Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 4 Grade 10 ( No 2)

Total questions: 83

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

quảng cáo

a)

advertisement

b)

announcement

c)

balance

d)

apply

2.

Từ nào có nghĩa là "cân bằng"

a)

advertisement

b)

announcement

c)

balance

d)

apply

3.

Từ nào có nghĩa là "cân bằng"

a)

development

b)

concerned

c)

balance

d)

benefit

4.

Từ nào có nghĩa là "lợi ích"

a)

development

b)

concerned

c)

balance

d)

benefit

5.

Từ nào có nghĩa là "thiệt thòi, bất lợi"

a)

development

b)

disadvantaged

c)

balance

d)

benefit

6.

Từ nào có nghĩa là "liệt sĩ"

a)

meaningful

b)

martyr

c)

helpful 

d)

invalid

7.

What is this?

a)

development

b)

concerned

c)

donate

d)

dedicated

8.

Từ nào có nghĩa là "tận tâm, tận tụy"

a)

development

b)

concerned

c)

balance

d)

dedicated

9.

What is this?

a)

development

b)

concerned

c)

donate

d)

excited

10.

What is this?

a)

handicapped

b)

concerned

c)

donate

d)

helpless 

11.

What is this?

a)

handicapped

b)

concerned

c)

helpful 

d)

helpless 

12.

Từ nào có nghĩa là "người tàn tật, người khuyết tật, thương binh"

a)

meaningful

b)

martyr

c)

helpful 

d)

invalid

13.

Từ nào có nghĩa là "hẹp hòi, nông cạn, nhỏ nhen"

a)

patient

b)

non-profit 

c)

narrow-minded

d)

obvious

14.

Từ nào có nghĩa là "phi lợi nhuận"

a)

patient

b)

non-profit 

c)

narrow-minded

d)

obvious

15.

What is this?

a)

remote area 

b)

priority

c)

volunteer

d)

obvious

16.

What is this?

a)

remote area 

b)

priority

c)

volunteer

d)

obvious

17.

What is this?

a)

advertisement

b)

announcement

c)

balance

d)

apply

18.

hoạt động tình nguyện

a)

volunteering activities

b)

by chance

c)

community development

d)

volunteer

19.

tình cờ

a)

organise

b)

get involved

c)

by chance

d)

apply for

20.

quảng cáo

a)

apply for

b)

advertisement

c)

boost

d)

join

21.

xin việc

a)

take part in

b)

join

c)

clean up

d)

apply for

22.

điền vào

a)

orphanage

b)

fill

c)

join

d)

get involved

23.

trung tâm phát triển cộng đồng

a)

volunteering activities

b)

community development

c)

clean up

24.

tham gia

a)

get involved

b)

organise

c)

by chance

25.

thúc đẩy

a)

get involved

b)

join

c)

organise

d)

boost

26.

tổ chức( v)

a)

get involved

b)

organise

c)

boost

d)

fill

27.

tham gia

a)

fill

b)

boost

c)

join

d)

apply for

28.

Hiến tặng, quyên góp

a)

donati

b)

donate

c)

daonate

d)

dounate

29.

meaningful /ˈmiːnɪŋfl/

a)

(a): rõ ràng, hiển nhiên

b)

(a): có ý nghĩa

c)

(a): kiên trì, kiên nhẫn

30.

handicapped /ˈhændikæpt/

a)

(a): tàn tật, khuyết tật

b)

(a): nông cạn, hẹp hòi

c)

(n): vị trí, địa vị, chức vụ

31.

dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/

a)

(a): sáng tạo

b)

(a): phấn khởi, phấn khích

c)

(a): tận tâm, tận tụy

32.

facility /fəˈsɪləti/

a)

(n): cơ sở vật chất, trang thiết bị

b)

(a): vô vọng

c)

(n): người tàn tật, người khuyết tật

33.

