wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đới nóng có vị trí trong khoảng từ đâu đến đâu?

a)

Xích đạo đến Chí tuyến Bắc               

b)

   Xích đạo đến  Chí tuyến Nam.

c)

Chí tuyến Bắc đến  Chí tuyến Nam    

d)

   Chí tuyến Bắc đến  Vòng cực Bắc.

2.

Câu 2: Môi trường có lượng mưa nhiều nhất ở đới nóng là:

a)

Xích đạo ẩm      

b)

Nhiệt đới         

c)

Nhiệt đới gió mùa       

d)

Hoang mạc.

3.

Câu 3: Đâu không đúng với đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm?

a)

Khí hậu nóng và ẩm quanh năm.

b)

Biên độ nhiệt độ giữa tháng thấp nhất và cao nhất rất nhỏ (30C).

c)

Lượng mưa trung bình năm lớn, mưa tăng dần từ xích đạo về hai cực.

d)

Độ ẩm không khí rất cao, trung bình trên 80%.

4.

Câu 4: Tại sao rừng rậm xanh quanh năm có nhiều tầng cây?

a)

Do nhiều loài cây sinh trưởng mạnh, chiếm hết diện tích của các loài còn lại.

b)

Do trong rừng không đủ nhiệt độ và độ ẩm cho cây cối sinh trưởng.

c)

Do mỗi loài cây thích hợp với điều kiện ánh sáng, nhiệt độ và độ ẩm khác nhau.

d)

Do đất trong rừng nghèo dinh dưỡng, thường xuyên bị rửa trôi.

5.

Câu 5: Môi trường khô hạn nhất ở đới nóng là:

a)

Xích đạo ẩm      

b)

Nhiệt đới         

c)

Nhiệt đới gió mùa   

d)

Hoang mạc

6.

 Câu 6: Thảm thực vật điển hình cho môi trường xích đạo ẩm là:

a)

Xa van

b)

Rừng rậm

c)

Rừng thưa

d)

Rừng cây lá rộng

7.

Câu 7: Quan sát hình 5.1 (SGK) Việt Nam nằm ở môi trường:

a)

Xích đạo ẩm 

b)

Nhiệt đới gió mùa

c)

Nhiệt đới

d)

Hoang mạc

8.

Câu 8: Loại gió thổi quanh năm ở đới nóng là:

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Tín phong

c)

Gió mùa.

d)

Gió Đông cực.

9.

Câu 9:  Kiểu môi trường nào sau đây không thuộc đới nóng?

a)

Môi trường xích đạo ẩm.

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa.

c)

Môi trường nhiệt đới.

d)

Môi trường địa trung hải.

10.

Câu 10:  Từ 50B đến 50N là phạm vi phân bố của:

a)

môi trường nhiệt đới.

b)

môi trường xích đạo ẩm.

c)

môi trường nhiệt đới gió mùa.

d)

môi trường hoang mạc.

11.

Câu 11: Đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm là:

a)

lạnh, khô.

b)

nóng, ẩm.

c)

khô, nóng.

d)

lạnh, ẩm.

12.

Câu 12: Cảnh quan tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm là:

a)

xa van, cây bụi lá cứng.

b)

rừng lá kim.

c)

rừng rậm xanh quanh năm.

d)

rừng lá rộng.

13.

Câu 13: Loại rừng nào thường phân bố ở vùng cửa sông, ven biển?

a)

Rừng rậm nhiệt đới

b)

Rừng rậm xanh quanh năm

c)

Rừng thưa và xa van

d)

Rừng ngập mặn

14.

Câu 14: Đới nóng có giới sinh vật hết sức phong phú và đa dạng, nguyên nhân chủ yếu do:

a)

khí hậu phân hóa đa dạng với nhiều kiểu khác nhau, dẫn đến sự phong phú về sinh vật.

b)

là nơi gặp gỡ của các luồng sinh vật di cư và di lưu đến từ nhiều vùng miền.

c)

do con người mang nhiều loài sinh vật từ nơi khác đến và nhân giống, lai tạo mới.

d)

khí hậu nóng quanh năm, lượng mưa dồi dào và độ ẩm lớn.

