wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tet holiday

Total questions: 86

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

lucky money /ˈlʌk i ˈmʌn i/ (n)

a)

tiền xui xẻo

b)

khỉ may mắn

c)

tiền may mắn

d)

lì xì

2.

apricot blossom /ˈeɪ.prɪ.kɑːt ˈblɑs·əm/ (n)

a)

hoa cẩm tú cầu

b)

hoa đào

c)

hoa mai

d)

hoa cúc

3.

peach blossom /pitʃ ˈblɑs·əm/ (n)

a)

hoa cúc

b)

hoa cẩm tú cầu

c)

hoa mai

d)

hoa đào

4.

decorate /ˈdek·əˌreɪt/ (v)

a)

trang trí

b)

tổ chức

c)

ăn uống

d)

đề can

5.

calendar /ˈkæl ən dər/ (n)

a)

máy tính

b)

lịch

c)

tính toán

d)

tổ chức

6.

cool down /kul daʊn/(v)

a)

làm mát

b)

làm tan chảy

c)

làm nóng

d)

làm mình làm mẩy

7.

family gathering (n)

a)

gia đình siêu nhân

b)

gia đình trả triền

c)

gia đình tưới cây

d)

gia đình sum họp

8.

feather /ˈfeð·ər/ (n)

a)

cảm cúm

b)

thời tiết

c)

lá cây

d)

lông gia cầm

9.

first-footer /ˈfɜrstˈfʊt/ (n)

a)

chân đầu tiên

b)

người đứng đầu

c)

người xông nhà

d)

kẻ cầm chân

10.

remove /rɪˈmuv/ (v)

a)

thay đổi

b)

đăng tải

c)

xóa bỏ

d)

di chuyển tiếp

11.

rubbish /ˈrʌb·ɪʃ/ (n)

a)

lắp ghép

b)

bụi cỏ

c)

cây cối

d)

rác

12.

visit relative

a)

thăm quan

b)

đi gặp người nổi tiếng

c)

đi gặp người thân

d)

đi chơi

13.

clean furniture (v)

a)

thay đổi nội thất

b)

mua đồ mới

c)

thay mới phụ kiện

d)

lau chùi đồ đạc

14.

empty out (v)

a)

tưới cây

b)

đổ rác

c)

sạch sẽ

d)

trống rỗng

15.

go to a pagoda

a)

đi vườn thú

b)

đi rạp chiếu phim

c)

đi chùa

d)

đi ăn cưới

16.

hang a calendar

a)

giở lịch

b)

cất lịch

c)

treo lịch

d)

đổi lịch

17.

decorate our house

a)

trang trí nhà cửa

b)

tổ chức tại nhà

c)

ăn mừng nhà mới

d)

kỷ niệm nhà mới

18.

Hoa tượng trưng cho mùa xuân ở miền Nam?

a)
b)
c)
d)
19.

Đây là hoạt động gì?

(viết có dấu hoặc không dấu, gồm 4 chữ cái)

(a)  

20.

Người đầu tiên vào nhà bạn ngày Tết được gọi là gì?

a)

Mở hàng

b)

Quý nhân

c)

Người vía

d)

Xông đất

21.

Where is the Lunar New Year celebrated?

a)

Vietnam

b)

China

c)

America

d)

Japan

22.

Tên ba vị thần tượng trưng cho sự giàu sang, hạnh phúc và sức khỏe?

a)

Ông Phúc, Lộc, Tài

b)

Ông Phúc, Tài, Thịnh

c)

Ông Phúc, Lộc, Thọ

d)

Ông Thịnh, Đạt, Tài

23.

Loại bánh nào dưới đây KHÔNG phải là bánh dành cho dịp Tết Nguyên Đán?

a)

Bánh chưng

b)

Bánh trôi

c)

Bánh tét

d)

Bánh dày

24.

Điền từ còn thiếu trong câu sau:

"Thịt mỡ, dưa hành, câu đối đỏ

Cây nêu, ...., bánh chưng xanh"

a)

bát cháo

b)

cái áo

c)

sương sáo

d)

tràng pháo

25.

