Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

24.8 vocab g10

Total questions: 79

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

breadwinner

a)

công việc vặt trong nhà, việc nhà

b)

người trụ cột đi làm nuôi cả gia đình

c)

tài chính, tiền nong (của gia đình)

d)

bánh mì

2.

contribute

a)

gia đình lớn gồm nhiều thế hệ chung sống

b)

người trụ cột đi làm nuôi cả gia đình

c)

đóng góp

d)

bánh mì

3.

critical

a)

thực phẩm và tạp hóa

b)

hay phê phán, chỉ trích; khó tính

c)

đóng góp

d)

bánh mì

4.

enormous

a)

thực phẩm và tạp hóa

b)

to lớn, khổng lồ

c)

đóng góp

d)

ủi (quần áo)

5.

financial burden

a)

tài chính, tiền nong (của gia đình)

b)

gánh nặng về tài chính, tiền bạc

c)

đóng góp

d)

ủi (quần áo)

6.

gender convergence

a)

các giới tính trở nên có nhiều điểm chung

b)

gánh nặng về tài chính, tiền bạc

c)

mang vác nặng

d)

ủi (quần áo)

7.

heavy lifting

a)

các giới tính trở nên có nhiều điểm chung

b)

gánh nặng về tài chính, tiền bạc

c)

mang vác nặng

d)

ủi (quần áo)

8.

homemaker

a)

người nội trợ

b)

trách nhiệm

c)

mang vác nặng

d)

dọn cơm

9.

laundry

a)

người nội trợ

b)

trách nhiệm

c)

quần áo, đồ giặt là/ ủi

d)

dọn cơm

10.

nurture

a)

nuôi dưỡng

b)

thực phẩm và tạp hóa

c)

quần áo, đồ giặt là/ ủi

d)

dọn cơm

11.

acupuncture

a)

nuôi dưỡng

b)

châm cứu

c)

ung thư

d)

cau mày

12.

ailment

a)

bệnh tật

b)

châm cứu

c)

ung thư

d)

cau mày

13.

allergy

a)

bằng chứng

b)

châm cứu

c)

ung thư

d)

dị ứng

14.

boost

a)

đẩy mạnh

b)

châm cứu

c)

hợp chất

d)

dị ứng

15.

cancer

a)

đẩy mạnh

b)

ung thư

c)

bệnh

d)

dị ứng

16.

circulatory

a)

thuộc về tuần hoàn

b)

ung thư

c)

(thuộc) tiêu hóa

d)

(thuộc) hô hấp

17.

compound

a)

thuộc về tuần hoàn

b)

hợp chất

c)

(thuộc) tiêu hóa

d)

(thuộc) hô hấp

18.

consume

a)

ngũ cốc

b)

hợp chất

c)

tiêu thụ, dùng

d)

ruột

19.

digestive

a)

thuộc về tuần hoàn

b)

(thuộc) tiêu hóa

c)

(thuộc) hô hấp

d)

ruột

20.

evidence

a)

bằng chứng

b)

(thuộc) tiêu hóa

c)

truyền cảm hứng

d)

ruột

21.

frown

a)

bằng chứng

b)

cau mày

c)

truyền cảm hứng

d)

ruột

22.

grain

a)

phổi

b)

cau mày

c)

ngũ cốc

d)

ruột

23.

heal

a)

phổi

b)

cơ bắp

c)

ngũ cốc

d)

hàn gắn, chữa (bệnh)

24.

inspire

a)

truyền cảm hứng

b)

gia cầm

c)

ngũ cốc

d)

hàn gắn, chữa (bệnh)

25.

intestine

a)

phổi

b)

cơ bắp

c)

ruột

d)

dây thần kinh

26.

lung

a)

phổi

b)

cơ bắp

c)

ruột

d)

dây thần kinh

27.

muscle

a)

phổi

b)

cơ bắp

c)

ruột

d)

dây thần kinh

28.