15.

Câu 15: Đới nóng có mấy kiểu môi trường?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

16.

 Câu 16: Kiểu môi trường nào có rừng rậm xanh quanh năm, động thực vật phong phú?

a)

Xích đạo ẩm  

b)

Nhiệt đới  

c)

Nhiệt đới gió mùa  

d)

Hoang mạc

17.

Câu 17: Đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm:

a)

Nóng và ẩm quanh năm

b)

Nắng nóng và mưa nhiều quanh năm

c)

Chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm hơn 10°c

d)

Cả A, B, C đều đúng

18.

Câu 1: Hai khu vực điển hình cho môi trường nhiệt đới gió mùa là:

a)

Bắc Á – Đông Á

b)

Đông Á – Đông Nam Á

c)

Đông Nam Á – Nam Á

d)

Nam Á – Tây Nam Á.

19.

Câu 2: Khí hậu nhiệt đới gió mùa không thích hợp trồng loại cây nào sau đây

a)

Cà phê, chè

b)

Cao su

c)

Lúa nước

d)

Lúa mì

20.

Câu 3: Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa là:

a)

Lạnh – Khô – Ít mưa

b)

Nóng – Ẩm - Mưa nhiều.

c)

Nóng – Ẩm – Mưa nhiều theo mùa

d)

Nóng - khô quanh năm

21.

Câu 4: Kiểu cảnh quan nào sau đây không có ở môi trường nhiệt đới gió mùa:

a)

Rừng rậm xanh quanh năm

b)

Đồng cỏ cao nhiệt đới

c)

Rừng thưa xa van

d)

Rừng ngập mặn

22.

Câu 5: Hướng gió chính vào mùa đông ở môi trường nhiệt đới gió mùa là:

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam

c)

Tây Nam

d)

Tây Bắc.

23.

Câu 5: Hướng gió chính vào mùa đông ở môi trường nhiệt đới gió mùa là:

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam

c)

Tây Nam

d)

Tây Bắc.

24.

Câu 6: Hướng gió chính vào mùa hạ ở môi trường nhiệt đới gió mùa là:

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam

c)

Tây Nam

d)

Tây Bắc.

25.

Câu 7: “Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa gió và thời tiết diễn biến thất thường”. Đặc điểm trên nói về môi trường tự nhiên nào?

a)

Môi trường xích đạo ẩm.

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa.

c)

Môi trường nhiệt đới.

d)

Môi trường ôn đới.

26.

Câu 8: Loại gió nào mang lại lượng mưa lớn cho môi trường nhiệt đới gió mùa?

a)

gió mùa Tây Nam.

b)

gió mùa Đông Bắc.

c)

gió Tín phong.

d)

gió Đông Nam.

27.

Câu 9:  Sự thất thường trong chế độ mưa ở môi trường nhiệt đới gió mùa đã gây ra thiên tai nào sau đây?

a)

động đất, sóng thần.

b)

bão, lốc.

c)

hạn hán, lũ lụt.

d)

núi lửa.

28.

Câu 10: Thảm thực vật nào sau đây không thuộc môi trường nhiệt đới gió mùa?

a)

rừng cây rụng lá vào mùa khô.

b)

đồng cỏ cao nhiệt đới.

c)

rừng ngập mặn.

d)

rừng rậm xanh quanh năm.

29.

Câu 11: Cây lương thực đặc trưng ở môi trường nhiệt đới gió mùa?

a)

cây lúa mì.

b)

cây lúa nước.

c)

cây ngô.

d)

cây lúa mạch.

30.

Câu 12: Hạn chế của khí hậu nhiệt đới gió mùa là:

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên 200C.

b)

Đất đai dễ xói mòn, sạt lở.

c)

Thời tiết diễn biến thất thường.

d)

Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa.

31.

