wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lớp 3 hè 2023

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào chỉ đặc điểm trong câu: "Hóa ra đó là một chú thỏ trắng mắt hồng.”

a)

A. Hóa ra

b)

B. Một chú thỏ

c)

C. Trắng, hồng

d)

D. Đó là

2.

Mái nhà chung trong bài thơ “Mái nhà chung” là gì?


Một mái nhà chung​

(trích)

Mái nhà của chim

Lợp nghìn lá biếc

Mái nhà của cá

Sóng xanh rập rình.

Mái nhà của dím

Sâu trong lòng đất

Mái nhà của ốc

Tròn vo bên mình.

Mái nhà của em

Nghiêng giàn gấc đỏ

Mái nhà của bạn

Hoa giấy lợp hồng.

Mọi mái nhà riêng

Có mái nhà chung

Là bầu trời xanh

Xanh đến vô cùng.

Mọi mái nhà riêng

Có mái nhà chung

Rực rỡ vòm cao

Bảy sắc cầu vồng.

Bạn ơi, ngước mắt

Ngước mắt lên trông

Bạn ơi, hãy hát

Hát câu cuối cùng:

Một mái nhà chung

Một mái nhà chung...

a)

A. sóng xanh rập rình

b)

B. Lợp nghìn lá biếc

c)

C. Nghiêng giàn gấc đỏ

d)

D. Là bầu trời xanh

3.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ:

Anh em cùng một mẹ cha

Cũng như cây cọ sinh ra nhiều cành.”

a)

A. Nhân hóa

b)

B. So sánh

c)

C. Lặp từ

d)

D. So sánh và nhân hóa

4.

Từ ngữ nào là chỉ hành động:

a)

A. Công viên

b)

B. Thư viện

c)

C. Đọc sách

d)

D. Chăm ngoan

5.

Từ nào chứa “bảo” có nghĩa là chỉ bảo cho biết điều hay lẽ phải?

a)

A. Bảo mật

b)

B. Bảo ban

c)

C. Bảo vệ

d)

D. Bảo lưu

6.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

A. Chuyên cần

b)

B. Trái cây

c)

C. Trong trẻo

d)

D. Trung thủy

7.

Bộ phận nào trong câu trả lời cho câu hỏi “bằng gì”? “Mẹ tô môi bằng son đỏ

Bà tô môi bằng trầu xanh.”

(Bà và Mẹ)

a)

A. Bằng son đỏ

b)

B. Trầu xanh

c)

C. Bằng son đỏ, bằng trầu xanh

d)

D. Tô môi

8.

Từ nào chứa tiếng “chật” nhưng không có nghĩa là nhỏ, hẹp

a)

A. Chật ních

b)

B. Chật vật

c)

C. Chật chội

d)

D. Chật hẹp

9.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống

“Núi cao ngủ giữa ….. mây

Quả sim béo mọng ngủ ngay vệ đường.”

a)

A. Chùm

b)

B. Tầng

c)

C. Chân

d)

D. Chăn

10.

Từ nào dưới đây khác với từ còn lại

a)

A. Ăn tối

b)

B. Ăn sáng

c)

C. Ăn năn

d)

D. Ăn trưa

11.

Em hãy giúp Hổ Vàng sắp xếp lại vị trí các ô trống để thành câu hoặc thành phép tính phù hợp.


1. với/ mọi/ thân/ nhà./ thích/ chơi/ Gió


2. ương/ D/ ầm/ c

3. mơ/ xuân/ nở/ trắng/ rừng./ Ngày

4. giăng/ dày./ thành/ lũy/ sắt/ Núi

5. ở/ vót./ Bố/ tầng/ năm/ chót

4 lines
12.

Em hãy giúp Hổ Vàng sắp xếp lại vị trí các ô trống để thành câu hoặc thành phép tính phù hợp.


6. bình./ hòa/ thu/ trăng/ Rừng/ rọi

7. H/ đ/ iện/ ại

8. đánh/ ta/ đá/ Tây./ cùng/ cây/ Rừng/núi

9. Đầu/ gọi/ trăng./ Dang/ tay/ gió/ đón/ gật

10. xuất/ quân./ Sư/ tử/ bàn/ chuyện

4 lines
13.

Hãy ghép các từ cho dưới đây với từ "mặt" để tạo ra các kết hợp từ có nghĩa:

tiền

khuôn

thương

khăn

thay,

gặp

4 lines
14.

