wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tổng hợp

Total questions: 82

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

2.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

3.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

How _______ milk_______ there?

There _______ not_________

a)

much/is/are/much

b)

much/is/is/much

c)

many/is/is/many

d)

much/are/are/much

5.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

6.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

7.

We always go on holiday ….. ……. summer.

a)

In

b)

At

c)

On

d)

Into

8.

My favorite television programme begins …………… 6:30 …………. the evening.

a)

In.......on

b)

from.....to

c)

At.....in

d)

on....to

9.

We get presents (a)   Christmas.

10.

………. Friday. ……….. August 29th . …………10 o’clock

(a)  

11.

My family sometimes visits our grandparents ……………. the weekend.

a)

OF

b)

IN

c)

AT

d)

ON

12.

_____ the floor.

A. at             B. in             C. on

a)

A

b)

B

c)

C

d)

A AND B

13.

_____ the Internet.

A. at             B. in             C. on

a)

C

b)

D

c)

A

d)

B

14.

_____the end of the week.

A. at              B. in              C. on

a)

A

b)

D

c)

C

d)

B

15.

_____4th July, 1776.

A. at B. in C. on

a)

C

b)

B

c)

A

d)

D

16.

it's .......... 62 Ngo Quyen Street Ha Noi

a)

In

b)

On

c)

At

d)

With

17.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

1. _____________people are there in the meeting room?

a)

how many

b)

how much

18.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

2. _____________bread do you have?

a)

how many

b)

how much

19.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

3. _____________Countries are there in the world?

a)

how many

b)

how much

20.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

4. _____________ time do we have ?

a)

how many

b)

how much

21.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

5. _____________fish did you catch?

a)

how many

b)

how much

22.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

6. _____________cakes you are going to make?

a)

how many

b)

how much

23.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

7. _____________flour do we need to make this cake?

a)

how many

b)

how much

24.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

8. _____________players are there in a football team?

a)

how many

b)

how much

25.

chuyển danh từ sau sang dạng số nhiều

"woman"

a)

womans

b)

womanes

c)

women

26.

chuyển danh từ sau sang dạng số nhiều

"a man"

a)

mans

b)

manes

c)

men

27.

chuyển danh từ sau sang dạng số nhiều

"A CAT"

a)

cats

b)

cates

c)

cat

28.

chuyển danh từ sau sang dạng số nhiều

"A knife"

a)

knifes

b)

knives

29.

chuyển danh từ sau sang dạng số nhiều

"A tomato"

a)

tomatoes

b)

tomatos

c)

tomato

30.

Những danh từ số ít thường có những từ gì đứng đằng trước

a)

a,an

b)

1,2,3

c)

a,an, the,1

31.

Có bao nhiêu quy tắc hình thành danh từ số nhiều

a)

2

b)

3

c)

4

32.

Điền dạng danh từ phù hợp vào chỗ trống

............like shopping

a)

woman

b)

women

c)

womans

33.

Điền dạng danh từ phù hợp vào chỗ trống

I brush my ____everyday

a)

teeth

b)

tooth

34.

Điền dạng danh từ phù hợp vào chỗ trống

____is 7 years old

a)

My child

b)

My children

c)

My

35.

Điền dạng danh từ phù hợp vào chỗ trống

......... are going to school

a)

My child

b)

My children

c)

My

36.

hoa gì không héo?

a)

hoa giả

b)

Hoa 12a0 ND

c)

hoa nào thì cũng tàn hết

37.

Tác phẩm Monalisa được sáng tác năm nào ? chất liệu là gì ?

a)

1503, Sơn dầu

b)

1503, Sơn mài

c)

503,Sơn dầu

d)

1503, lụa

38.

Nội dung tác phẩm Monalisa ?

a)

là một bức chân dung với nguyên mẫu là người vợ của một thương gia người Pháp – Francesco di Bartholommeo del Giocondo

b)

Bức tranh miêu tả vẻ đẹp đôn hậu của nàng mô na li da với mụ cười thần bí.

c)

Người phụ nữ trong bức tranh mặc trang phục thời trang của Florence, ngồi khoanh tay thanh lịch và tao nhã trong khung cảnh do Da Vinci tưởng tượng. Cô nhìn thẳng vào khán giả với một nụ cười nhẹ cùng với đôi mắt sâu thẳm

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

39.

