Phụ trách
78.
On/off duty (pre phr)
a)
Đang làm/ không làm nhiệm vụ
b)
Đúng giờ
c)
Đình công
d)
Vì công việc
79.
Careful with (adj+prep)
a)
Cẩn thận
b)
Đang làm/ không làm nhiệm vụ
c)
Đúng giờ
d)
Đình công
80.
Difficult for (adj+prep)
a)
Khó
b)
Cẩn thận
c)
Đang làm/ không làm nhiệm vụ
d)
Đúng giờ
81.
Fed up with (adj+prep)
a)
Chán ngán
b)
Khó
c)
Cẩn thận
d)
Đang làm/ không làm nhiệm vụ
82.
Ready for (adj+prep)
a)
Sẳn sàng cho
b)
Chán ngán
c)
Khó
d)
Cẩn thận
83.
Responsible for (adj+prep)
a)
Chịu trách nhiệm
b)
Sẳn sàng cho
c)
Chán ngán
d)
Khó
84.
Apply for (v+prep)
a)
ứng tuyển
b)
Chịu trách nhiệm
c)
Sẳn sàng cho
d)
Chán ngán
85.
Depend on (v+prep)
a)
Phụ thuộc vào
b)
ứng tuyển
c)
Chịu trách nhiệm
d)
Sẳn sàng cho
86.
Inform sb about (v+prep)
a)
Báo tin cho ai về
b)
Phụ thuộc vào
c)
ứng tuyển
d)
Chịu trách nhiệm
87.
Refer to (v+prep)
a)
Đề cập đến
b)
Báo tin cho ai về
c)
Phụ thuộc vào
d)
ứng tuyển
88.
Work as (v+prep)
a)
Làm nghề
b)
Đề cập đến
c)
Báo tin cho ai về
d)
Phụ thuộc vào
89.
Work for (v+prep)
a)
Làm việc cho
b)
Làm nghề
c)
Đề cập đến
d)
Báo tin cho ai về
90.
A kind of (n +prep)
a)
Thể loại
b)
Làm việc cho
c)
Làm nghề
d)
Đề cập đến
Reset
