wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNC-VINA English Pre Test Week 2

Total questions: 83

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
better
a)
tốt hơn
b)
làm
c)
đúng, thật
d)
xô đẩy, sự xô đẩy
e)
sinh, đẻ
2.
between
a)
kim loại
b)
giữa, ở giữa
c)
lửa, đốt cháy
d)
cần, thiết yếu
e)
bảy
3.
big
a)
như thế, như là
b)
(thơ ca) hiu quạnh
c)
to, lớn
d)
bản ghi, hồ sơ
e)
xấu, tồi
4.
bird
a)
bốn
b)
khí, hơi đốt
c)
đường, đường đi
d)
con chim
e)
động từ
5.
bit
a)
cuộc dạo chơi
b)
dân tộc, người
c)
cám ơn
d)
dại, hoang
e)
miếng, mảnh
6.
black
a)
đen, màu đen
b)
nói dối, lời nói dối
c)
thông thường, thường dùng
d)
cửa ra vào
e)
cổ
7.
block
a)
quả bóng
b)
khối, ngăn cản
c)
muối
d)
(toán học) thập phân
e)
có thể, có lẽ
8.
blood
a)
chốc, lát
b)
đánh vần
c)
máu, huyết
d)
nói
e)
đều đều, giống như
9.
blow
a)
(tính từ) số
b)
trưa, buổi trưa
c)
động vật, thú vật
d)
nở hoa, thổi
e)
sự bắt, sự nắm lấy
10.
blue
a)
mười, chục
b)
đuôi, đoạn cuối
c)
đo, đo lường
d)
ở trên, tiếp tục
e)
xanh, màu xanh
11.
board
a)
tấm ván, lát ván
b)
con người, đàn ông
c)
luôn luôn
d)
cái đầu, dẫn đầu
e)
phố, đườmg phố
12.
boat
a)
cái giường
b)
tàu, thuyền
c)
của tôi
d)
cân nhắc, xem xét
e)
duy nhất, chỉ
13.
body
a)
nâu, màu nâu
b)
khúc gỗ
c)
thân thể, thân xác
d)
trung tâm
e)
khi, lúc, vào lúc nào
14.
bone
a)
khi đó, tiếp đó
b)
chính xác, đúng
c)
bao bọc, che phủ
d)
xương
e)
còn, hãy còn
15.
book
a)
làm ngạc nhiên, sự ngạc nhiên
b)
diễn tả, mô tả
c)
đánh, đấm
d)
từng, từ trước tới giờ
e)
sách, ghi chép
16.
born
a)
sinh, đẻ
b)
dàn xếp, bố trí
c)
theo hướng, tới
d)
muối
e)
bài tập, thực hành
17.
both
a)
dầu
b)
cả hai
c)
vượt qua, ngang qua
d)
chính, chủ yếu
e)
kinh nghiệm, trải qua
18.
bottom
a)
nhìn, sự nhìn
b)
giữ, giữ lại
c)
phần dưới cùng, thấp nhất
d)
chắc chắn, xác thực
e)
đi vào, gia nhập
19.
bought
a)
tháng
b)
bảo vệ, che chở
c)
tối thiểu, ít nhất
d)
mua
e)
toàn bộ, tất cả
20.
box
a)
nhưng
b)
ngạc nhiên, lấy làm lạ
c)
mũi
d)
ngựa
e)
hộp, thùng
21.
boy
a)
con trai, thiếu niên
b)
giàu, giàu có
c)
mức độ, bằng cấp
d)
cửa ra vào
e)
âm tiết
22.
branch
a)
tuyết, tuyết rơi
b)
ngành, nhành cây
c)
trước, đằng trước
d)
thủy tinh, cái cốc
e)
viết
23.
bread
a)
trăm
b)
gần, cận, ở gần
c)
bánh mỳ
d)
phần, bộ phận
e)
điều lệ, cai trị
24.
break
a)
biểu diễn, trưng bày
b)
mặc quần áo cho
c)
làm
d)
bẻ gãy, đập vỡ
e)
năm
25.
bright
a)
thế giới
b)
chọn lựa, chọn lọc
c)
giải, giải quyết
d)
thình lình, đột ngột
e)
sáng, sáng chói
26.
bring
a)
cầm lại, mang đến
b)
vài
c)
kỹ năng, kỹ sảo
d)
hệ thống, chế độ
e)
nước, quốc gia
27.
broad
a)
từ điển
b)
rộng
c)
chúng tôi, chúng ta
d)
lửa, đốt cháy
e)
chạm, tiếp xúc
28.
broke
a)
làm, chế tạo
b)
sự việc, sự kiện
c)
bẻ gãy, đập vỡ
d)
cái đầu, dẫn đầu
e)
chúng, chúng nó, họ
29.
brother
a)
đúng, chính xác
b)
tốt, giỏi
c)
leo, trèo
d)
anh, em trai
e)
theo hướng, tới
30.
brought
a)
tìm kiếm, thăm dò
b)
bản đồ
c)
già
d)
hy vọng
e)
cầm lại, mang đến
31.
brown
a)
nâu, màu nâu
b)
(toán học) số thương
c)
vâng, có
d)
hiệu ứng
e)
đằng trước, về phía trước
32.
build
a)
không khí, không gian
b)
xây dựng
c)
xô đẩy, sự xô đẩy
d)
đồng hồ
e)
bao bọc, che phủ
33.
burn
a)
kiểm tra, bài kiểm tra
b)
c)
đốt cháy, thắp sáng
d)
chính xác, đúng
e)
cái giường
34.
busy
a)
cảm thấy
b)
từ điển
c)
chân (người, thú, bàn…)
d)
bận, bận rộn
e)
thước Anh (bằng 0, 914 mét), sân
35.
but
a)
hậu tố
b)
giải, giải quyết
c)
lưỡi, cạnh sắc
d)
viết
e)
nhưng
36.
buy
a)
mua
b)
hoạt động, điều khiển
