wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AZOTA. ÔN TẬP 567

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

account ....................: chiếm ....

(a)  

2.

(a)   (= because of/ owing to) + noun/ V-ing: bởi vì

3.

so as (a)   + V: để mà

4.

(a)   + S + V: chỉ khi/ chỉ nếu như

5.

   as (a)   as: ngay sau khi

6.

(a)   = On (giới từ) + V_ing: Khi làm gì đó

7.

(a)   (v): cách mạng hoá

8.

(a)   (adj): mang tính cách mạng

9.

(a)   (n): cuộc cách mạng

10.

put (a)   : mặc vào

11.

go (a)   : đi lên

12.

clean (a)   : dọn dẹp

13.

keep (a)   : duy trì, tiếp tục

14.

(a)   sb a visit: ghé thăm ai

15.

pay sb ........... ...............: ghé thăm ai

(a)  

16.

(a)   advance: trước

17.

  In (a)   : trước

18.

(a)   danger : nguy hiểm

19.

In (a)   : nguy hiểm

20.

(a)   vain : vô  ích

21.

In (a)   : vô  ích

22.

(a)   an impressive command of sth: giỏi làm việc gì

23.

have an (a)   command of sth: giỏi làm việc gì

24.

have an impressive (a)   of sth: giỏi làm việc gì

25.

have an impressive command (a)   sth: giỏi làm việc gì

26.

(a)   : chuyên sâu  

27.

reckless: (a)  

28.

on the (a)   : nhanh chóng

29.

(a)   the double: nhanh chóng

30.

(a)   (n): rào cản = obstacles 

31.

barriers (n): rào cản = (a)    

32.

make inroads (a)   (idiom): thành công trong việc gì = succeed in

33.

(a)   inroads into (idiom): thành công trong việc gì = succeed in

34.

make inroads into (idiom): thành công trong việc gì = succeed (a)  

35.

(a)   the chance in: nắm lấy cơ hội trong 

36.

take the chance (a)   : nắm lấy cơ hội trong 

37.

take the (a)   in: nắm lấy cơ hội trong 

38.

relate: liên quan = (a)  

39.

support (v): ủng hộ = (a)  

40.

   - (a)   (a): khiến cạn kiệt sức lực

41.

(a)   (a): toàn diện, xét đến mọi khía cạnh

42.

invite sb (a)   do sth: mời ai làm gì

43.

“ in favor (a)   ”: ủng hộ cho

44.

Turn (a)   : đến, xuất hiện

45.

Take (a)   : cởi

46.

Take (a)   : bắt đầu (1 sở thích)

47.

Turn ............: vặn nhỏ (âm lượng)

a)

up

b)

about

c)

down

48.

..................... ......................... ~ improve: tiến bộ.

(a)  

49.

(a)   instrument: nhạc cụ

50.

(a)   (n): trang thiết bị cần cho một hoạt động cụ thể

51.

(a)   (n): cơ sở vật chất (công trình xây dựng, trang thiết bị,…) phục vụ cho mục đích cụ thể

52.

Without a (a)   :  Không có khó khăn

53.

“put the _______ before the horse”: cầm đèn chạy trước ô tô

a)

car

b)

cart

c)

carts

54.

Từ đồng nghĩa của startling là

(a)  

55.

grasses and (a)   = Plants

56.

absorb (v): hấp thụ = take (a)  

57.

Chịu đựng

(a)  

58.

chăm sóc, trông nom

(a)  

59.

dọn sạch

(a)  

60.

synonym của understand là

(a)  

61.

participate (a)   = take part in = join: tham gia vào

62.

to (a)   a/the difference: tạo nên sự khác biệt

63.

make a (a)   over/ about: làm ầm lên

64.

Be not one's cup of (a)   : không thuộc sở thích của ai đó

65.

dễ như ăn cháo

(a)  

66.

have something _________ ___________ (with somebody): có điểm chung

(a)  

67.

Từ đồng nghĩa của classify là

(a)  

68.

Danh từ của introduce

(a)  

69.

Từ trái nghĩa của identical là

(a)  

70.

Different (a)   : khác với

71.

down in the (a)   : buồn

72.

Cụm từ Remember to…/ Don’t forget to …. Diễn đạt sự nhắc nhở , khi thuật lại dùng động từ …( nhắc nhở)

(a)  

73.

He always did well at school in (a)   of having his early education disrupted by illness.

74.

Her family and friends have given her lots of           

a)

supports

b)

support

c)

supporters

d)

supportive

75.

The trouble with James is that he never                         on time for a meeting.

a)

turns up

b)

takes off

c)

takes up

d)

turns down