wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

k11-vocab-5

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

/taɪtl/ tiêu đề, nhan đề, tên gọi,

(a)  

2.

/pʊt ɒn/ mặc, mặc vào, khoác lên,

(a)  

3.

/ˈkəmplɪmənt/ lời khen, khen ngợi, sự tán dương,

(a)  

4.

/kiːp ˈɡəʊɪŋ/ tiếp tục, duy trì, tiếp tục làm việc,

(a)  

5.

/ˈmɛʒər/ đo lường, sự đo lường, biện pháp, giải pháp,

(a)  

6.

/t (a)   / từ chối, bác bỏ, không đồng ý,

7.

/diːl wɪð/ đối mặt, giải quyết, xử lý, giải quyết vấn đề,

(a)  

8.

/ˈəʊvə ðə muːn/ vui, hạnh phúc, phấn khởi,

(a)  

9.

/ˈtʊərɪst əˈtrækʃənz/ địa điểm du lịch, điểm tham quan, khu du lịch,

(a)  

10.

/ˈɛkspɔːt/ xuất khẩu, hàng xuất khẩu, hoạt động xuất khẩu,

(a)  

11.

/tɛkˈniːk/ kĩ thuật, phương pháp, công nghệ,

(a)  

12.

/kəmˈpeə/ so sánh, đối chiếu, phân tích,

(a)  

13.

/ɪnˈvɛst/ đầu tư, rót vốn, đóng góp,

(a)  

14.

/ˈmɛntl/ tinh thần, tâm lý, thuộc về trí óc,

(a)  

15.

/kəmˈpliːtli/ hoàn toàn, đầy đủ, toàn bộ,

(a)  

16.

/ədˈvɛntʃər/ khám phá, mạo hiểm, trải nghiệm,

(a)  

17.

/əˈlɒŋ/ đến nơi, dọc theo, suốt,

(a)  

18.

/trʌst/ tin tưởng, sự tín nhiệm, lòng tin,

(a)  

19.

/ɡəʊ ɒn/ tiếp tục, tiến hành, duy trì,

(a)  

20.

/ˈstændəd/ tiêu chuẩn, mức độ, chuẩn mực,

(a)  

21.

/əˈprɪʃɪeɪt/ trân trọng, đánh giá cao, biết ơn,

(a)  

22.

/ˈtɛmpərəri/ tạm thời, nhất thời, trong thời gian ngắn,

(a)  

23.

/ˈəʊvərɔːl/ tổng kết lại, nhìn chung, tổng thể

(a)  

24.

/djuː tuː/ vì, do, bởi vì,

(a)  

25.

/ˈænjuəli/ hàng năm, mỗi năm, định kỳ,

(a)  

26.

/əˈbzɜːv/ quan sát, chú ý, theo dõi,

(a)  

27.

/lʊk ʌp dɪkˈ (a)   / tra từ điển, tìm kiếm từ, tham khảo từ điển,

28.

/dɪˈpend ɒn/ phụ thuộc, dựa vào, phụ thuộc vào,

(a)  

29.

/ˈkʌp əv tiː/ yêu thích, sở thích, điều ưa thích,

(a)  

30.

/ˈməʊld/ đúc khuôn, tạo hình, nặn,

(a)  

31.

/kɑːv/ khắc, điêu khắc, tạc,

(a)  

32.

/ɪmˈbrɔɪdə/ thêu, thêu dệt, thêu hoa,

(a)  

33.

/sɪtʃʊˈeɪʃən/ trường hợp, tình huống, tình cảnh,

(a)  

34.

/əˈlaɪk/ giống nhau, tương tự, giống hệt,

(a)  

35.

/kaɪnd/ tốt bụng, tử tế, nhân hậu,

(a)  

36.

/ɪt ɪz kaɪnd .../ bạn tốt bụng khi..., bạn thật tốt khi..., bạn thật tử tế khi...,

(a)  

37.

/ɪnˈvaɪt əbɪtuːv/ mời ai làm gì, mời ai tham gia, mời ai tới,

(a)  

38.

/sɪɡˈnɪfɪkəns/ quan trọng, đáng kể, ý nghĩa,

(a)  

39.

/ˈsteɪbəl/ ổn định, vững chắc, kiên định,

(a)  

40.

/pəˈmɪt/ cho phép, cấp phép, chấp nhận,

(a)  

41.

/daɪˈvɜːsəti/ đa dạng, sự phong phú, sự khác biệt,

(a)  

42.

/ˈprəʊsɛs/ quá trình, tiến trình, phương pháp,

(a)  

43.

/ɪnˈvɒlv/ bao gồm, liên quan, tham gia,

(a)  

44.

/əˈreɪndʒ/ sắp xếp, tổ chức, chuẩn bị,

(a)  

45.

/ˈɛfət/ nỗ lực, cố gắng, sự nỗ lực,

(a)  

46.

