Worksheetsvocab 6
Total questions: 80
Worksheet time: 45mins
appropriate(a)
phù hợp
hành chính
phục hồi
administrative(a)
hành chính
phục hồi
tuân thủ
restore(v)
phục hồi
hợp tác
phù hợp
content(n)
nội dung
hành chính
hoàn tiền
admission(n)
vc vào cửa
tuân thủ
nhiệm vụ
deposit(n/v)
tiền đặt cọc
gởi tiền
hoàn tiền
reimburse(v)
hoàn tiền
đặt cọc
tuân thủ
numerous(v)
countless
automobile
anticipate
anticipate(v)
trông đợi
tác động
giám sát
comply with(v)
abide by
adhere to
yeld to
impact(v)
tác động
va chạm
ảnh hưởng
proceed(v)
tiến hành
tiến đến
biện pháp
regardless of
bất kể
tận dụng
phạm vi
lease(v/n)
thuê
hợp đồng thuê
thải ra
consistently(adv)
luôn luôn
đều đặn
tập hợp
oversee(v)
giám sát
hải ngoại
tầm nhìn
transaction(n)
sự giao dịch
sự thương lượng
sự thương mại
withdraw(v)
rút lại
lấy lại
điều chỉnh
conflict(v/n)
dispute
disagree
react
acquire(v)
learn or develop
obtain
come by
giành được
give s.o a lift
đưa ai đó đi bằng car
gửi thư tín
gửi đơn hàng
flutuation(n)
sự dao động
phòng trưng bày
sự ảnh hưởng
gallery(n)
phòng trưng bày
sự dao động
biện pháp
build-up
sự tích lũy
sự gia tăng
binh lính
greet(v)
chào
lợi nhuận
tài sản
casually(a)
tự nhiên
tình cờ
giải pháp
protoplast fushion
dung hợp tb trần
vi nhân giống
chuyển hóa sh
approach(v)
giải pháp
lợi nhuận
bảo mật
protection(n)
bảo mật
bảo vệ
bảo tồn
forthcoming
sắp tới
thắt chặt
hơn nữa
appropiate(a)
thích hợp
chính xác
chắc chắn
accumulative(a)
tích lũy / gia tăng
dung hòa
thắt chặt
reconcile with st
dung hòa
hòa giải
thành công
outstanding balance
số dư chưa thanh toán
sống lành mạnh
ôn hòa
on top of that
hơn thế nữa
phía bên trên
tuy nhiên
tighten up
thắt chặt
nhấn mạnh
cột chặt
legitimate(a)
hợp pháp
đáng kể
cho phép
shot up(v)
vọt lên
bắn
đưa cao
profitably(adv)
thành công
có lãi
tiêu biểu
celebrities(n)
ng nổi tiếng
tiệc chúc mừng
hoan nghênh
manual worker
công nhân tay chân
nhân viên vp
gặp gỡ xã giao
operate(v)
vận hành
gặp gỡ
quy định
networking
gặp gỡ, xã giao
quy định, tuân lệnh
lưu trữ , dữ liệu
compliance(n)
quy định, tuân lệnh
lưu trữ
xử lí
store(v)
lưu trữ
chứa dữ liệu
thuê
resume(v)
bắt đầu
trở lại
hồi phục
vận hành
neiborhood(n)
khu vực lân cận
hàng xóm
trong nước
applause(n)
bài phát biểu
tiếng vỗ tay
máy chạy bộ
dramatically
đáng kinh ngạc
mãn nguyện
bi kịch
mop the floor
lau nhà
sửa mái nhà
tập td
take a sip of water
uống 1 ngụm nc
lấy 1 cốc nước
đổ 1 cốc nước
make the bed
dọn giường
đi ngủ
mua giường
sweep the floor
quét nhà
lau nhà
lau cửa
do the laundry
giặt ủi
học tập
phơi đồ
show up to work
đi làm
trình bày cv
trình bày
desert(v)
bỏ hoang
sa mạc
món tráng miệng
adolescent(n)
thanh thiếu niên
thuốc chống đông
lí thuyết
competent(a)
có năng lực
có thẩm quyền
chuyên nghiệp
merge(v)
hợp nhất
lên lịch
xuất hiện
interact with(v)
tương tác
giao tiếp
hợp tác
it should be noted that
đặc biệt là
đáng chú ý là
tuy nhiên
beyond doubt
nếu như kh có... thì
mối hoài nghi
trải dài
a case in point
ví dụ như
trường hợp
điểm số
by and larg
trong tổng thể
lớn hơn
rộng mở
the press conference
buổi họp báo cáo
kĩ thuật số
buổi hội họp
commence(v)
bắt đầu
kết thúc
biểu dương
interactive(a)
có tính tương tác
hợp tác
coi trọng
detect(v)
phát hiện
xuất hiện
thám tử
detective(n)
thám tử, cảnh sát điều tra
sự phát hiện
tính tự nguyện
detection
sự phát hiện
giới hạn
tính tự nguyện
voluntary(a)
tính tự nguyện
tình nguyện viên
sự tự nguyện
desperately(a)
tuyệt vọng
thuyết phục
tiềm năng
convince(v)
thuyết phục
gây cảm hứng
thu hút
consumable
có thể tiêu thụ đc
hấp dẫn
làm hài lòng
attractive(a)
hấp dẫn
cảm hứng
hài lòng
capability(n)
khả năng
trong khi đó
bảo hành
downtown
trung tâm tp
khu vực
địa bàn
meanwhile
trong khi đó
tuy nhiên
quảng thời gian
comuter(n)
người qua lại
người hay đi
sức chịu đựng
find st (tobe) adj
cảm thấy điều gì
bị khiển trách
phát hiện ra