Câu 13: Việt Nam nằm trong môi trường:

a)

Môi trường xích đạo ẩm

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

c)

Môi trường nhiệt đới

d)

Môi trường ôn đới

32.

Câu 14: Đặc điểm khí hậu miền Bắc nước ta có một mùa đông lạnh là do:

a)

nước ta nằm ở vĩ độ cao trong đới khí hậu ôn hòa.

b)

do ảnh hưởng của dòng biển lạnh.

c)

chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc có tính chất lạnh, khô.

d)

địa hình núi cao nên khí hậu có sự phân hóa theo đai cao

33.

Câu 1: Hoang mạc có ở hầu hết các châu lục và chiếm:

a)

Gần 1/3 diện tích đất nổi của Trái Đất.

b)

    Gần 1/2 diện tích đất nổi của Trái Đất.

c)

    Gần 1/4 diện tích đất nổi của Trái Đất.

d)

   Gần 1/5 diện tích đất nổi của Trái Đất.

34.

Câu 2: Ý nào sau đây không đúng về vị trí các hoang mạc trên thể giới:

a)

Tập trung dọc theo hai đường chí tuyến

b)

Nơi có các dòng biển lạnh cháy qua

c)

Nằm sâu trong nội địa

d)

Nơi có các dòng biển nóng chảy qua

35.

Câu 3: Phần lớn các hoang mạc nằm:

a)

Châu Phi và châu Á

b)

Hai bên đường chí tuyến và giữa đại lục Á-Âu.

c)

Châu Phi.

d)

A.    Châu Âu và nằm sâu trong nội địa.

36.

Câu 4: Các dòng hải lưu lạnh chảy gần bờ:

a)

Ảnh hưởng lớn đến việc hình thành các hoang mạc.

b)

Không có ảnh hưởng lớn đến việc hình thành các hoang mạc.

c)

Ảnh hưởng rất ít đến việc hình thành các hoang mạc.

d)

Hầu như không ảnh hưởng đến việc hình thành các hoang mạc.

37.

Câu 5: Diện tích của các hoang mạc ngày nay diễn biến ra sao?

a)

Thu hẹp dần

b)

Ngày càng mở rộng

c)

Giữ nguyên diện tích     

d)

Đóng băng

38.

Câu 6: Hoang mạc  khô hạn nhất thế giới là:

a)

Ôxtraylia

b)

A-ta-ca-ma

c)

Gô-Bi

d)

Xahara

39.

Câu 7: Trong các hoang mạc đôi chỗ có các ốc đảo là:

a)

Nơi có nước nhưng không có các loài sinh vật và con người sống ở đó.

b)

Nơi khô hạn nhất của hoang mạc.

c)

Nơi có các loài sinh vật và có rất nhiều nước.

d)

Nơi có nước, các loài sinh vật và con người sống ở đó.

40.

Câu 8: Các hoang mạc thuộc đới ôn hoà:

a)

Có diện tích lớn hơn các hoang mạc thuộc đới nóng.

b)

Có diện tích nhỏ hơn các hoang mạc thuộc đới nóng.

c)

Có nhiệt độ lớn hơn các hoang mạc thuộc đới nóng.

d)

A.    Đới ôn hòa có nhiều hoang mạc hơn đới nóng.

41.

Câu 9: Trong các hoang mạc thường:

a)

Lượng mưa rất lớn.

b)

Lượng bốc hơi rất thấp.

c)

Biên độ nhiệt trong ngày và trong năm rất lớn.

d)

Biên độ nhiệt trong ngày và trong năm rất nhỏ.

42.

Câu 10: Diện tích các hoang mạc có xu hướng:

a)

Ngày một giảm.

b)

Không có gì thay đổi.

c)

Ngày một tăng nhưng không ổn định.

d)

Ngày một tăng.

43.

Câu 11: Thực vật sống ở hoang mạc có đặc điểm thích nghi :

a)

Lá biến thành gai

b)

Thân mộng nước.   

c)

Rễ dài

d)

Tất cả đều đúng

44.