Hãy ghép các từ cho dưới đây với từ "mặt" để tạo ra các kết hợp từ có nghĩa:

trời

mũi

bàn

nước

trăng

gió

4 lines
15.

Dòng nào giải thích đúng với nghĩa của từ "bối rối"

a)

lúng túng, xấu hổ vì việc mình đã làm

b)

lúng túng, không biết làm thế nào

c)

xấu hổ, ngượng ngùng, muốn tránh mặt

d)

ngượng ngùng, lo sợ điều sắp xảy ra

16.

Nghĩa của từ ân hận ?

a)

ngượng ngùng vì việc mình đã làm

b)

xấu hổ và không tự tin vào bản thân

c)

lo sợ vì mình đã làm sai việc

d)

hối hận vì nhận ra mình có lỗi.

17.

Em tìm từ so sánh trong câu sau:


Trăm nghe không bằng một thấy

a)

nghe

b)

một

c)

không bằng

18.

Em tìm sự vật so sánh trong câu dưới đây :


Tâm hồn tôi là một buổi trưa hè.

a)

tâm hồn tôi - buổi trưa hè

b)

tôi - trưa hè

c)

tâm hồn - hè

19.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau:


Cây tre là một hình ảnh quen thuộc của nông thôn Việt Nam.

a)

Cây tre là gì?

b)

Cây tre là hình ảnh gì?

c)

Cây gì là một hình ảnh quen thuộc của nông thông Việt Nam?

20.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh?

a)

Ông mặt trời từ từ nhô lên sau lũy tre đầu làng.

b)

Gió thổi qua rừng, xào xạc, xào xạc

c)

Mặt trời như lòng đỏ trứng khống lổ xuất hiện phía đằng đông

d)

Từ xa nhìn lại, tôi thấy bao nhiêu là chim bay về.

21.

Em tìm câu thuộc kiểu câu kể Ai thế nào trong các câu sau:

a)

Các bạn học sinh lớp em đang ngồi đọc sách ở sân trường.

b)

Bố em là bác sĩ, chuyên gia về dinh dưỡng.

c)

Cây gạo như một tháp đèn khổng lồ với hàng ngàn bông hoa.

d)

Mùa xuân, chim chóc bay về làm tổ.

22.

Em tìm các động từ trong câu sau:


Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến, chim chóc lại bay về, đậu kín các cành cây, hót líu lo cả ngày.

a)

tàn, bay về, hót, líu lo

b)

vừa, đến, bay, đậu, kín

c)

tàn, đến, bay về, đậu, hót

d)

tàn, đến, bay, đậu, hót

23.

Câu “Màn sương trắng buông nhẹ trên mặt sông.” thuộc mẫu câu gì?

a)

Ai – là gì?

b)

Ai – làm gì?

c)

Ai – thế nào?

d)

Ai – như thế nào?

24.

Dòng nào chỉ gồm những từ chỉ đặc điểm ?

a)

xanh tươi, xinh xắn, hiền lành, đùa giỡn

b)

hiền lành, xinh tươi, học tập, xinh xắn

c)

xinh xắn, hiền lành, đỏ thắm, xinh tươi

d)

xinh xắn, hiền lành, màu đỏ, xinh tươi

25.

Bộ phận trả lời câu hỏi "Là gì?" trong câu "Pizza là món ăn em yêu thích." là:

a)

Pizza

b)

Món ăn

c)

món ăn em yêu thích

d)

Là món ăn em yêu thích

26.

Đọc những câu thơ sau:

“Tháng giêng mưa bụi

Ao làng hội xuân

Anh Trê, anh Chuối

Gõ trống tùng tùng.”

Những sự vật được nhân hóa trong các câu thơ trên là gì?

a)

Ao làng, cá trê

b)

Ao làng, cá chuối

c)

Cá trê, cá chuối

d)

Ao làng, trống, cá trê, cá chuối

27.

Từ nào chỉ tính nết của con người ?

a)

Nhỏ nhắn

b)

Nhỏ bé

c)

Nho nhỏ

d)

Nhỏ nhen

28.

Cho các từ: xây dựng, dựng xây, kiến thiết, giữ gìn

Từ không cùng nhóm với các từ còn lại là:

a)

xây dựng

b)

dựng xây

c)

kiến thiết

d)

giữ gìn

29.

Nhân hóa là gọi con vật như gọi ....

a)

Con người

b)

Con vật

c)

Đồ vật

d)

Cây cối

30.