Họa sĩ Leonadevanci sinh năm nào ? ở đâu?

a)

Sinh năm 1452 tại Anchiano ( Ý )

b)

Sinh năm 1952 tại Anchiano ( Ý )

c)

Sinh năm 1452 tại Anchiano ( Pháp )

d)

Không rõ nơi sinh

40.

Đây là chân dung họa sĩ nào?

a)

Rembrand

b)

Leonardo De Vinci

c)

Van gogh

d)

Titian

41.

Bức tranh này có tên là ?

a)

Monassia

b)

Monalisa

c)

Marria

42.

Tác giả của tranh Monalisa là

a)

Leonardo da Vinci

b)

Picasso

c)

Tintoretto

d)

Giorgione

43.

Vịnh Hạ Long được unesco công nhận mấy lần

a)

3

b)

2

c)

1

d)

5

44.

Trong chuyện "Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn"

7 chú lùn làm nghề gì?

a)

Thợ mỏ

b)

Thợ rèn

c)

Thợ săn

d)

Thợ may

45.

Bức tranh này có tên là gì và của tác giả nào?

a)

Mô-na-li-da của Lê-ô-na-đờ-vanh-xi

b)

Đức mẹ Ma-đô-na của Ra-pha-en

c)

Đức mẹ Lít-ta của Lê-ô-na-đờ-vanh-xi

d)

Đavit của Mi-ken-lăng-giơ

46.

Đâu là tác phẩm Bữa tiệc cuối cùng của Lê-ô-na-đờ-vanh-xi?

a)
b)
c)
d)
47.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

visited

b)

decided

c)

engaged

d)

disappointed

48.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

visited

b)

decided

c)

engaged

d)

disappointed

49.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

learned

b)

kissed

c)

stopped

d)

laughed

50.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

installed

b)

reformed

c)

appointed c.

d)

stayed

51.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

. washed

b)

matched

c)

educated

d)

enriched

52.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

exhibited

b)

attended

c)

improved

d)

dedicated

53.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

endangered

b)

killed

c)

developed

d)

threatened

54.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

. visited

b)

wanted

c)

looked

d)

needed

55.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

laughed

b)

hoped

c)

referred

d)

shopped

56.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

washed

b)

watched

c)

passed

d)

used

57.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

decided

b)

fired

c)

traveled

d)

enjoyed

58.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

believed

b)

asked

c)

allowed

d)

died

59.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
decided
b)
relieved
c)
travelled
d)
referred
60.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
asked
b)
pronounced
c)
cleaned
d)
laughed
61.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
tapped
b)
picnicked
c)
admitted
d)
roughed
62.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished

63.

Chọn câu có cách đọc s/es khác với các từ còn lại

a)

coughs 

b)

sings 

c)

stops

d)

sleeps

64.

chọn từ có cách phát âm đuôi s/es khác với các từ còn lại

a)

signs 

b)

profits  

c)

becomes 

d)

survives

65.

chọn câu có có cách đọc đuôi s/es khác với các từ còn lại

a)

walks  

b)

steps

c)

shuts  

d)

plays

66.

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

wishes

b)

practices   

c)

introduces

d)

leaves

67.

 

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

desks    

b)

maps 

c)

plants   

d)

chairs

68.

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

pens    

b)

books 

c)

phones

d)

phones

69.

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

dips 

b)

deserts

c)

books  

d)

camels

70.

 

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

miles 

b)

attends

c)

drifts

d)

glows

71.

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

mends

b)

develops 

c)

values  

d)

equals

72.

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

repeats 

b)

classmates

c)

amuses

d)

attacks

73.

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

sweets

b)

watches

c)

dishes

d)

boxes

74.

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

president 

b)

handsome

c)

busy 

d)

desire

75.

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

faces

b)

houses

c)

horses

d)

passes

76.

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

tools

b)

chairs

c)

house

d)

horse

77.

 

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

nods

b)

shakes

c)

waves

d)

bends

78.

 

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

books

b)

pens

c)

rulers

d)

markers

79.

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

nights

b)

days

c)

years

d)

weekends

80.

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

lives

b)

names

c)

dances  

d)

tables

81.

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

yards

b)

schools

c)

seats

d)

labs

82.

chọn câu có cách đọc đuôi s/es khác với các âm còn lại

a)

peas 

b)

niece

c)

knees 

d)

trees