wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E6 1

Total questions: 86

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

What does 'ready' mean?

a)

Sẵn sàng

b)

Thân thiện

c)

Nặng

d)

Giống

2.

Which word means 'bạn bè'?

a)

Friend

b)

Teacher

c)

School

d)

Art

3.

What is the meaning of 'friendly'?

a)

Nặng nề

b)

Môn học

c)

Khỏe mạnh

d)

Thân thiện

4.

What does 'heaviness' refer to?

a)

Sự nặng nề

b)

Môn Khoa học

c)

Sự thân thiện

d)

Cặp sách

5.

What is a 'school bag'?

a)

Giáo viên

b)

Bữa ăn trưa

c)

Cặp sách

d)

Môn tiếng Anh

6.

What does 'pencil sharpener' mean?

a)

Hộp bút

b)

Máy tính

c)

Cục tẩy

d)

Chuốt bút chì

7.

What is the meaning of 'calculator'?

a)

Môn Mỹ thuật

b)

Máy tính cầm tay

c)

Cục gôm

d)

Trường nội trú

8.

What does 'healthy' mean?

a)

Khỏe mạnh

b)

Thân thiện

c)

Nặng

d)

Giống

9.

What does 'study' mean?

a)

Vẽ tranh

b)

Học

c)

Dạy học

d)

Chơi nhạc

10.

What is 'artistic' related to?

a)

Nghệ thuật

b)

Sức khỏe

c)

Trường học

d)

Môn học

11.

What does 'cycle' mean?

a)

Đạp xe đạp

b)

Chơi đá bóng

c)

Vẽ tranh

d)

Tham gia

12.

What is a 'playground'?

a)

Sân chơi

b)

Trung tâm

c)

Môn Sinh học

d)

Cánh đồng

13.

What does 'rarely' mean?

a)

Thỉnh thoảng

b)

Thường xuyên

c)

Hiếm khi

d)

Luôn luôn

14.

What does 'usually' mean?

a)

Luôn luôn

b)

Thỉnh thoảng

c)

Hiếm khi

d)

Thường xuyên

15.

What does 'boarding school' refer to?

a)

Trường nội trú

b)

Trường học

c)

Trung tâm

d)

Ngôi làng

16.

What does 'computer room' mean?

a)

Sân chơi

b)

Cặp sách

c)

Phòng vi tính

d)

Môn học

17.

What does 'join' mean?

a)

Dạy học

b)

Chơi nhạc

c)

Học

d)

Tham gia

18.

What does 'have breakfast' mean?

a)

Ăn sáng

b)

Ăn trưa

c)

Chơi nhạc

d)

Vẽ tranh

19.

What does 'do homework' mean?

a)

Chơi đá bóng

b)

Vẽ tranh

c)

Tập thể dục

d)

Làm bài tập về nhà

20.

What does 'play football' mean?

a)

Học

b)

Đạp xe đạp

c)

Chơi nhạc

d)

Chơi đá bóng

21.

What does 'in the center of the village' mean?

a)

Ở giữa làng

b)

Ở trường

c)

Ở nhà

d)

Ở công viên

22.

What does 'on the first day at school' refer to?

a)

Vào ngày cuối tuần

b)

Vào ngày đầu tiên đi học

c)

Vào ngày sinh nhật

d)

Vào ngày lễ

23.

What does 'play music' mean?

a)

Vẽ tranh

b)

Học

c)

Chơi nhạc cụ

d)

Đạp xe

24.

What does 'do exercise' mean?

a)

Học

b)

Tập thể dục

c)

Chơi nhạc

d)

Vẽ tranh

25.

What does 'have lunch' mean?

a)

Học

b)

Chơi đá bóng

c)

Ăn sáng

d)

Ăn trưa

26.

What does 'English-speaking teacher' mean?

a)

Giáo viên nói tiếng Anh

b)

Giáo viên dạy thể dục

c)

Giáo viên dạy toán

d)

Giáo viên dạy văn

27.

What does 'mountain' mean?

a)

Sân chơi

b)

Cánh đồng

c)

Trường học

d)

Núi

28.