excited /ɪkˈsaɪtɪd/(a):

phấn khởi, phấn khích

a)

about

b)

in

c)

at

d)

with

34.

dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/ : tận tâm, tận tụy

CLOSET

a)

devoted

b)

excited

c)

boring

d)

intereted

35.

martyr /ˈmɑːtə(r)/

a)

người tàn tật, người khuyết tật, thương binh

b)

kinh nghiệm

c)

liệt sỹ

d)

vị trí

36.

priority /praɪˈɒrəti/ (n.)

a)

vùng xa

b)

ưu tiên

c)

có mặt

d)

sự lo lắng

37.

remote area /rɪˈməʊt  ˈeəriə/(n. phr.)

a)

): rõ ràng,

hiển nhiên

b)

kiên trì, kiên nhẫn

c)

tình nguyện

d)

vùng sâu vùng xa

38.

Chọn từ có cách phát âm khác loại

a)

Advice

b)

Meaningless

c)

Society

d)

Advertise

39.

Chọn từ có cách phát âm khác loại

a)

Charity

b)

Voluntary

c)

Apply

d)

Society

40.

charity organization

a)

tổ chức từ thiện

b)

tổ chức tình nghuyện

c)

công việc từ thiện

41.

thiệt thòi, có hoàn cảnh khó khăn

a)

disadvantaged

b)

disabled

c)

handicapped

42.

low-income

a)


túng thiếu, nghèo

b)

khuyết tật

c)

thu nhập thấp

43.

cộng đồng

a)

volunteer

b)

childless people

c)

community

44.

job market

a)

thị trường lao động việc làm

b)

liệt sĩ

c)

hẹp hòi, nhỏ nhen

45.

tình nguyện viên

a)

volunteer

b)

experience

c)

benefit

46.

quảng cáo

a)

advertisement

b)

application

c)

facility

47.

non-profit

a)

phi lợi nhuận



b)

đam mê, nồng nhiệt

c)

vị trí

48.

Chọn từ có cách phát âm khác loại

a)

Donate

b)

Community

c)

Hopeful

d)

Social

49.

Chọn từ có cách phát âm khác loại

a)

Position

b)

Community

c)

Volunteer

d)

Society

50.

Chọn từ có cách phát âm khác loại

a)

Position

b)

Community

c)

Volunteer

d)

Society

51.

Chọn từ có cách phát âm khác loại

a)

Community

b)

Voluntary

c)

Useful

d)

Student

52.

Chọn từ có cách phát âm khác loại

a)

Advice

b)

Meaningless

c)

Society

d)

Advertise

53.

announcement

a)

quảng bá

b)

rau củ

c)

thông báo

d)

vô vọng

54.

apply

a)

nghỉ việc

b)

việc làm

c)

nghỉ phép

d)

nộp đơn xin việc

55.

advertisement

a)

quảng cáo

b)

áp phích

c)

bìa ảnh

d)

nội dung

56.

interact /ˌɪntərˈækt/

a)

(v): tương tác

b)

(a): hay, thú vị

c)

(n): liệt sỹ

57.

meaningful /ˈmiːnɪŋfl/

a)

(a): rõ ràng, hiển nhiên

b)

(a): có ý nghĩa

c)

(a): kiên trì, kiên nhẫn

58.

handicapped /ˈhændikæpt/

a)

(a): tàn tật, khuyết tật

b)

(a): nông cạn, hẹp hòi

c)

(n): vị trí, địa vị, chức vụ

59.

by chance /baɪ - tʃɑːns/

a)

(a): lo lắng, quan tâm

b)

(np): tình cờ, ngẫu nhiên

c)

(n): sự phát triển

60.

dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/

a)

(a): sáng tạo

b)

(a): phấn khởi, phấn khích

c)

(a): tận tâm, tận tụy

61.

facility /fəˈsɪləti/

a)

(n): cơ sở vật chất, trang thiết bị

b)

(a): vô vọng

c)

