wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

5trieudiemsucmanhmonsinh

Total questions: 91

Worksheet time: 22hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Vi sinh vật chỉ tồn tại và sinh trưởng được trong môi trường có oxi được gọi là

a)

A. Vi sinh vật hiếu khí bắt buộc 

b)

B. Vi sinh vật kị khí bắt buộc

c)

C. Vi sinh vật hiếu khí không bắt buộc

d)

D. Vi sinh vật kị khí không bắt buộc

2.

Câu 2. Điều nào sau đây là đúng về nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật?

a)

A. Nhân tố sinh trưởng cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật.

b)

B. Vi sinh vật không tự tổng hợp được nhân tố sinh trưởng.

c)

C. Vi sinh vật chỉ cần một lượng nhỏ nhưng không thể thiếu. nếu thiếu thì vi sinh vật không thể sinh trưởng được.

d)

D. Khi thiếu nhân tố sinh trưởng, vi sinh vật sẽ tổng hợp để cung cấp cho sự sinh trưởng của chúng.

3.

Câu 3. Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

A. Tế bào sinh dưỡng.                                         B. Tế bào sinh dục chín.

C. Giao tử.                                                                                               D. Hợp tử.

a)

A. Tế bào sinh dưỡng.

b)

B. Tế bào sinh dục chín.

c)

C. Giao tử.

d)

  D. Hợp tử.

4.

Câu 4. Mỗi loại virut chỉ nhân lên trong môt loại tế bào nhất định vì

a)

A. mỗi loại virut chỉ có thụ thể tương thích với một loại thụ quan nhất định trên màng tế bào chủ.

b)

B. mỗi loại virut có một bộ máy di truyền riêng.

c)

C. mỗi loại virut có hình dạng phù hợp với một loại tế bào chủ.

d)

D. mỗi loại virut có kích thước phù hợp với một loại tế bào chủ.

5.

Câu 5. Làm nước mắm là ứng dụng của quá trình

A. phân giải prôtêin.                                                        B. lên men rượu etilic.           

C. lên men lactic.                                                             D. phân giải xenlulôzơ.

a)

A. phân giải prôtêin.     

b)

C. lên men lactic.

c)

B. lên men rượu etilic. 

d)

D. phân giải xenlulôzơ.

6.

Câu 6. Sinh trưởng của vi sinh vật là

a)

A. sự tăng lên về khối lượng của tế bào vi sinh vật.

b)

B. sự tăng lên về kích thước của tế bào vi sinh vật.

c)

C. sự tăng lên về kích thước và khối lượng tế bào của vi sinh vật.

d)

D. sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật.

7.

Câu 7. Trong môi trường cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng thì quá trình sinh trưởng của vi sinh vật biểu hiện mấy pha?

a)

A. 3.   

b)

B. 4.   

c)

C. 5.         

d)

D. 6.

8.

Câu 8. Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng cách

a)

A. phân đôi.

b)

B. nảy chồi.

c)

C. tiếp hợp

d)

D. hữu tính.

9.

Câu 9. Dựa trên tác dụng của độ pH lên sự sinh trưởng của vi sinh vật, người ta chia vi sinh vật  làm các nhóm là

a)

A. nhóm ưa kiềm và nhóm axit.

b)

B. nhóm ưa axit và nhóm ưa trung tính.

c)

C. nhóm ưa kiềm, nhóm ưa axit và nhóm ưa trung tính.

d)

D. nhóm ưa trung tính và nhóm ưa kiềm.

10.

Câu 10. Virut có cấu tạo gồm 2 thành phần chính là

a)

A. lõi axit nuclêic và vỏ prôtêin.

b)

B. lõi axit nuclêic và vỏ ngoài.

c)

C. vỏ prôtêin và gai glycôprôtêin.

d)

D. vỏ ngoài và gai glycôprôtêin.

11.

Câu 11. Sinh tan là quá trình

a)

A. virut xâm nhập vào tế bào chủ.

b)

B. virut sinh sản trong tế bào chủ.

c)

C. virut nhân lên và làm tan tế bào chủ.   

d)

D. virut gắn trên bề mặt của tế bào chủ.

12.

Câu 12. Phagơ là

a)

A. virut kí sinh ở vi sinh vật. 

b)

B. virut kí sinh ở thực vật.

c)

C. virut kí sinh ở người và động vật. 

d)

D. virut kí sinh ở côn trùng.

13.

Câu 13. Khả năng của cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh được gọi là

a)

A. kháng thể.

b)

B. kháng nguyên.

c)

C. miễn dịch.

d)

D. đề kháng.

14.

Câu 14. Giai đoạn nào sinh ra nhiều ATP nhất?

a)

A. Đường phân.

b)

B. Chuỗi chuyền electron hô hấp.

c)

C. Chu trình Crep.  

d)

D. Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep.

15.

Câu 15. Những đặc điểm nào sau đây thuộc về pha sáng?

(1) Diễn ra ở tilacoit của lục lạp.

(2) Diễn ra trong chất nền của lục lạp.

(3) Là quá trình oxi hóa nước.

(4) Nhất thiết phải có ánh sáng.

Những phương án trả lời đúng là

a)

A. (1), (2), (4).

b)

B. (2), (3), (4).

c)

C. (1), (3).

d)

D. (1), (4).

16.