Mâm ngũ quả có mấy loại trái cây?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

26.

Tên gọi khác của Tết 2022

a)

Tết Nhâm Dần

b)

Tết Mậu Dần

c)

Tết Tân Dần

d)

Tết Qúy Dần

27.

Câu "Cung chúc tân xuân" có nghĩa gì?

a)

Vạn sự như ý

b)

Chúc mừng năm mới

c)

Tấn tài tấn lộc

d)

Phát tài phát lộc

28.

firework /ˈfaɪr.wɝːk/ (n)

a)

pháo hoa

b)

bật lửa

c)

đám cháy

d)

cứu thương

29.

apricot blossom /ˈeɪ.prɪ.kɑːt ˈblɑs·əm/ (n)

a)

hoa cẩm tú cầu

b)

hoa đào

c)

hoa mai

d)

hoa cúc

30.

decorate /ˈdek·əˌreɪt/ (v)

a)

trang trí

b)

tổ chức

c)

ăn uống

d)

đề can

31.

calendar /ˈkæl ən dər/ (n)

a)

máy tính

b)

lịch

c)

tính toán

d)

tổ chức

32.

celebrate /ˈsel·əˌbreɪt/ (v)

a)

lịch

b)

tính toán

c)

trang trí

d)

kỷ niệm

33.

family gathering (n)

a)

gia đình siêu nhân

b)

gia đình trả triền

c)

gia đình tưới cây

d)

gia đình sum họp

34.

feather /ˈfeð·ər/ (n)

a)

cảm cúm

b)

thời tiết

c)

lá cây

d)

lông gia cầm

35.

first-footer /ˈfɜrstˈfʊt/ (n)

a)

chân đầu tiên

b)

người đứng đầu

c)

người xông nhà

d)

kẻ cầm chân

36.

remove /rɪˈmuv/ (v)

a)

thay đổi

b)

đăng tải

c)

xóa bỏ

d)

di chuyển tiếp

37.

rooster /ˈru·stər/ (n)

a)

người ủ rũ

b)

người làm vườn

c)

người bán đất

d)

gà trống

38.

rubbish /ˈrʌb·ɪʃ/ (n)

a)

lắp ghép

b)

bụi cỏ

c)

cây cối

d)

rác

39.

visit relative

a)

thăm quan

b)

đi gặp người nổi tiếng

c)

đi gặp người thân

d)

đi chơi

40.

clean furniture (v)

a)

thay đổi nội thất

b)

mua đồ mới

c)

thay mới phụ kiện

d)

lau chùi đồ đạc

41.

empty out (v)

a)

tưới cây

b)

đổ rác

c)

sạch sẽ

d)

trống rỗng

42.

go to a pagoda

a)

đi vườn thú

b)

đi rạp chiếu phim

c)

đi chùa

d)

đi ăn cưới

43.

hang a calendar

a)

giở lịch

b)

cất lịch

c)

treo lịch

d)

đổi lịch

44.

decorate our house

a)

trang trí nhà cửa

b)

tổ chức tại nhà

c)

ăn mừng nhà mới

d)

kỷ niệm nhà mới

45.

APRICOT BLOSSOM

a)

HOA ĐÀO

b)

HOA MAI

c)

CÂY QUẤT

46.

NGƯỜI XÔNG NHÀ

a)

KITCHEN GOD

b)

RELATIVES

c)

FIRST FOOTER

47.

GATHERING

a)

CHIA CẮT

b)

SUM HỌP

c)

ĐI CHƠI

48.

In Tet holiday, children receive ... from the elder

Vào ngày Tết, trẻ em sẽ được nhận...từ người lớn

a)

peach flowers

b)

lucky money

c)

firework

49.

KUMQUAT

a)

HOA MAI

b)

HOA ĐÀO

c)

CÂY QUẤT

50.

celebrate

a)

cư xử

b)

dọn dẹp

c)

kỉ niệm

d)

sum họp

51.

welcome

a)

chào đón

b)

chúc mừng

c)

sum vầy

d)

cư xử

52.
a)

cheer

b)

firework

c)

lucky money

d)

decorate

53.

a)

cheer

b)

relative

c)

lucky money

d)

wish

54.
a)

cheer

b)

firework

c)

fun

d)

decorate

55.
a)

cheer

b)

firework

c)

fun

d)

decorate

56.