(n): người tàn tật, người khuyết tật

62.

invalid /ɪnˈvælɪd/

a)

(n): người đứng đầu, nhà lãnh đạo

b)

(n): người tàn tật, người khuyết tật

c)

(a): phi lợi nhuận

63.

concerned /kənˈsɜːnd/ : quan tâm ,lo lắng

đi với giới từ nào sau đây:

a)

at

b)

on

c)

in

d)

about

64.

creative /kriˈeɪtɪv/ (adj): sáng tạo

a)

thông báo

b)

vui chơi

c)

sáng tạo

d)

thông minh

65.

development /dɪˈveləpmənt/ (n):

a)

sự phát triển

b)

sự nâng cấp

c)

sự đòi hỏi

d)

sự trì trệ

66.

excited /ɪkˈsaɪtɪd/(a):

phấn khởi, phấn khích

a)

about

b)

in

c)

at

d)

with

67.

obvious /ˈɒbviəs/: rõ ràng , hiển nhiên

CLOSET

a)

clear

b)

unclear

c)

important

d)

unimportant

68.

fortunate /ˈfɔːtʃənət/: may mắn

CLOSET

a)

unlucky

b)

lucky

c)

wealthy

d)

poor

69.

concerned /kənˈsɜːnd/: quan tâm về

CLOSET

a)

tired

b)

bored

c)

boring

d)

worried

70.

narrow-minded /ˈnærəʊ ˈmaɪndɪd/(adj.)

hẹp hòi, nhỏ nhen, nông cạn

CLOSET

a)

open to different people

b)

not open to different opinions

c)

open to different opinions

d)

open to different peoples

71.

dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/ : tận tâm, tận tụy

CLOSET

a)

devoted

b)

excited

c)

boring

d)

intereted

72.

martyr /ˈmɑːtə(r)/

a)

người tàn tật, người khuyết tật, thương binh

b)

kinh nghiệm

c)

liệt sỹ

d)

vị trí

73.

priority /praɪˈɒrəti/ (n.)

a)

vùng xa

b)

ưu tiên

c)

có mặt

d)

sự lo lắng

74.

remote area /rɪˈməʊt  ˈeəriə/(n. phr.)

a)

): rõ ràng,

hiển nhiên

b)

kiên trì, kiên nhẫn

c)

tình nguyện

d)

vùng sâu vùng xa

75.

We were walking in the park when it _V2/ED____to rain.

a)

starts

b)

start

c)

started

d)

starting

76.

We lost the keys while we _QKTD__ in the garden.

a)

are playing

b)

were playing

c)

playing

d)

was playing

77.

We were sitting on a bench in the park when someone__QKĐ_our school bags.

a)

take

b)

took

c)

taking

d)

taken

78.

When the phone rang, I _QKTD___ a bath.

a)

was having

b)

were having

c)

have

d)

has

79.

My sister and I _QKĐ__(buy) a lot of clothes last summer.

a)

buy

b)

bought

c)

have bought

d)

has bought

80.

turns into

nghĩa là gì

Eg: English teaching is a great example of a volunteer job that often turns into a career

a)

biến thành, trở thành

b)

mở

c)

bật

d)

tắt

81.

gain experience in sth:có nghĩa là gì

Eg : You can gain experience in education, social work, health care, marketing, and web design: The opportunities are endless.

a)

kinh nghiệm

b)

bỏ kinh nghiệm

c)

thu thập/tích lũy kinh nghiệm trong lĩnh vực gì

d)

thí nghiệm

82.

Reliable and hard-working.

a)

(không đáng tin cậy và chăm chỉ.)

b)

(Đáng tin cậy và chăm chỉ.)

c)

lười biếng và đáng tin cậy

d)

tốt và lười

83.

opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/

a)

(n): việc ưu tiên hàng đầu

b)

(a): xa xôi, hẻo lánh

c)

(n): cơ hội, dịp