Câu 12: Loài động vật nào sau đây phát triển mạnh ở hoang mạc?

a)

Ngựa

b)

c)

Trâu

d)

Lạc đà.

45.

Câu 13: Hoang mạc Xahara ở châu Phi là hoang mạc:

a)

Lớn nhất thế giới.

b)

   Nhỏ nhất thế giới.

c)

Lớn nhất ở châu Phi.

d)

Nhỏ nhất ở châu Phi.

46.

Câu 14: Các loài sinh vật thích nghi được môi trường hoang mạc có:

a)

Lạc đà, linh dương, bò sát, côn trùng, đà điểu... cây bụi gai, xương rồng, chà là.

b)

Lạc đà, hươu, nai, bò sát, côn trùng, đà điểu... cây bụi gai, xương rồng, chà là.

c)

A.    Lạc đà, voi, sư tử, bò sát, côn trùng, đà điểu... cây bụi gai, xương rồng, chà là.

47.

Câu: 1 Ở đới lạnh, khu vực có Mặt Trời di chuyển là là suốt ngày đêm ở đường chân trời trong suốt 6 tháng liền là:

a)

Vòng cực Bắc (Nam).

b)

Cực Bắc (Nam).

c)

Từ vòng cực đến vĩ tuyến 800

d)

Từ vĩ tuyến 800 đến hai cực.

48.

Câu: 2 Điểm nổi bật của khí hậu đới lạnh là:

a)

ôn hòa.

b)

thất thường.

c)

vô cùng khắc nghiệt.

d)

thay đổi theo mùa.

49.

Câu: 3 Thiên tai xảy ra thường xuyên ở đới lạnh là:

a)

núi lửa.

b)

bão cát.

c)

bão tuyết

d)

động đất.

50.

Câu: 4 Đâu không phải là đặc điểm để thích nghi với giá rét của động vật vùng đới lạnh?

a)

Lông dày.

b)

Mỡ dày.

c)

Lông không thấm nước.

d)

Da thô cứng.

51.

Câu: 5 Loài động vật nào sau đây không sống ở đới lạnh?

a)

Voi.

b)

Tuần lộc.

c)

Hải cẩu.

d)

Chim cánh cụt.

52.

Câu: 6 Thảm thực vật đặc trưng của miền đới lạnh là:

a)

rừng rậm nhiệt đới.

b)

xa van, cây bụi.

c)

Rêu, địa y.

d)

rừng lá kim.

53.

Câu: 7 Nguyên nhân nào làm cho diện tích băng ở hai cực đang ngày càng bị thu hẹp?

a)

Do con người dùng tàu phá bang.

b)

Do Trái Đất đang nóng lên.

c)

Do nước biển dâng cao.

d)

Do ô nhiễm môi trường nước

54.

Câu: 8 Đâu không phải là đặc điểm khí hậu của môi trường đới lạnh?

a)

Mùa đông rất dài, mùa hạ chỉ kéo dài 2 – 3 tháng.

b)

Nhiệt đột trung bình luôn dưới – 10 độ C

c)

Lượng mưa trung bình năm rất thấp (dưới 500mm).

d)

Mùa hạ nhiệt độ tăng lên, cao nhất khoảng 15 độ C.

55.

Câu: 9 Hậu quả lớn nhất của biến đổi khí hậu toàn cầu ở vùng đới lạnh hiện nay là:

a)

băng tan ở hai cực.

b)

mưa axit.

c)

bão tuyết.

d)

khí hậu khắc nghiệt.

56.

Câu: 10 Vì sao sông ngòi miền đới lạnh thường có lũ lớn vào cuối xuân đầu hạ?

a)

Thời kì mùa hạ, mặt trời sưởi ấm làm băng tan

b)

Đây là thời kì mùa mưa lớn nhất trong năm

c)

Có dòng biển nóng chảy qua làm tăng nhiệt độ khiến băng tan.

d)

Có bão lớn kèm theo mưa lớn.