needle

a)

cấp cấp ô-xy

b)

xử lí

c)

ruột

d)

cây kim

29.

nerve

a)

phổi

b)

cơ bắp

c)

ruột

d)

dây thần kinh

30.

oxygenate

a)

phổi

b)

cấp ô-xy

c)

hàn gắn, chữa (bệnh)

d)

truyền cảm hứng

31.

poultry

a)

cơ bắp

b)

gia cầm

c)

hàn gắn, chữa (bệnh)

d)

truyền cảm hứng

32.

respiratory

a)

thuộc về tuần hoàn

b)

(thuộc) tiêu hóa

c)

(thuộc) hô hấp

d)

ruột

33.

air

a)

phát thanh/ hình

b)

nhà soạn nhạc

c)

ban giám khảo

d)

nhạc bình dân, phổ cập

34.

biography

a)

tiểu sử

b)

nhà soạn nhạc

c)

ban giám khảo

d)

nhạc bình dân, phổ cập

35.

celebrity panel

a)

tiểu sử

b)

cuộc thi

c)

ban giám khảo

d)

ban giám khảo gồm những người nổi tiếng

36.

release

a)

tiểu sử

b)

cuộc thi

c)

ban giám khảo

d)

công bố

37.

debut album

a)

tập nhạc tuyển đầu tay

b)

cuộc thi

c)

ban giám khảo

d)

thần tượng

38.

phenomenon

a)

nhạc bình dân, phổ cập

b)

cuộc thi

c)

hiện tượng

d)

thần tượng

39.

platinum

a)

danh hiệu thu âm dành cho ca sĩ hoặc nhóm nhạc có tuyển tập nhạc phát hành tối thiểu 1 triệu bản

b)

cuộc thi

c)

đưa lên Internet

d)

thần tượng

40.

post

a)

danh hiệu thu âm dành cho ca sĩ hoặc nhóm nhạc có tuyển tập nhạc phát hành tối thiểu 1 triệu bản

b)

cuộc thi

c)

đưa lên Internet

d)

thần tượng

41.

process

a)

nhạc bình dân, phổ cập

b)

cuộc thi

c)

nhạc

d)

quy trình

42.

passionate

a)

nhạc bình dân, phổ cập

b)

đam mê

c)

tự làm

d)

quy trình

43.

home- made

a)

nhạc bình dân, phổ cập

b)

đam mê

c)

tự làm

d)

quy trình

44.

advertisement

a)

cộng đồng

b)

quảng cáo, rao vặt

c)

tự làm

d)

quy trình

45.

announcement

a)

cộng đồng

b)

làm cho cân bằng

c)

tận tâm, tận tụy

d)

thông báo

46.

apply

a)

nộp đơn xin việc

b)

làm cho cân bằng

c)

tận tâm, tận tụy

d)

thông báo

47.

balance

a)

thiệt thòi

b)

làm cho cân bằng

c)

tận tâm, tận tụy

d)

phấn khởi, phấn khích

48.

by chance

a)

thiệt thòi

b)

làm cho cân bằng

c)

tình cờ, ngẫu nhiên

d)

phấn khởi, phấn khích

49.

community

a)

thiệt thòi

b)

tàn tật, khuyết tật

c)

tình cờ, ngẫu nhiên

d)

cộng đồng

50.

concerned

a)

lo lắng, quan tâm

b)

hữu ích

c)

người đứng đầu, nhà lãnh đạo

d)

cộng đồng

51.

creative

a)

lo lắng, quan tâm

b)

sáng tạo

c)

người đứng đầu, nhà lãnh đạo

d)

cộng đồng

52.

dedicated

a)

cơ sở vật chất, trang thiết bị

b)

sáng tạo

c)

tận tâm, tận tụy

d)

liệt sỹ

53.

development

a)

có ý nghĩa

b)

nông cạn, hẹp hòi

c)

tận tâm, tận tụy

d)

sự phát triển

54.

disadvantaged

a)

thiệt thòi

b)

nông cạn, hẹp hòi

c)

phấn khởi, phấn khích

d)

sự phát triển

55.

