Font size
Worksheetskiểm tra tiếng anh tuần từ ngày 26/7 đến 31/7
Total questions: 81
Worksheet time: 27mins
đất nước được viết tiếng anh là
(a)
quốc tịch được viết tiếng anh là
(a)
thành phố được viết tiếng anh là
(a)
nông thôn được viết tiếng anh là
(a)
quê quán được viết tiếng anh là
(a)
địa chỉ được viết tiếng anh là
(a)
nước Anh được viết tiếng anh là
(a)
người Anh được viết tiếng anh là
(a)
người Pháp được viết tiếng anh là
(a)
nước Pháp được viết tiếng anh là
(a)
nước Mĩ được viết tiếng anh là
(a)
người Mĩ được viết tiếng anh là
(a)
người Nhật được viết tiếng anh là
(a)
nước Nhật được viết tiếng anh là
(a)
nước Úc được viết tiếng anh là
(a)
người Úc được viết tiếng anh là
(a)
người Ma lai si a được viết tiếng anh là
(a)
nước Ma lai si a được viết tiếng anh là
(a)
nước Trung Quốc được viết tiếng anh là
(a)
người Trung Quốc được viết tiếng anh là
(a)
người Hàn Quốc được viết tiếng anh là
(a)
nước Hàn Quốc được viết tiếng anh là
(a)
nước Việt Nam được viết tiếng anh là
(a)
người Việt Nam được viết tiếng anh là
(a)
buổi sáng được viết tiếng anh là
(a)
chào buổi sáng được viết tiếng anh là
(a)
chào buổi chiều được viết tiếng anh là
(a)
buổi chiều được viết tiếng anh là
(a)
buổi tối được viết tiếng anh là
(a)
chào buổi tối được viết tiếng anh là
(a)
buổi đêm được viết tiếng anh là
(a)
chúc ngủ ngon được viết tiếng anh là
(a)
"hẹn gặp lại bạn" được viết tiếng anh là
(a)
"ngày mai" được viết tiếng anh là
(a)
"hẹn gặp bạn ngày mai" được viết tiếng anh là
(a)
"sớm" được viết tiếng anh là
(a)
"hẹn gặp lại bạn sớm" được viết tiếng anh là
(a)
"hẹn gặp bạn sau nhé" được viết tiếng anh là
(a)
"hẹn gặp bạn lần sau" được viết tiếng anh là
(a)
"hẹn gặp bạn lần sau" được viết tiếng anh là
(a)
"làng, xã" được viết tiếng anh là
(a)
"ở đâu" được viết tiếng anh là
(a)
"từ" được viết tiếng anh là
(a)
"lần sau" được viết tiếng anh là
(a)
"số 20" được viết tiếng anh là
(a)
"số 19" được viết tiếng anh là
(a)
"số 18" được viết tiếng anh là
(a)
"số 17" được viết tiếng anh là
(a)
"số 16" được viết tiếng anh là
(a)
"số 15" được viết tiếng anh là
(a)
"số 14" được viết tiếng anh là
(a)
"số 13" được viết tiếng anh là
(a)
"số 12" được viết tiếng anh là
(a)
"số 11" được viết tiếng anh là
(a)
"số 10" được viết tiếng anh là
(a)
"số 9" được viết tiếng anh là
(a)
"số 8" được viết tiếng anh là
(a)
"số 7" được viết tiếng anh là
(a)
"số 6" được viết tiếng anh là
(a)
"số 5" được viết tiếng anh là
(a)
"số 4" được viết tiếng anh là
(a)
"số 3" được viết tiếng anh là
(a)
"số 2" được viết tiếng anh là
(a)
"số 1" được viết tiếng anh là
(a)
"rất vui được gặp lại bạn" được viết tiếng anh là
(a)
"bài mới" được viết tiếng anh là
(a)
"kiểm tra bài cũ" được viết tiếng anh là
(a)
"mệt" được viết tiếng anh là
(a)
"tháng 7" được viết tiếng anh là
(a)
" you / to / see / again. / nine " được xếp lại là
(a)
" goodbye./ you / see / later. " được xếp lại là
(a)
" you / how / are/ ? " được xếp lại là
(a)
viết tên nước bằng tiếng anh với lá cờ
(a)
viết tên nước bằng tiếng anh
(a)
viết tên nước bằng tiếng anh
(a)
viết tên nước bằng tiếng anh
(a)
viết tên nước bằng tiếng anh
(a)
viết tên nước bằng tiếng anh
(a)
viết tên nước bằng tiếng anh
(a)
viết tên nước bằng tiếng anh
(a)
viết tên nước bằng tiếng anh
(a)