c)
phỏng đoán
d)
câu hỏi
e)
ngồi
37.
by
a)
đặt, để, cho vào
b)
bởi, bằng
c)
rộng
d)
đi lại, đi du lịch
e)
cười, mỉm cười
38.
call
a)
to lớn, khổng lồ
b)
nhanh
c)
tiếng kêu, tiếng gọi
d)
con trai, thiếu niên
e)
gió
39.
came
a)
kim loại
b)
cân nhắc, xem xét
c)
mới mẻ, mới lạ
d)
đi đến, đi tới
e)
chiều dài, độ dài
40.
camp
a)
quý bà, tiểu thư
b)
bãi cỏ, đồng cỏ
c)
dấu, đốm, vết
d)
tốt hơn
e)
cắm trại, chỗ cắm trại
41.
can
a)
có thể, ca đựng
b)
mặt, đối mặt
c)
nghĩ, suy nghĩ
d)
sắt, bọc sắt
e)
(toán học) số thương
42.
capital
a)
người nô lệ
b)
thủ đô
c)
đi đến, tiến đến
d)
nghỉ ngơi, sự nghỉ ngơi
e)
nghe
43.
captain
a)
kết thúc, hoàn thành
b)
tốc độ, vận tốc
c)
thủ lĩnh, đội trưởng
d)
cắm trại, chỗ cắm trại
e)
chiến thắng, chiếm đoạt
44.
car
a)
Váy liền thân
b)
sự lao dốc, bờ biển
c)
tự mình
d)
xe hơi
e)
mỏng, mảnh
45.
card
a)
cứng rắn, hà khắc
b)
ở trên, lên trên
c)
cầm quyền, cai trị
d)
da lông (của thú vật)
e)
thẻ, thiếp
46.
care
a)
chăm nom, chăm sóc
b)
gì, thế nào
c)
hình vuông
d)
cầm, nắm
e)
tốt, giỏi
47.
carry
a)
xe lửa, đào tạo
b)
mang vác, khuân chở
c)
nói dối, lời nói dối
d)
núi
e)
vàng
48.
case
a)
đi lại, đi du lịch
b)
băng qua, cây Thánh giá
c)
vỏ, ngăn, túi
d)
bỏ, từ bỏ
e)
nghe
49.
cat
a)
buổi sáng
b)
ngành, nhành cây
c)
của tôi
d)
con mèo
e)
nên
50.
catch
a)
cuộc thí nghiệm, thí nghiệm
b)
tìm, tìm thấy
c)
nghỉ ngơi, sự nghỉ ngơi
d)
gửi, phái đi
e)
bắt lấy, nắm lấy
51.
caught
a)
sự bắt, sự nắm lấy
b)
phương Nam, hướng Nam
c)
trọng đại, chủ yếu
d)
anh, em trai
e)
hệ thống, chế độ
52.
cause
a)
con gấu, mang vác
b)
nguyên nhân, gây ra
c)
(thuộc) số nhiều
d)
không bao giờ
e)
đã đi, đã trôi qua
53.
cell
a)
xấu, tồi
b)
riêng biệt, cá biệt
c)
ô, ngăn
d)
tiến về phía trước
e)
giống như, tương tự
54.
cent
a)
thấp, bé, lùn
b)
phút
c)
nói
d)
đồng xu (=1/100 đô la)
e)
thay đổi, biến đổi
55.
center
a)
giết, tiêu diệt
b)
bức vẽ, bức họa
c)
nghìn
d)
đồ uống, uống
e)
trung tâm
56.
century
a)
thế kỷ
b)
nhỏ bé, một chút
c)
với, cùng
d)
viết
e)
bay, quãng đường bay
57.
certain
a)
cột, mục (báo)
b)
chắc chắn
c)
đi
d)
khoa học, khoa học tự nhiên
e)
ép, sự ép
58.
chair
a)
sa mạc
b)
cũng không
c)
ghế
d)
thân mến
e)
bước, bước đi
59.
chance
a)
bán
b)
sự chảy, chảy
c)
sẽ
d)
sự may mắn
e)
cho phép, để cho
60.
change
a)
ghi chú, ghi chép
b)
đêm, tối
c)
vâng, có
d)
hộp, thùng
e)
thay đổi, sự thay đổi
61.

There is a blonde woman on a ...

(a)  

62.

She ... next to a lawyer

(a)  

63.

If I can’t ... your question, I will give you 50 dollars.

(a)  

64.

If you can’t answer my ... , you will give me 5 dollars.

(a)  

65.

What is the ... between our planet and the nearest star

(a)  

66.

The blonde ... him 5 dollars

(a)  

67.

What goes up a ... with 3 legs

(a)  

68.

He doesn’t know and he ... the woman 50 dollars

(a)  

69.

The blonde woman ... the 50 dollars with no word

(a)  

70.

The lawyer ... to know

(a)  

71.

Peter goes to a ...

(a)  

72.

“Doctor, I have a ...”

(a)  

73.

When I ... in my bed

(a)  

74.

I think that there is ... under my bed

(a)  

75.

I think that I am ...

(a)  

76.

The doctor thinks for one ...

(a)  

77.

Come to me for 2 ...

(a)  

78.

Come here three ... in a week

(a)  

79.

One hundred dollars for a ...

(a)  

80.

Peter ..., “I will think about it.”

(a)  

81.

Peter ... comes back

(a)  

82.

After two weeks, he ... the doctor on the street.

(a)  

83.

“Why didn’t you come to ... me?” the doctor asks.

(a)