wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Days and Months

Total questions: 84

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Tháng 1

(a)  

2.

Tháng 2

(a)  

3.

Tháng 3

(a)  

4.

Tháng 4

(a)  

5.

Tháng 6

(a)  

6.

Tháng 5

(a)  

7.

Tháng 7

(a)  

8.

Tháng 8

(a)  

9.

Tháng 9

(a)  

10.

Tháng 10

(a)  

11.

Tháng 11

(a)  

12.

Tháng 12

(a)  

13.

June

a)

Tháng 6

b)

Tháng 7

c)

Tháng 8

d)

Tháng 9

14.

April

a)

Tháng 4

b)

Tháng 3

c)

Tháng 2

d)

Tháng 5

15.

October

a)

Tháng1

b)

Tháng12

c)

THáng 10

d)

Tháng 11

16.

August

a)

tháng 8

b)

Tháng 7

c)

Tháng 4

d)

Tháng 2

17.

July

a)

Tháng 6

b)

Tháng 7

c)

Tháng 5

18.

December

a)

Tháng 2

b)

Tháng 12

c)

Tháng 3

d)

Tháng 11

19.

March

a)

Tháng 3

b)

Tháng 5

c)

Tháng 6

20.

January

a)

Tháng 5

b)

Tháng 7

c)

Tháng 1

21.

November

a)

Tháng 12

b)

Tháng 9

c)

Tháng 11

22.

Tháng 2 trong tiếng Anh là gì ?

a)

January

b)

February

c)

December

d)

Monday

23.

Tháng 11 trong tiếng Anh là gì ?

a)

October

b)

December

c)

September

d)

November

24.

When do New Year holidays happen?

a)

in January

b)

in December

c)

in April

d)

in July

25.

Lễ hội Halloween diễn ra vào ngày 31/10 hàng năm. Trong tiếng Anh, tháng 10 là gì?

a)

Hallower

b)

September

c)

October

d)

August

26.

Tháng 5 trong tiếng Anh là gì?

a)

May

b)

June

c)

March

d)

April

27.

Tháng 3 có ngày mùng 8 là ngày Quốc tế Phụ nữ. Vậy tháng 3 trong tiếng Anh là gì?

a)

Math

b)

March

c)

Mart

d)

Mat

28.

The last month of the year is ...

a)

December

b)

June

c)

January

d)

Novemver

29.

This month is July. Next month is ...

a)

June

b)

September

c)

May

d)

August

30.

Monday

a)

Thứ 2

b)

Thứ 3

c)

Thứ 7

d)

Thứ4

31.

Tuesday

a)

Thứ 4

b)

Thứ 7

c)

Thứ 3

d)

Chủ Nhật

32.

Tháng 1 =

(a)  

33.

Tháng 3 =

(a)  

34.

Tháng 5 =

(a)  

35.

Tháng 6 =

(a)  

36.

Tháng 12 =

(a)  

37.

Tháng nào có đuôi: uary

a)

Tháng 1 + tháng 4

b)

Tháng 1 + tháng 2

c)

Tháng 10+ tháng 11

d)

Tháng 3+ tháng 6

38.

Tháng nào có ngày nhà giáo Việt Nam

a)

March

b)

October

c)

December

d)

November

39.

April to

a)

Tháng 4

b)

Tháng 3

c)

Tháng 2

d)

Tháng 5

40.

August to

a)

tháng 8

b)

Tháng 7

c)

Tháng 4

d)

Tháng 2

41.

Điền vào chỗ trống:

T_esday

a)

o

b)

a

c)

u

d)

i

42.

Chủ nhật là ......

a)
Monday
b)
Tuesday
c)
Saturday
d)

Sunday

43.

Ngày tiếp theo là thứ mấy?

Monday, Tuesday, ________________

a)

Wednesday

b)

Sunday

c)

Thursday

44.

Wednesday là ......

a)

Thứ hai

b)

Thứ năm

c)

Thứ tư

d)

Thứ bảy

45.

Friday là......

a)

Thứ sáu

b)

Thứ bảy

c)

Chủ nhật

d)

Thứ

46.

Điền vào chỗ trống:

T_ursday

a)

o

b)

h

c)

u

d)

e

47.

play football

a)

chơi bóng bàn

b)

chơi cầu lông

c)

chơi đá cầu

d)

chơi bóng đá

48.

thăm ông bà

a)

visit my friends

b)

visit my grandfather

c)

visit my grandparents

d)

visit my sister

49.

help my parents

a)

phụ giúp cha mẹ

b)

phụ giúp ông bà

c)

chơi đàn ghi ta

d)

đi bơi

50.

Mùa Xuân

(a)  

51.

Mùa Hè

(a)  

52.

Mùa Thu

(a)  

53.

Mùa Đông

(a)  

54.

Tháng 1

a)

Januuuary

b)

January

c)

Janry

55.

Tháng 2

a)

Fenbry

b)

Febry

c)

February

56.

THÁNG 3

a)

MARCH

b)

MAR

c)

MARCH

57.

THÁNG 4

a)

APRLLL

b)

APRIL

c)

APREL

58.

Tháng 11 trong tiếng Anh là gì ?

a)

October

b)

December

c)

September

d)

November

59.

Tháng 5 trong tiếng Anh là gì?

a)

May

b)

June

c)

March

d)

April

60.

June

a)

Tháng 6

b)

Tháng 7

c)

Tháng 8

d)

Tháng 9

61.

April

a)

Tháng 4

b)

Tháng 3

c)

Tháng 2

d)

Tháng 5

62.

October

a)

Tháng1

b)

Tháng12

c)

THáng 10

d)

Tháng 11

63.

Tháng 4

(a)  

64.

Tháng 6

(a)  

65.

Tháng 12

(a)  

66.

Ngày tiếp theo là thứ mấy?

Monday, Tuesday, (a)  

67.

Sau Friday là (a)  

68.

Ngày tiếp theo là thứ mấy?

Wednesday , Thursday , (a)  

69.

Sau Sunday là (a)  

70.

Chủ nhật là (a)  

71.

"Thứ ba" được viết thế nào?

(a)  

72.

"Thứ 5" được viết thế nào?

(a)  

73.

January, (a)   , March

74.

October, (a)   , December

75.

April, (a)   , June

76.

July, (a)   , September

77.

March, (a)   , May

78.

September, (a)   , November

79.

(a)   , July, August

80.

(a)   , February, March

81.

(a)   , April, May

82.

(a)   , August, September

83.

July, August, (a)  

84.

October, November, (a)