Hoa tượng trưng cho mùa xuân ở miền Nam?

a)
b)
c)
d)
57.

Đây là hoạt động gì?

(viết có dấu hoặc không dấu, gồm 4 chữ cái)

(a)  

58.

Người đầu tiên vào nhà bạn ngày Tết được gọi là gì?

a)

Mở hàng

b)

Quý nhân

c)

Người vía

d)

Xông đất

59.

Tên ba vị thần tượng trưng cho sự giàu sang, hạnh phúc và sức khỏe?

a)

Ông Phúc, Lộc, Tài

b)

Ông Phúc, Tài, Thịnh

c)

Ông Phúc, Lộc, Thọ

d)

Ông Thịnh, Đạt, Tài

60.

Tên gọi khác của Tết 2022

a)

Tết Nhâm Dần

b)

Tết Mậu Dần

c)

Tết Tân Dần

d)

Tết Qúy Dần

61.

Câu "Cung chúc tân xuân" có nghĩa gì?

a)

Vạn sự như ý

b)

Chúc mừng năm mới

c)

Tấn tài tấn lộc

d)

Phát tài phát lộc

62.
a)

Kumquat

b)

Chung cake

c)

Peach flower

d)

Lucky money

63.
a)

Peach blossom

b)

Apricot blossom

c)

Christmas tree

d)

Mistletoe

64.
a)

Fireworks

b)

Sticky rice cake

c)

Parallel

d)

Lucky money

65.
a)

Parallel

b)

Red envelop

c)

Fireworks

d)

Lucky money

66.

When's Christmas?

a)

25/12

b)

1/1

c)

22/12

d)

20/11

67.

When's New Year?

a)

24/12

b)

22/12

c)

8/3

d)

1/1

68.

….. is a special food of Tet which represents for the land.

a)

Chung cake

b)

Day cake

c)

Bread cake

d)

Banana cake

69.

At Tet, people go to ….. to pray for health, luck and happiness

a)

pagodas

b)

schools

c)

churches

d)

factories

70.

Chúc mừng năm mới means

a)

happy birthday

b)

Happy new year

c)

Happy holiday

d)

Happy old year

71.
a)

lucky money

b)

firework

c)

candied fruit

d)

chung cake

72.

Vietnam _________ Tet, but Korea doesn’t.

a)

decorates

b)

celebrates

c)

makes

d)

does

73.

Would your sister like _________ to the party?

a)

to go

b)

going

c)

go

d)

goes

74.

_________ homework do you usually have after each class every day?

a)

How many

b)

Is there

c)

Are there

d)

How much

75.

I always ________ for a long and happy life for my parents.

a)

make

b)

wish

c)

celebrate

d)

have

76.

My father is coming home for Tet. We _________ a very happy time.

a)

will have to

b)

don’t having

c)

don’t have

d)

will have

77.

We ___________ our house before Tet.

a)

should clean

b)

shouldn’t decorate

c)

won’t repaint

d)

all are correct

78.

Next year, my family ___________ banh chung.

a)

will cook

b)

will cooking

c)

won’t cooks

d)

is going cook

79.

At Tet, children ______________________

a)

should dress beautifully

b)

shouldn’t behave well

c)

should ask for lucky money

d)

should play cards all night

80.

Odd one out

a)

give

b)

cook

c)

relative

d)

decorate

81.

Odd one out

a)

firework

b)

lucky money

c)

special food

d)

first footer

82.

Odd one out

a)

relatives

b)

blossoms

c)

friends

d)

first footers

83.

Odd one out

a)

calendar

b)

pagoda

c)

temple

d)

cathedral

84.

Odd one out

a)

Korea

b)

English

c)

Holland

d)

Thailand

85.

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the rest.

a)

bedroom

b)

desk

c)

bookself

d)

kitchen

86.

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the rest.

a)

behind

b)

big

c)

fine

d)

high