NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTừ vựng ngày săn sale
Total questions: 74
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
concrete
a)
trẻ hoá
b)
=hesitate
c)
đỉnh núi / hội nghị thượng đỉnh
d)
làm bằng bê tông/ vững chắc
2.
versatility
a)
hình dung
b)
những người thiệt thòi
c)
tính đa dụng
d)
=hesitate
3.
juxtaposition
a)
bệnh dịch
b)
intentional
c)
khởi hành
d)
sự đối lập
4.
subtle
a)
nhẹ, khó thấy
b)
sự đối lập
c)
đốt cháy
d)
ở vị trí lãnh đạo
5.
stark
a)
break
b)
obvious
c)
overplay
d)
tái sinh
6.
deliberate
a)
giàn giáo
b)
ngoại lực
c)
intentional
d)
riêng biệt >< bao gồm
7.
play up
a)
overplay
b)
xu hướng định kỳ (lặp lại)
c)
result from (>< result in)
d)
at the expense of (đánh đổi)
8.
set off
a)
khởi hành
b)
sự chuyển đổi đột phá
c)
urgency
d)
tái sinh
9.
bring out
a)
urban
b)
trivial (k quan trọng)
c)
âm mưu
d)
show
10.
summit
a)
despite
b)
weak
c)
đỉnh núi / hội nghị thượng đỉnh
d)
hurdle
11.
aim to Vinf = aim at Ving
a)
nhằm lgi
b)
bệnh dịch
c)
đẩy lùi
d)
stand out
12.
alliances
a)
tương thích
b)
sự phổ biến
c)
đồng minh
d)
đỉnh núi / hội nghị thượng đỉnh
13.
circumvent
a)
break
b)
sự rút lui
c)
overplay
d)
chất khoáng
14.
stagnation
a)
sự trì trệ
b)
hesitate
c)
sự xâm nhập
d)
overplay
15.
acumen
a)
sự nhạy bén
b)
earn a living
c)
contain
d)
làm bằng bê tông/ vững chắc
16.
exclusive >< inclusive
a)
riêng biệt >< bao gồm
b)
ở vị trí lãnh đạo
c)
despite
d)
addition
17.
curate
a)
at the expense of (đánh đổi)
b)
đẩy lùi
c)
hesitate
d)
chọn lọc
18.
fragile = vulnerable
a)
đẩy lùi
b)
rời rạc, không liên quan
c)
weak
d)
xu hướng định kỳ (lặp lại)
19.
degradation
a)
tương thích
b)
đẩy lùi
c)
những người thiệt thòi
d)
sự xuống cấp
20.
merchandise
a)
overplay
b)
ở vị trí lãnh đạo
c)
giao thương
d)
ending with
21.
make ends meet
a)
spread
b)
earn a living
c)
ngoại lực
d)
động lực Hydro
22.
the disadvantaged
a)
hurdle
b)
sự chuyển đổi đột phá
c)
những người thiệt thòi
d)
=hesitate
23.
harbor
a)
sự trì trệ
b)
chất khoáng
c)
contain
24.
proliferation
a)
urban
b)
xu hướng định kỳ (lặp lại)
c)
spread
d)
bác bỏ
25.
stem from
a)
result from (>< result in)
b)
bịa đặt
c)
turning point
d)
bệnh dịch
26.
embellishment
a)
hình dung
b)
khởi hành
c)
addition
d)
sự phổ biến
27.
culminating
a)
sự trì trệ
b)
ending with
c)
sự duy trì, giữ lại
d)
sự đối lập
28.
conflagration
a)
tính đa dụng
b)
bệnh dịch
c)
conflict
d)
integrate (tích hợp)
29.
conspiracy / scheme
a)
sự trì trệ
b)
đốt cháy
c)
ending with
d)
âm mưu
30.
render
a)
make
b)
result from (>< result in)
c)
tính đa dụng
d)
earn a living
31.
solidify
a)
at the expense of (đánh đổi)
b)
củng cố
c)
only
d)
sự duy trì, giữ lại
32.
debunk
a)
intentional
b)
bác bỏ
c)
chất khoáng
d)
củng cố
33.
albeit
a)
giao thương
b)
đẩy lùi
c)
xu hướng định kỳ (lặp lại)
d)
mặc dù
34.
municipal
a)
urban
b)
rời rạc, không liên quan
c)
trẻ hoá
d)
overplay
35.
vacillate
a)
sự hợp lệ
b)
result from (>< result in)
c)
đốt cháy
d)
hesitate
36.
epidemics
a)
âm mưu
b)
bác bỏ
c)
bệnh dịch
d)
có hồi đáp
37.
repel
a)
ending with
b)
only
c)
mặc dù
d)
đẩy lùi
38.