/rɪˈkwaɪə/ yêu cầu, đòi hỏi, cần thiết,

(a)  

47.

/ɪnˈspaɪə/ truyền cảm hứng, khích lệ, động viên,

(a)  

48.

/ˈdeəri/ sản phẩm làm từ sữa, sản phẩm sữa, thực phẩm từ sữa,

(a)  

49.

/peɪ .../ chú ý, tập trung, để ý vàog cái gì

(a)  

50.

/əbˈzɜːv/ quan sát, theo dõi, nhìn nhận,

(a)  

51.

/kənˈsɜːveɪʃən/ bảo tồn, giữ gìn, sự bảo vệ.

(a)  

52.

/əʊvərɔːl/ kết luận, tổng kết, nhìn chung,

(a)  

53.

/ɪnˈvɒlvz/ bao gồm, liên quan, tham gia,

(a)  

54.

/ˈpɜːtʃəs/ mua, sắm, chi tiêu,

(a)  

55.

/ɡærənˈtiː/ đảm bảo, cam kết, bảo đảm,

(a)  

56.

/eɪm tuː/ nhắm, hướng tới, đặt mục tiêu,

(a)  

57.

/ɪnˈtɜːteɪn/ giải trí, làm vui, tiêu khiển,

(a)  

58.

/æz wɛl æz/ cũng như là, như, cũng vậy,

(a)  

59.

/ˈlʌɡɪdʒ/ hành lý, túi xách, đồ đạc,

(a)  

60.

/sɒlv/ giải quyết, xử lý, khắc phục,

(a)  

61.

/prəˈməʊt/ thúc đẩy, khuyến khích, quảng bá,

(a)  

62.

/ˈæksɛs tə/ tiếp cận, truy cập, vào được,

(a)  

63.

/rɪˈwɔːd/ trao thưởng, phần thưởng, khen thưởng,

(a)  

64.

/ˈfleɪvə/ hương vị, mùi, gia vị,

(a)  

65.

/ˈtɪpɪkəl/ đặc trưng, tiêu biểu, điển hình,

(a)  

66.

/ruːt/ gốc, căn bản, nguồn gốc,

(a)  

67.

/rɪˈliːs/ thải ra, giải phóng, phát hành,

(a)  

68.

/ˈtrʌbəl/ rắc rối, vấn đề, khó khăn,

(a)  

69.

/ɪn kənˈkluːʒən/ kết luận, tóm lại, nói chung,

(a)  

70.

/fəˈbɪdən/ cấm, không được phép, bị ngăn cấm,

(a)  

71.

/rɪˈmeɪn/ duy trì, còn lại, giữ lại,

(a)  

72.

/ɪɡˈzɪst/ tồn tại, sống sót, có mặt,

(a)  

73.

/ˈɪndɪvɪdʒʊəl/ cá nhân, riêng biệt, độc lập,

(a)  

74.

/həʊm tə/ mái nhà của, nơi ở của, nơi sống của,

(a)  

75.

/kəʊld.../ được biết như là, gọi là, được biết đến với cái tên,

(a)  

76.

/rɪˈmaɪnd (a)   '/ gợi nhớ ai về điều gì, nhắc ai nhớ về điều gì, làm ai nhớ về điều gì,

77.

/dɪsˈkʌvə/ khám phá, phát hiện, tìm ra,

(a)  

78.

/ɪkˈsplɔː/ khám phá điều đã có, tìm hiểu, nghiên cứu,

(a)  

79.

/ˈæɡrɪkʌltʃər/ nông nghiệp, canh tác, nghề nông,

(a)  

80.

/səˈplaɪ/ cung cấp, đáp ứng, cấp phát,

(a)  

81.

/ˈʃɛltər/ chỗ trú ẩn, nơi tạm trú, nơi ẩn náu,

(a)  

82.

/ˈriːsənt/ hiện nay, gần đây, mới đây,

(a)  

83.

/bɪˈliːf/ niềm tin, sự tin tưởng, niềm tín ngưỡng,

(a)  

84.

/ədˈvaɪz tə/ khuyên ai làm gì, tư vấn làm gì, khuyến khích làm gì,

(a)  

85.

/ˈfæktər/ yếu tố, thành phần, yếu tố quyết định,

(a)  

86.

/əˈlɜːt/ chú ý, cảnh báo, báo động,

(a)  

87.

/rɪˈmuːv/ loại bỏ, gỡ bỏ, xóa bỏ,

(a)  

88.

/dɪsˈtɪnʌkʃən/ điểm đến, đích đến, nơi đến,

(a)  

89.

/wʌns/ một khi, một lần, ngay khi,

(a)  

90.

/ˈveərɪəs/ đa dạng, phong phú, khác nhau

(a)  

91.

có mối quan hệ tốt với ai

(a)