wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 7 lớp 10

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

ở nước ngoài

(a)  

2.

chủ động

(a)  

3.

mục tiêu, đặt ra mục tiêu

(a)  

4.

hấp dẫn

(a)  

5.

thực hiện

(a)  

6.

thử thách

(a)  

7.

cam kết

(a)  

8.

cạnh tranh

(a)  

9.

vui, hào hứng

(a)  

10.

điểm đến

(a)  

11.

đất nước phát triển

(a)  

12.

sự khuyết tật

(a)  

13.

bất lợi

(a)  

14.

bỏ học

(a)  

15.

thuộc về kinh tế

(a)  

16.

nền kinh tế

(a)  

17.

được giáo dục

(a)  

18.

sự giáo dục

(a)  

19.

thâm nhập, đi vào

(a)  

20.

cần thiết

(a)  

21.

thuộc về chuyên môn

(a)  

22.

sự xuất khẩu

(a)  

23.

tạo điều kiện

(a)  

24.

nhanh thay đổi

(a)  

25.

lĩnh vực

(a)  

26.

nước ngoài

(a)  

27.

thành lập

(a)  

28.

hòa thuận với

(a)  

29.

đi vào

(a)  

30.

mục tiêu

(a)  

31.

trình độ phát triển

(a)  

32.

hiểm họa, sự nguy hiểm

(a)  

33.

khỏe mạnh

(a)  

34.

sự nhập khẩu

(a)  

35.

có ý định

(a)  

36.

đầu tư

(a)  

37.

nhà đầu tư

(a)  

38.

lời mời

(a)  

39.

thị trường việc làm

(a)  

40.

khinh thường

(a)  

41.

bảo đảm

(a)  

42.

cần thiết

(a)  

43.

hàng xóm

(a)  

44.

phi chính phủ

(a)  

45.

dinh dưỡng

(a)  

46.

sự tham gia

(a)  

47.

đặc biệt

(a)  

48.

gìn giữ hòa bình

(a)  

49.

có thể

(a)  

50.

tình trạng đói nghèo

(a)  

51.

trước đó

(a)  

52.

sự sản xuất

(a)  

53.

hứa

(a)  

54.

quảng bá, khuếch trương

(a)  

55.

có chất lượng

(a)  

56.

từ chối

(a)  

57.

thuộc về khu vực

(a)  

58.

mối quan hệ

(a)  

59.

tôn trọng, ghi nhận

(a)  

60.

an toàn

(a)  

61.

an ninh

(a)  

62.

xã hội

(a)  

63.

tiêu chuẩn

(a)  

64.

thành công

(a)  

65.

thuộc về kĩ thuật

(a)  

66.

thương mại

(a)  

67.

huấn luyện

(a)  

68.

tiêm vắc xin

(a)  

69.

chào đón

(a)  

70.

hòa bình thế giới

(a)  

71.
WTO
a)
Tổ chức Thương mại Thế giới
b)
Liên Hợp Quốc
c)
chương trình Phát triển của Liên hợp quốc
d)
Quỹ Nhi đồng Liên Hiệp Quốc
e)
tổ chức lương thực và nông nghiệp liên hợp quốc
72.
UN
a)
Tổ chức Thương mại Thế giới
b)
Liên Hợp Quốc
c)
chương trình Phát triển của Liên hợp quốc
d)
Quỹ Nhi đồng Liên Hiệp Quốc
e)
tổ chức lương thực và nông nghiệp liên hợp quốc
73.
UNDP
a)
Tổ chức Thương mại Thế giới
b)
Liên Hợp Quốc
c)
chương trình Phát triển của Liên hợp quốc
d)
Quỹ Nhi đồng Liên Hiệp Quốc
e)
tổ chức lương thực và nông nghiệp liên hợp quốc
74.
UNICEF
a)
Tổ chức Thương mại Thế giới
b)
Liên Hợp Quốc
c)
chương trình Phát triển của Liên hợp quốc
d)
Quỹ Nhi đồng Liên Hiệp Quốc
e)
tổ chức lương thực và nông nghiệp liên hợp quốc
75.
FAO
a)
Tổ chức Thương mại Thế giới
b)
Liên Hợp Quốc
c)
chương trình Phát triển của Liên hợp quốc
d)
Quỹ Nhi đồng Liên Hiệp Quốc
e)
tổ chức lương thực và nông nghiệp liên hợp quốc