wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vocab 6

Total questions: 80

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

appropriate(a)

a)

phù hợp

b)

hành chính

c)

phục hồi

2.

administrative(a)

a)

hành chính

b)

phục hồi

c)

tuân thủ

3.

restore(v)

a)

phục hồi

b)

hợp tác

c)

phù hợp

4.

content(n)

a)

nội dung

b)

hành chính

c)

hoàn tiền

5.

admission(n)

a)

vc vào cửa

b)

tuân thủ

c)

nhiệm vụ

6.

deposit(n/v)

a)

tiền đặt cọc

b)

gởi tiền

c)

hoàn tiền

7.

reimburse(v)

a)

hoàn tiền

b)

đặt cọc

c)

tuân thủ

8.

numerous(v)

a)

countless

b)

automobile

c)

anticipate

9.

anticipate(v)

a)

trông đợi

b)

tác động

c)

giám sát

10.

comply with(v)

a)

abide by

b)

adhere to

c)

yeld to

11.

impact(v)

a)

tác động

b)

va chạm

c)

ảnh hưởng

12.

proceed(v)

a)

tiến hành

b)

tiến đến

c)

biện pháp

13.

regardless of

a)

bất kể

b)

tận dụng

c)

phạm vi

14.

lease(v/n)

a)

thuê

b)

hợp đồng thuê

c)

thải ra

15.

consistently(adv)

a)

luôn luôn

b)

đều đặn

c)

tập hợp

16.

oversee(v)

a)

giám sát

b)

hải ngoại

c)

tầm nhìn

17.

transaction(n)

a)

sự giao dịch

b)

sự thương lượng

c)

sự thương mại

18.

withdraw(v)

a)

rút lại

b)

lấy lại

c)

điều chỉnh

19.

conflict(v/n)

a)

dispute

b)

disagree

c)

react

20.

acquire(v)

a)

learn or develop

b)

obtain

c)

come by

d)

giành được

21.

give s.o a lift

a)

đưa ai đó đi bằng car

b)

gửi thư tín

c)

gửi đơn hàng

22.

flutuation(n)

a)

sự dao động

b)

phòng trưng bày

c)

sự ảnh hưởng

23.

gallery(n)

a)

phòng trưng bày

b)

sự dao động

c)

biện pháp

24.

build-up

a)

sự tích lũy

b)

sự gia tăng

c)

binh lính

25.

greet(v)

a)

chào

b)

lợi nhuận

c)

tài sản

26.

casually(a)

a)

tự nhiên

b)

tình cờ

c)

giải pháp

27.

protoplast fushion

a)

dung hợp tb trần

b)

vi nhân giống

c)

chuyển hóa sh

28.

approach(v)

a)

giải pháp

b)

lợi nhuận

c)

bảo mật

29.

protection(n)

a)

bảo mật

b)

bảo vệ

c)

bảo tồn

30.

forthcoming

a)

sắp tới

b)

thắt chặt

c)

hơn nữa

31.

appropiate(a)

a)

thích hợp

b)

chính xác

c)

chắc chắn

32.

accumulative(a)

a)

tích lũy / gia tăng

b)

dung hòa

c)

thắt chặt

33.

reconcile with st

a)

dung hòa

b)

hòa giải

c)

thành công

34.

outstanding balance

a)

số dư chưa thanh toán

b)

sống lành mạnh

c)

ôn hòa

35.

on top of that

a)

hơn thế nữa

b)

phía bên trên

c)

tuy nhiên

36.

tighten up

a)

thắt chặt

b)

nhấn mạnh

c)

cột chặt

37.

legitimate(a)

a)

hợp pháp

b)

đáng kể

c)

cho phép

38.

shot up(v)

a)

vọt lên

b)

bắn

c)

đưa cao

39.

profitably(adv)

a)

thành công

b)

có lãi

c)

tiêu biểu

40.

celebrities(n)

a)

ng nổi tiếng

b)

tiệc chúc mừng

c)

hoan nghênh

41.

manual worker

a)

công nhân tay chân

b)

nhân viên vp

c)

gặp gỡ xã giao

42.