Nhân hóa là tả con vật, đồ vật giống như tả ...

a)

cây cối

b)

con vật

c)

con người

d)

đồ vật

31.

Câu nào sử dụng nhân hóa?

a)

Con mèo rất đẹp.

b)

Bông hoa màu hồng.

c)

Chị gà mái đang dắt đàn con đi dạo.

d)

Mặt trời sáng rực trên cao.

32.

Nhân hóa là gọi hoặc tả con vật, đồ vật như gọi và tả người. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Tìm các cách gọi có sử dụng Nhân hóa (chọn nhiều đáp án)

a)

Con mèo

b)

Chú mèo

c)

Chị mèo

d)

Anh mèo

34.

Tìm những câu có sử dụng nhân hóa.

a)

Anh gà trống gọi mọi người dậy đi làm.

b)

Con gà trống gáy thật to.

c)

Chị mèo lấy tay rửa mặt cho sạch.

d)

Con mèo đang liếm láp bộ lông

35.

Có những cách nào để nhân hóa một sự vật hoặc 1 con vật.

a)

Gọi sự vật, con vật đó như gọi người. (ông, bà, anh, chị...)

b)

So sánh con vật, đồ vật đó với con vật, đồ vật khác.

c)

Thêm từ chỉ hoạt động (bay, nhảy, chạy ...)

d)

Tả con vật, sự vật đó như tả người (vd: lười nhác, xinh đẹp, đi làm, đánh răng ...)

36.

Câu sau có sử dụng nhân hóa không?

"Con chim bay lượn trên bầu trời."

a)

b)

Không

37.

Câu sau có sử dụng nhân hóa không?

"Chú vẹt khoe với mọi người chiếc áo đầy màu sắc."

a)

b)

Không

38.

Cách gọi, tả sự vật, con vật, đồ vật như con người được gọi là: (a)  

(nhân hóa hay so sánh}

39.

Câu 1 : Đọc câu thơ dưới đây và cho biết sự vật, con vật nào được nhân hóa.

Con mèo cưng từ lâu

Cái tay rửa mặt, cái nghiêng nghiêng.

Chị tre tóc bên áo

Nàng mây trắng sáng vào gương.

a)

Con mèo, cây tre, cái đầu

b)

Cái tay, cái đầu, con mèo.

c)

Con mèo, cây tre, đám mây

d)

cây tre, đám mây, cái đầu.

40.

Câu 2 : Bộ phận đậm đặc trong câu trả lời cho câu hỏi gì?

Những chú chim lót đệm báo mùa xuân đến bằng tiếng hót lảnh lót.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Khi nào?

d)

Bằng gì?

41.

Câu 4 : Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Con Ếch kêu ộp ộp

b)

Con Ếch có đôi mắt rất đẹp.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

d)

Chú Ế đang học bài.

42.

"Bế cháu ông thủ thỉ:

Cháu khỏe hơn nhiều

Ông là buổi chiều trời

Cháu là ngày sáng. "

Từ so sánh trong thơ khổ trên là:

(Em hãy chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất)

a)

hơn

b)

hơn, là

c)

is

d)

hơn, là, là

43.

Than dừa bạc phếch tháng năm

Quả dừa - đàn lợn nằm trên cao

Đêm hè, hoa nở cùng sao

Tàu dừa –chiếc lược vào mây xanh


Những sự vật được so sánh với nhau trong câu thơ sau là:

a)

Than dừa bạc phếch tháng năm

b)

Con lợn tính trên cao

c)

Thuật toán đầu xanh

d)

Quả dừa - đàn lợn.

Tàu dừa - lược lược

44.

Câu văn nào cũng có hình ảnh để so sánh.

a)

Giọt nước trong veo không khác gì một viên kim cương.

b)

Giọt nước và giọt kim cương thật long lanh.

c)

Giọt nước trên viên kim cương trông thật là long lanh.

45.

Tìm từ trái nghĩa với: nghịch ngợm

a)

chỉ

b)

ngoan ngoan

c)

vui vẻ

d)

đùa giỡn

46.

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu sau:

Em đánh răng sau khi ăn để bảo vệ răng.

a)

Em đánh răng sau khi ăn vì sao?

b)

Em đánh răng sau khi ăn để làm gì?

c)

để làm gì?

d)

Tại sao em đánh răng sau khi ăn?

47.