donate

a)

hữu ích

b)

cho, tặng

c)

quan tâm, hứng thú

d)

sự phát triển

56.

employment

a)

hữu ích

b)

phi lợi nhuận

c)

việc tuyển dụng

d)

sự phát triển

57.

excited

a)

liệt sỹ

b)

phi lợi nhuận

c)

việc tuyển dụng

d)

phấn khởi, phấn khích

58.

facility

a)

cơ sở vật chất, trang thiết bị

b)

phi lợi nhuận

c)

việc tuyển dụng

d)

phấn khởi, phấn khích

59.

fortunate

a)

cơ sở vật chất, trang thiết bị

b)

may mắn

c)

hay, thú vị

d)

phấn khởi, phấn khích

60.

handicapped

a)

cơ hội, dịp

b)

may mắn

c)

tàn tật, khuyết tật

d)

phấn khởi, phấn khích

61.

helpful

a)

tương tác

b)

may mắn

c)

tàn tật, khuyết tật

d)

hữu ích

62.

hopeless

a)

tương tác

b)

vô vọng

c)

tàn tật, khuyết tật

d)

hữu ích

63.

interact

a)

tương tác

b)

vô vọng

c)

tàn tật, khuyết tật

d)

kiên trì, kiên nhẫn

64.

interested

a)

quan tâm, hứng thú

b)

cuộc thi

c)

đưa lên Internet

d)

thần tượng

65.

invalid

a)

rõ ràng, hiển nhiên

b)

nhà soạn nhạc

c)

ban giám khảo

d)

người tàn tật, người khuyết tật

66.

leader

a)

liệt sỹ

b)

phi lợi nhuận

c)

người đứng đầu, nhà lãnh đạo

d)

phấn khởi, phấn khích

67.

martyr

a)

liệt sỹ

b)

phi lợi nhuận

c)

người đứng đầu, nhà lãnh đạo

d)

phấn khởi, phấn khích

68.

meaningful

a)

vô vọng

b)

phi lợi nhuận

c)

có ý nghĩa

d)

rõ ràng, hiển nhiên

69.

narrow-minded

a)

vô vọng

b)

phi lợi nhuận

c)

nông cạn, hẹp hòi

d)

vị trí, địa vị, chức vụ

70.

non-profit

a)

vô vọng

b)

phi lợi nhuận

c)

nông cạn, hẹp hòi

d)

vị trí, địa vị, chức vụ

71.

obvious

a)

rõ ràng, hiển nhiên

b)

phi lợi nhuận

c)

nông cạn, hẹp hòi

d)

may mắn

72.

opportunity

a)

tận tâm, tận tụy

b)

cơ sở vật chất, trang thiết bị

c)

cơ hội, dịp

d)

lo lắng, quan tâm

73.

passionate

a)

say mê, đam mê

b)

cơ sở vật chất, trang thiết bị

c)

cơ hội, dịp

d)

kiên trì, kiên nhẫn

74.

patient

a)

say mê, đam mê

b)

cơ sở vật chất, trang thiết bị

c)

cơ hội, dịp

d)

kiên trì, kiên nhẫn

75.

position

a)

say mê, đam mê

b)

vị trí, địa vị, chức vụ

c)

công cộng

d)

kiên trì, kiên nhẫn

76.

priority

a)

say mê, đam mê

b)

vị trí, địa vị, chức vụ

c)

việc ưu tiên hàng đầu

d)

kiên trì, kiên nhẫn

77.

public

a)

xa xôi, hẻo lánh

b)

vị trí, địa vị, chức vụ

c)

việc ưu tiên hàng đầu

d)

công cộng

78.

remote

a)

làm cho cân bằng

b)

nước máy

c)

xa xôi, hẻo lánh

d)

công cộng

79.

running water

a)

say mê, đam mê

b)

nước máy

c)

xa xôi, hẻo lánh

d)

công cộng