Font size
WorksheetsUnit 10 Global 10
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
đi thực tế(n)
(a)
thạch nhũ(n)
(a)
bộ sưu tập đá(n.phr)
(a)
thân thiện(adj)
(a)
khám phá(v)
(a)
e sợ(adj)
(a)
hứa(v)
(a)
xả rác(v.phr)
(a)
bao bì(n)
(a)
trải nghiệm mang tính giáo dục(n.phr)
(a)
soạn đồ, đóng gói(v)
(a)
không tốt cho cái gì(v.phr)
(a)
du lịch sinh thái(n)
(a)
có trách nhiệm(v.phr)
(a)
gây hại(v)
(a)
hàng thủ công(n)
(a)
kiếm một số tiền(v.phr)
(a)
nhiệm vụ(n)
(a)
điểm cao(n.phr)
(a)
còn sống(adj)
(a)
từ bỏ(phr.v)
(a)
trồng rau(v.phr)
(a)
sản phẩm địa phương(n.phr)
(a)
tờ rơi quảng cáo(n)
(a)
phong cảnh(n)
(a)
hà mã(n)
(a)
chiếc thuyền cao tốc(n.phr)
(a)
nhảy lên khỏi(v.phr)
(a)
quà lưu niệm địa phương(n.phr)
(a)
động vật hoang dã(n)
(a)
không thích hợp cho(v.phr)
(a)
xe Jeep(n)
(a)
đường mòn(n)
(a)
đề nghị(v)
(a)
tốt hơn(v.phr)
(a)
điểm thu hút khách du lịch(n.phr)
(a)
được lợi(v)
(a)
Đồng bằng sông Cửu Long(n.phr)
(a)
một xưởng dệt(n.phr)
(a)
người dẫn chương trình(n)
(a)
đặc biệt về(v.phr)
(a)
thảo mộc(n)
(a)
nổi tiếng(v.phr)
(a)
được khuyến khích(v.phr)
(a)
hướng dẫn viên du lịch(n)
(a)
lặn(v)
(a)
gồ ghề(adj)
(a)
cung cấp cho ai đó cái gì(v.phr)
(a)
thúc đẩy(v)
(a)
đề cập(v)
(a)
bền vững(adj)
(a)
lợi nhuận(n)
(a)
giống(adj.phr)
(a)
đối phó với(v.phr)
(a)
thiết kế(v)
(a)
quảng cáo(n)
(a)
thực hiện(v)
(a)
bỏ học(v)
(a)
thâm nhập, đi vào(v)
(a)
nhanh thay đổi(adj)
(a)
nhà đầu tư(n)
(a)
gìn giữ hòa bình(adj)
(a)
học kết hợp(n)
(a)
sự sao lãng(n)
(a)
cải thiện(v)
(a)
bài thuyết trình(n)
(a)
không quen thuộc(adj)
(a)
chiến thuật(n)
(a)
những hành động thiết thực(n.phr)
(a)
giải thích(v)
(a)
phim tài liệu(n)
(a)
liên quan(v)
(a)
chặt phá rừng(v.phr)
(a)
buôn bán động vật hoang dã(n.phr)
(a)
thân thiện với môi trường(adj)
(a)
hứa(v)
(a)
soạn đồ, đóng gói(v)
(a)
lặn(v)
(a)
Đồng bằng sông (n.phr)
(a)
hướng dẫn viên du lịch(n)
(a)