Câu 2: Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh?

a)

a. Bốn chân của chú voi vào như bốn cột đình.

b)

b. Tôi nói với đồi núi mãi mãi mới chịu về.

c)

c. Nắng tạo từng dòng lửa xối xuống mặt đất.

48.

Câu 8: Câu văn nào dưới đây có hình ảnh so sánh?

a)

a. Đêm giao thức thừa cùng ông ngoại lệ

b)

b. Mảnh trăng như mảnh bạc từ hiện ra sau làng tre.

c)

c. Bạn Linh hôm nay nhìn xinh đẹp quá!

49.

Câu 10:   Câu nào sử dụng sai dấu phẩy?

a)

a. Ếch con, ngoan, vận hành và thông minh.

b)

b Nắng cuối thu vàng óng, dù giữa buổi trưa cũng dìu dịu.

c)

c. Trời xanh ngắt trên cao, xanh như dòng sông trong lơ lửng có thể giữa những ngọn cây, hè phố.

50.

4 x ...... = 32 ; số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

28

b)

8

c)

18

d)

10

51.

4 x 6 =

a)

20

b)

24

c)

28

d)

32

52.

3 X 7 = ?

a)

20

b)

22

c)

23

d)

21

53.

12 : 3 = ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

54.

45 : 5 = ?

a)

40

b)

30

c)

20

d)

9

55.

16 : 4 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

5 x ..... = 4 x 5

a)

15

b)

5

c)

4

d)

20

57.

Một con gà có 2 chân. Vậy 5 con gà có tất cả ...... chân

a)

5 chân

b)

7 chân

c)

10 chân

d)

20 chân

58.

Cho dãy số: 5; 10; 15; 20 ; ...; 30. Số điền vào chỗ chấm là:

a)

21

b)

23

c)

24

d)

25

59.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

5 x 6 - 7 ....... 5 x 7

a)

<

b)

>

c)

=

60.

Hai số có tích bằng 10 và có tổng bằng 7 là:

a)

5 và 5

b)

3 và 7

c)

3 và 4

d)

5 và 2

61.

Trong phép tính: 5 x 3 = 15. Số 5 và 3 được gọi là:

a)

Số hạng

b)

Tích

c)

Thừa số

d)

Tổng

62.

Tích của 3 và 10 là:

a)

24

b)

27

c)

30

d)

33

63.

4 kg x 4 = ....... ?

a)

16 kg

b)

16

c)

12 kg

d)

12

64.

Trong phép tính 3 x 4 = 12 ; 12 được gọi là:

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Thừa số

d)

Tích

65.

4 x ...... = 32 ; số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

28

b)

8

c)

18

d)

10

66.

4 cm x 7 = ...... ?

a)

24 cm

b)

24

c)

28 cm

d)

28

67.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 x ..... + 12 = 32

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

68.

Tìm hai số có tích bằng 9 và hiệu bằng 0.

a)

3 và 3

b)

3 và 6

c)

3 và 0

d)

2 và 7

69.

Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

a)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

b)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu trừ với số trừ.

c)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy tổng cộng với số trừ.

70.

Có (a)   hình tứ giác.

71.

Tìm một số biết số đó cộng với 12 thì được kết quả là 51.

a)

39

b)

40

c)

63

d)

62

72.

Mỗi đôi đũa có 2 chiếc đũa. Hỏi 7 đôi đũa có bao nhiêu chiếc đũa?

a)

9 chiếc

b)

7 chiếc

c)

14 chiếc

73.

Muốn tìm số bị trừ, ta lấy:

a)

Hiệu - Số trừ

b)

Hiệu + Số trừ

c)

Số trừ + Số bị trừ

d)

Số trừ - số bị trừ

74.

2 kg x 4 = ....... ?

a)

6 kg

b)

8 kg

c)

2 kg

d)

8

75.

Phép chia có số bị chia là số liền sau 19, số chia là số chẵn liền sau 0. Phép chia đó là?

a)

19 : 1

b)

20 : 2

c)

20 : 1

76.

Trong phép tính 18 : 2 = 9.

Ý kiến nào sau đây là sai?

a)

18 là số bị chia

b)

2 là số chia

c)

9 là tích

77.

Tích của 2 và số bé nhất có 2 chữ số là:

a)

4

b)

18

c)

20

d)

22

78.

Đã khoanh vào một phần mấy số quả táo?

a)
b)
c)
79.

3cm x 9 = .... ?

a)

27

b)

27cm

c)

24

d)

24cm