57.

Câu 1: Quan sát hình 23.2 (SGK) cho biết sự phân tầng thực vật theo độ cao ở hai sườn núi:

a)

Sườn núi đón ánh nắng, thực vật, cây cối phát triển như sườn khuất nắng

b)

Sườn núi khuất nắng, thực vật phát triển nhanh hơn sườn đón nắng

c)

Sườn núi đón nắng, cây cối phát triển lên tới độ cao hơn sườn khuất nắng

d)

Hai sườn đều có sự phát triển như nhau 

58.

Câu 2: Ngoài sự thay đổi theo độ cao, thực vật vùng núi còn có sự thay đổi khác:

a)

Hướng vĩ độ

b)

Hướng kinh độ

c)

Hướng gần hoặc xa biển

d)

Hướng sườn đón gió hoặc khuất gió

59.

Câu 3: Vùng núi là địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc :

a)

Đa số

b)

Ít người

c)

Ưa lạnh

d)

Ưa nóng

60.

Câu 4: Ở vùng núi khí hậu và nhiệt độ thay đổi theo độ cao. Đặc điểm nào sau đây không đúng với sự thay đổi khí hậu theo độ cao:

a)

Càng lên cao nhiệt độ càng giảm.

b)

Càng lên cao không khí càng loãng.

c)

Càng lên cao áp suất càng tăng.

d)

Càng lên cao lượng oxi trong không khí càng ít.

61.

Câu 5: Ở đới nóng lên đến độ cao nào của núi sẽ có băng tuyết?

a)

3000m.

b)

4000m.

c)

5500m.

d)

6500m.

62.

Câu 6: Ở đới ôn hòa lên đến độ cao nào của núi sẽ có băng tuyết?

a)

3000m

b)

4000m

c)

5500m

d)

6500m

63.

Câu 7: Đới ôn hoà không có vành đai thực vật:

a)

Đồng cỏ núi cao.

b)

Rừng rậm.

c)

Rừng hỗn giao.

d)

Rừng lá kim.

64.

Câu 8: Khí hậu và thực vật ở vùng núi chủ yếu thay đổi theo:

a)

Độ cao.

b)

Mùa.

c)

Chất đất.

d)

Vùng.

65.

Câu 9: Các vùng núi thường là:

a)

Nơi cư trú của những người theo Hồi Giáo.

b)

Nơi cư trú của phần đông dân số.

c)

Nơi cư trú của các dân tộc ít người.

d)

Nơi cư trú của người di cư.

66.

Câu 10: Các dân tộc ở miền núi Châu Á thường sống ở:

a)

Vùng núi thấp, khí hậu mát mẻ.

b)

. độ cao trên 3000mm, nơi có đất bằng phẳng.

c)

Sường núi cao chắn gió, có nhiều mưa.

d)

Sườn khuất gió, khí hậu khô, nóng.

67.

Câu 11: Các dân tộc miền núi Nam Mĩ sinh sống ở độ cao

a)

Dưới 1000m

b)

1000-2000m

c)

2000-3000m

d)

Trên 3000m

68.

Câu 12: Các dân tộc ở miền núi ở Châu Phi thường sống ở:

a)

Vùng núi thấp, khí hậu mát mẻ.

b)

Độ cao trên 3000mm, nơi có đất bằng phẳng.

c)

Sườn núi cao chắn gió, có nhiều mưa.

d)

Sườn khuất gió, khí hậu khô, nóng.

69.

Câu 13: Các dân tộc ở miền núi Nam Mĩ thường sống ở:

a)

Vùng núi thấp, khí hậu mát mẻ.

b)

độ cao trên 3000mm, nơi có đất bằng phẳng.

c)

Sường núi cao chắn gió, có nhiều mưa.

d)

Sườn khuất gió, khí hậu khô, nóng.

70.

Câu 14: Vùng núi có nhiều tầng thực vật hơn:

a)

Đới nóng.

b)

đới lạnh

c)

Đới ôn hòa.

d)

Hoang mạc.