infiltrate
a)
thấm qua
b)
intentional
c)
đảo chính
d)
turning point
39.
fabrication
a)
chọn lọc
b)
đốt cháy
c)
ngoại lực
d)
bịa đặt
40.
subversions
a)
intentional
b)
make
c)
đảo chính
d)
at the expense of (đánh đổi)
41.
machinations
a)
intentional
b)
contain
c)
làm bằng bê tông/ vững chắc
d)
âm mưu
42.
allegations / accusation
a)
urgency
b)
mặc dù
c)
sự rút lui
d)
lời cáo buộc
43.
waver = vacillate
a)
=hesitate
b)
trẻ hoá
c)
tương thích
d)
bệnh dịch
44.
exclusively
a)
only
b)
hurdle
c)
giàn giáo
d)
đẩy lùi
45.
imperative
a)
urgency
b)
có hồi đáp
c)
at the expense of (đánh đổi)
d)
contain
46.
ome to the fore
a)
ở vị trí lãnh đạo
b)
make
c)
stand out
d)
sự xuống cấp
47.
propel
a)
stimulate
b)
khởi hành
c)
spread
d)
bác bỏ
48.
combustion
a)
sự đối lập
b)
đốt cháy
c)
tái sinh
d)
turning point
49.
hydrogen propulsion
a)
sự xâm nhập
b)
động lực Hydro
c)
stimulate
d)
đỉnh núi / hội nghị thượng đỉnh
50.
impediment
a)
only
b)
đảo chính
c)
hurdle
d)
hesitate
51.
envision
a)
rời rạc, không liên quan
b)
contain
c)
lời cáo buộc
d)
hình dung
52.
penetration
a)
sự xâm nhập
b)
hình dung
c)
giao thương
d)
spread
53.
step up
a)
đảm nhận trách nghiệm
b)
rời rạc, không liên quan
c)
sự trì trệ
d)
xu hướng định kỳ (lặp lại)
54.
mineral
a)
mặc dù
b)
âm mưu
c)
sự nhạy bén
d)
chất khoáng
55.
retrenchment
a)
sự đối lập
b)
sự đồng hoá
c)
sự rút lui
d)
break
56.
dissemination
a)
sự phổ biến
b)
giao thương
c)
thấm qua
d)
bệnh dịch
57.
assimilation
a)
bác bỏ
b)
sự đồng hoá
c)
intentional
d)
thấm qua
58.
compatible
a)
trẻ hoá
b)
tương thích
c)
đảm nhận trách nghiệm
d)
weak
59.
embed
a)
những người thiệt thòi
b)
đẩy lùi
c)
integrate (tích hợp)
d)
turning point
60.
rejuvenation
a)
trẻ hoá
b)
sự đối lập
c)
ngoại lực
d)
sự chuyển đổi đột phá
61.
revitalization
a)
urgency
b)
sự đồng hoá
c)
làm bằng bê tông/ vững chắc
d)
tái sinh
62.
at the helm of
a)
result from (>< result in)
b)
khởi hành
c)
intentional
d)
ở vị trí lãnh đạo
63.
disruptive transformation
a)
sự chuyển đổi đột phá
b)
đẩy lùi
c)
chọn lọc
64.
at the cost of
a)
at the expense of (đánh đổi)
b)
ngoại lực
c)
ending with
d)
addition
65.
recurring patterns
a)
hình dung
b)
đốt cháy
c)
xu hướng định kỳ (lặp lại)
d)
addition
66.
much to
a)
đảo chính
b)
đỉnh núi / hội nghị thượng đỉnh
c)
despite
d)
âm mưu
67.
pivotal junctures
a)
trivial (k quan trọng)
b)
turning point
c)
tái sinh
d)
mặc dù
68.
inconsequential
a)
bác bỏ
b)
trivial (k quan trọng)
c)
earn a living
d)
urgency
69.
validation
a)
trivial (k quan trọng)
b)
trẻ hoá
c)
rời rạc, không liên quan
d)
sự hợp lệ
70.
extrinsic
a)
chọn lọc
b)
hurdle
c)
bác bỏ
d)
ngoại lực
71.
scaffolding
a)
giàn giáo
b)
trẻ hoá
c)
sự hợp lệ
d)
break
72.
retention
a)
mặc dù
b)
ngoại lực
c)
đẩy lùi
d)
sự duy trì, giữ lại
73.
disparate
a)
sự đồng hoá
b)
rời rạc, không liên quan
c)
conflict
d)
sự xuống cấp
74.
reciprocal
a)
chọn lọc
b)
rời rạc, không liên quan
c)
có hồi đáp
d)
lời cáo buộc
Reset