What does 'field' refer to?

a)

Trung tâm

b)

Trường học

c)

Ngôi làng

d)

Cánh đồng

29.

What does 'science' mean?

a)

Môn Khoa học

b)

Môn Lịch sử

c)

Môn Mỹ thuật

d)

Môn tiếng Anh

30.

What does 'history' refer to?

a)

Môn Mỹ thuật

b)

Môn Lịch sử

c)

Môn Khoa học

d)

Môn tiếng Anh

31.

What does 'library' mean?

a)

Thư viện

b)

Phòng vi tính

c)

Nhà hàng

d)

Trường học

32.

What does 'field trip' refer to?

a)

Ngày lễ

b)

Giờ ra chơi

c)

Chuyến đi thực tế

d)

Buổi học trên lớp

33.

What does 'homework' mean?

a)

Chơi thể thao

b)

Học nhóm

c)

Bài tập về nhà

d)

Tham gia câu lạc bộ

34.

music mean

a)

âm nhạc

b)

địa lí

c)

toán

d)

văn

35.

English

a)

tiếng anh

b)

toán

c)

vật lí

d)

hoá học

36.

Chemistry

a)

Hoá học

b)

Vật lí

c)

Thể dục

d)

Âm nhạc

37.

P.E là viết tắt của

(a)  

38.

Literature

a)

Văn

b)

Toán

c)

Lịch sử

d)

Địa lí

39.

Lịch sử

(a)  

40.

Địa lí

(a)  

41.

lesson

a)

tiết học

b)

bài học

c)

tiết thực hành

d)

tiết tự học

42.

excercise

(a)  

43.

timetable

a)

thời khoá biểu

b)

thời gian biểu

c)

thời gian tự học

d)

thời gian trên bàn

44.

science

(a)  

45.

classroom

(a)  

46.

teacher

(a)  

47.

Uniform

(a)  

48.

Pupil (n)

a)

Học sinh

b)

Sinh viên

c)

Bạn học

d)

Bạn cùng lớp

49.

Student

(a)  

50.

Pupil

(a)  

51.

My mother works at school so she is a (a)  

52.

Deskmate

(a)  

53.

Classmate

(a)  

54.

Art

(a)  

55.

bus

(a)  

56.

Môn học

(a)  

57.

Năm học

(a)  

58.

I come home from school at .......

a)

4 am

b)

4 pm

c)

16 am

d)

16 pm

59.

brush teeth

a)

đánh răng

b)

rửa mặt

c)

vệ sinh cá nhân

d)

tắm rửa

60.

have a shower

a)

đi tắm

b)

đi rửa mặt

c)

đi đánh răng

d)

đi chạy bộ

61.

wake up

(a)  

62.

Trạng từ chỉ tần suất : rarely

a)

50%

b)

30%

c)

80%

d)

0%

63.

weekend

a)

cuối tuần

b)

giữa tuần

c)

đầu tuần

d)

trong tuần

64.

weekday

a)

cuối tuần

b)

trong tuần

c)

giữa tuần

65.

Từ đồng nghĩa với holiday

(a)  

66.

favourite

(a)  

67.

play basketball

(a)  

68.

play football

(a)  

69.

play volleyball

(a)  

70.

biology

(a)  

71.

pencil

(a)  

72.

Pen

a)

bút chì

b)

bút mực

c)

bút bi

d)

bút đánh dấu

73.

Pencilcase

(a)  

74.

School bag

(a)  

75.

thước kẻ

(a)  

76.

Cục tẩy

a)

Eraser

b)

Rubber

c)

Ruler

d)

Compass

77.

Text book

a)

Student's book

b)

Notebook

c)

Excercise book

78.

pen sharpener

(a)  

79.

pen sharpener

(a)  

80.

Compass

(a)  

81.

........ the piano

a)

do

b)

sit

c)

play

d)

use

82.

(a)   the uniform

83.

(a)   lunch

84.

exam

a)

bài thi

b)

bài kiểm tra

c)

bài tập thường xuyên

d)

bài học

85.

test

a)

bài thi

b)

bài kiểm tra

c)

bài dạy

d)

bài giảng

86.

activity

(a)