operate(v)

a)

vận hành

b)

gặp gỡ

c)

quy định

43.

networking

a)

gặp gỡ, xã giao

b)

quy định, tuân lệnh

c)

lưu trữ , dữ liệu

44.

compliance(n)

a)

quy định, tuân lệnh

b)

lưu trữ

c)

xử lí

45.

store(v)

a)

lưu trữ

b)

chứa dữ liệu

c)

thuê

46.

resume(v)

a)

bắt đầu

b)

trở lại

c)

hồi phục

d)

vận hành

47.

neiborhood(n)

a)

khu vực lân cận

b)

hàng xóm

c)

trong nước

48.

applause(n)

a)

bài phát biểu

b)

tiếng vỗ tay

c)

máy chạy bộ

49.

dramatically

a)

đáng kinh ngạc

b)

mãn nguyện

c)

bi kịch

50.

mop the floor

a)

lau nhà

b)

sửa mái nhà

c)

tập td

51.

take a sip of water

a)

uống 1 ngụm nc

b)

lấy 1 cốc nước

c)

đổ 1 cốc nước

52.

make the bed

a)

dọn giường

b)

đi ngủ

c)

mua giường

53.

sweep the floor

a)

quét nhà

b)

lau nhà

c)

lau cửa

54.

do the laundry

a)

giặt ủi

b)

học tập

c)

phơi đồ

55.

show up to work

a)

đi làm

b)

trình bày cv

c)

trình bày

56.

desert(v)

a)

bỏ hoang

b)

sa mạc

c)

món tráng miệng

57.

adolescent(n)

a)

thanh thiếu niên

b)

thuốc chống đông

c)

lí thuyết

58.

competent(a)

a)

có năng lực

b)

có thẩm quyền

c)

chuyên nghiệp

59.

merge(v)

a)

hợp nhất

b)

lên lịch

c)

xuất hiện

60.

interact with(v)

a)

tương tác

b)

giao tiếp

c)

hợp tác

61.

it should be noted that

a)

đặc biệt là

b)

đáng chú ý là

c)

tuy nhiên

62.

beyond doubt

a)

nếu như kh có... thì

b)

mối hoài nghi

c)

trải dài

63.

a case in point

a)

ví dụ như

b)

trường hợp

c)

điểm số

64.

by and larg

a)

trong tổng thể

b)

lớn hơn

c)

rộng mở

65.

the press conference

a)

buổi họp báo cáo

b)

kĩ thuật số

c)

buổi hội họp

66.

commence(v)

a)

bắt đầu

b)

kết thúc

c)

biểu dương

67.

interactive(a)

a)

có tính tương tác

b)

hợp tác

c)

coi trọng

68.

detect(v)

a)

phát hiện

b)

xuất hiện

c)

thám tử

69.

detective(n)

a)

thám tử, cảnh sát điều tra

b)

sự phát hiện

c)

tính tự nguyện

70.

detection

a)

sự phát hiện

b)

giới hạn

c)

tính tự nguyện

71.

voluntary(a)

a)

tính tự nguyện

b)

tình nguyện viên

c)

sự tự nguyện

72.

desperately(a)

a)

tuyệt vọng

b)

thuyết phục

c)

tiềm năng

73.

convince(v)

a)

thuyết phục

b)

gây cảm hứng

c)

thu hút

74.

consumable

a)

có thể tiêu thụ đc

b)

hấp dẫn

c)

làm hài lòng

75.

attractive(a)

a)

hấp dẫn

b)

cảm hứng

c)

hài lòng

76.

capability(n)

a)

khả năng

b)

trong khi đó

c)

bảo hành

77.

downtown

a)

trung tâm tp

b)

khu vực

c)

địa bàn

78.

meanwhile

a)

trong khi đó

b)

tuy nhiên

c)

quảng thời gian

79.

comuter(n)

a)

người qua lại

b)

người hay đi

c)

sức chịu đựng

80.

find st (tobe) adj

a)

cảm thấy điều gì

b)

bị khiển trách

c)

phát hiện ra