Font size
WorksheetsAZOTA. ÔN TẬP 567
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
account ....................: chiếm ....
(a)
(a) (= because of/ owing to) + noun/ V-ing: bởi vì
so as (a) + V: để mà
(a) + S + V: chỉ khi/ chỉ nếu như
as (a) as: ngay sau khi
(a) = On (giới từ) + V_ing: Khi làm gì đó
(a) (v): cách mạng hoá
(a) (adj): mang tính cách mạng
(a) (n): cuộc cách mạng
put (a) : mặc vào
go (a) : đi lên
clean (a) : dọn dẹp
keep (a) : duy trì, tiếp tục
(a) sb a visit: ghé thăm ai
pay sb ........... ...............: ghé thăm ai
(a)
(a) advance: trước
In (a) : trước
(a) danger : nguy hiểm
In (a) : nguy hiểm
(a) vain : vô ích
In (a) : vô ích
(a) an impressive command of sth: giỏi làm việc gì
have an (a) command of sth: giỏi làm việc gì
have an impressive (a) of sth: giỏi làm việc gì
have an impressive command (a) sth: giỏi làm việc gì
(a) : chuyên sâu
reckless: (a)
on the (a) : nhanh chóng
(a) the double: nhanh chóng
(a) (n): rào cản = obstacles
barriers (n): rào cản = (a)
make inroads (a) (idiom): thành công trong việc gì = succeed in
(a) inroads into (idiom): thành công trong việc gì = succeed in
make inroads into (idiom): thành công trong việc gì = succeed (a)
(a) the chance in: nắm lấy cơ hội trong
take the chance (a) : nắm lấy cơ hội trong
take the (a) in: nắm lấy cơ hội trong
relate: liên quan = (a)
support (v): ủng hộ = (a)
- (a) (a): khiến cạn kiệt sức lực
(a) (a): toàn diện, xét đến mọi khía cạnh
invite sb (a) do sth: mời ai làm gì
“ in favor (a) ”: ủng hộ cho
Turn (a) : đến, xuất hiện
Take (a) : cởi
Take (a) : bắt đầu (1 sở thích)
Turn ............: vặn nhỏ (âm lượng)
up
about
down
..................... ......................... ~ improve: tiến bộ.
(a)
(a) instrument: nhạc cụ
(a) (n): trang thiết bị cần cho một hoạt động cụ thể
(a) (n): cơ sở vật chất (công trình xây dựng, trang thiết bị,…) phục vụ cho mục đích cụ thể
Without a (a) : Không có khó khăn
“put the _______ before the horse”: cầm đèn chạy trước ô tô
car
cart
carts
Từ đồng nghĩa của startling là
(a)
grasses and (a) = Plants
absorb (v): hấp thụ = take (a)
Chịu đựng
(a)
chăm sóc, trông nom
(a)
dọn sạch
(a)
synonym của understand là
(a)
participate (a) = take part in = join: tham gia vào
to (a) a/the difference: tạo nên sự khác biệt
make a (a) over/ about: làm ầm lên
Be not one's cup of (a) : không thuộc sở thích của ai đó
dễ như ăn cháo
(a)
have something _________ ___________ (with somebody): có điểm chung
(a)
Từ đồng nghĩa của classify là
(a)
Danh từ của introduce
(a)
Từ trái nghĩa của identical là
(a)
Different (a) : khác với
down in the (a) : buồn
Cụm từ Remember to…/ Don’t forget to …. Diễn đạt sự nhắc nhở , khi thuật lại dùng động từ …( nhắc nhở)
(a)
He always did well at school in (a) of having his early education disrupted by illness.
Her family and friends have given her lots of
supports
support
supporters
supportive
The trouble with James is that he never on time for a meeting.
turns up
takes off
takes up
turns down