71.

Câu 15: Vùng núi thường là nơi

a)

Thưa dân

b)

Có nhiều dân tộc, đặc điểm cư trú khác nhau

c)

Có nhiều dân tộc sinh sống rải rác men theo sườn núi, thung lũng hay những độ cao khác nhau

d)

Tất cả đều đúng

72.

Câu 1: Châu lục nào vẫn chưa có dân cư sinh sống và lao động sản xuất?

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Úc

d)

Châu Nam Cực

73.

Câu 2: Thế giới có bao nhiêu lục địa?

a)

4

b)

5

c)

7

d)

6

74.

Câu 3: Đại dương rộng lớn nhất thế giới là:

a)

Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương.

75.

Câu 4: Sự phân chia các lục địa mang ý nghĩa về:

a)

lịch sử

b)

Kinh tế.

c)

chính trị

d)

tự nhiên

76.

Câu 5: Trên thế giới có mấy đại dương:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

77.

Câu 6: Trên thế giới có các châu lục:

a)

Châu Á, châu Âu, châu Nam Cực, châu Phi và Châu Đại Dương.

b)

Châu Á, châu Âu, châu Phi, châu Mĩ, châu Đại Dương và châu Nam Cực.

c)

Châu Á, châu Âu, châu Phi, châu Mĩ và châu Nam Cực.

d)

Châu Á, châu Phi, châu Mĩ, châu Đại Dương và châu Nam Cực.

78.

Câu 7: Châu lục có nhiều quốc gia nhất là:

a)

châu Phi.

b)

châu Á.

c)

châu Âu.

d)

châu Mĩ.

79.

Câu 8: Phân chia các quốc gia trên thế giới thành các nhóm nước công nghiệp, nước nông nghiệp,… người ta dựa vào:

a)

Cơ cấu kinh tế

b)

Thu nhập bình quân đầu người

c)

Cơ cấu kinh tế theo thành phần

d)

Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ

80.

Câu 9: Để phân loại các quốc gia trên thế giới và đánh giá sự phát triển kinh tế - xã hội của từng nước, từng khu vực thì không dựa vào tiêu chí:

a)

Thu nhập bình quân đầu người.

b)

Tỉ lệ tử vong của trẻ em.

c)

Chỉ số phát triển con người (HDI).

d)

Cơ cấu kinh tế của từng nước.

81.

Câu 10: Các quốc gia phát triển có thu nhập bình quân đầu người trên 2000USD/năm có tỉ lệ tử vong trẻ em:

a)

Thường thấp

b)

Rất thấp

c)

Cao

d)

Khá cáo

82.

Câu 11: Sự phân chia mang ý nghĩa lịch sử, kinh tế và chính trị là:

a)

Lục địa

b)

Châu lục.

c)

Biển, đại dương

d)

Đất liền và các đảo, quần đảo

83.

Câu 12: Thu nhập bình quân theo đầu người trên 20 000 USD/người, chủ yếu ở khu vực nào trên thế giới?

a)

Châu Á, châu Phi và châu Âu.

b)

Châu Đại Dương, Nam Mĩ và châu Âu.

c)

Bắc Mĩ, châu Âu và châu Đại Dương.

d)

A.    Châu Âu, châu Á và Bắc Mĩ.

84.

Câu 13: Tỉ lệ tử vong của trẻ em thường rất thấp và chỉ số phát triển con người từ 0,7 đến gần bằng 1 là các nước có thu nhập bình quân đầu người:

a)

Từ 1 000 đến 5 000 USD/năm

b)

Từ 5 001 đến 10 000 USD/năm

c)

Từ 10 001 đến 20 000 USD/năm

d)

Trên 20 000 USD/năm

85.

Câu 14: Thế giới có bao nhiêu châu lục?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

86.

Câu 15: Châu lục lớn nhất trong các châu lục là:

a)

Châu Mỹ

b)

Châu Á

c)

Châu Âu

d)

Châu Phi.