Câu 16. Trong nguyên phân, trạng thái đơn của nhiễm sắc thể tồn tại ở:

a)

A. kỳ đầu và kì cuối.

b)

B. kỳ sau và kỳ cuối.

c)

C. kỳ sau và kì giữa.

d)

D. kỳ cuối và kỳ giữa.

17.

Câu 17. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo nhiễm sắc thể diễn ra ở kỳ nào trong giảm phân?

a)

A. Kỳ đầu I.

b)

B. Kỳ đầu II.

c)

C. Kỳ giữa.

d)

D. Kỳ giữa II.

18.

Câu 18. Hiện tượng có ở lên men mà không có ở hô hấp là

a)

A. có chất nhận điện tử là ôxi phân tử.

b)

B. có chất nhận điện tử là chất vô cơ.

c)

C.  không giải phóng ra năng lượng.

d)

D. không có chất nhận điện tử từ bên ngoài.

19.

Câu 19. Việc làm tương trong dân gian thực chất là tạo điều kiện thuận lợi để vi sinh vật thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

A. Phân giải polisaccarit.   

b)

B. Phân giải prôtêin.

c)

C. Phân giải xenlulozơ. 

d)

  D. Lên men lactic.

20.

Câu 20. Thời gian thế hệ của vi sinh vật được tính từ

a)

A. khi một tế bào được sinh ra cho đến khi số lượng các tế bào trong quần thể sinh vật tăng lên gấp đôi hoặc tế bào đó phân chia.

b)

B. khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó chết đi.

c)

C. khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó tạo ra 4 tế bào.

d)

D. khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó thích nghi với môi trường.

21.

Câu 21. Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật ở pha tiềm phát

a)

A. chưa tăng.   

b)

B. đạt mức cực đại.    

c)

  C. đang giảm.    

d)

D. tăng lên rất nhanh.

22.

Câu 22. Điều nào sau đây không đúng khi nói về sự ảnh hưởng của ánh sáng đến sự sống của vi sinh vật?

a)

A. Vi khuẩn quang hợp cần ánh sáng để quang hợp.

b)

B. Tia tử ngoại thường làm biến tính các axit nuclêic.

c)

C. Tia Rơghen, tia Gamma, tia vũ trụ làm ion hóa các prôtêin và axir nuclêic dẫn đến gây đột biến hay gây chết vi sinh vật.

d)

D. Ánh sáng nói chung không cần thiết đối với sự sống của vi sinh vật.

23.

Câu 23. Điều nào sau đây là đúng với sự xâm nhập của phagơ vào tế bào chủ?

a)

A. Phagơ chỉ bơm axit nucleic vào tế bào chủ

b)

B. Phagơ đưa cả axit nucleic và vỏ protein vào tế bào chủ

c)

C. Phagơ chỉ đưa vỏ protein vào tế bào chủ.

d)

D. Tùy từng loại tế bào chủ mà phagơ đưa axit nucleic hay vỏ protein vào.

24.

Câu 24. Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là:

a)

A. đường phân.    

b)

B. trung gian. 

c)

C. chu trình Crep.

d)

D. chuỗi truyền electron

25.

Câu 25. Các tia tử ngoại có tác dụng nào sau đây đối với vi sinh vật? 

a)

A. Đẩy mạnh tốc độ các phản ứng sinh hóa trong tế bào vi sinh vật

b)

B. Tham gia vào các quá trình thủy phân trong tế bào vi khuẩn

c)

C. Tăng hoạt tính enzym

d)

D. Gây đột biến hoặc gây chết các tế bào vi khuẩn

26.

Câu 26. Trong một chu kì tế bào, thời gian dài nhất là

a)

A. kì trung gian. 

b)

B. kì đầu.  

c)

C. kì giữa.     

d)

D. kì cuối.

27.

Câu 27. Chu trình tan là chu trình: 

a)

A. lắp axit nucleic vào protein vỏ 

b)

B. bơm axit nucleic vào chất tế bào

c)

C. đưa cả nucleocapsit vào chất tế bào

d)

D. virut nhân lên và phá vỡ tế bào

28.

Câu 28. Virut bám được trên bề mặt tế bào chủ là nhờ: 

a)

A. Màng tế bào có chứa protein

b)

B. Bề mặt tế bào có chứa các thụ thể

c)

C. Virut đã gây cảm ứng với tế bào và tế bào chủ có ái lực đối với virut

d)

D. Protein bề mặt của virut đặc hiệu với thụ thể bề mặt của tế bào

29.

Câu 29. Sản phẩm nào sau đây được tạo ra từ quá trình lên men lactic?­

a)

A. Axit amin. 

b)

B. Sữa chua.

c)

C. Rượu etylic.     

d)

D. Đường glucôzơ.

30.

Câu 30. Dựa vào khả năng chịu nhiệt, người ta chia các vi sinh vật thành

a)

A. 2 nhóm: vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa nóng.

b)

B. 3 nhóm: vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nóng.

c)

C. 4 nhóm: vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nhiệt, vi sinh vật ưa siêu nhiệt.

d)

D. 5 nhóm: vi sinh vật ưa siêu lạnh, vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nhiệt, vi sinh vật ưa siêu nhiệt.

31.

Câu 31. Dựa vào hình thái ngoài, virut được phân chia thành các dạng nào sau đây?

      

a)

A. Dạng que, dạng xoắn.

b)

B. Dạng cầu, dạng khối đa diện, dạng que.

c)

C. Dạng xoắn, dạng khối đa diện, dạng que.

d)

D. Dạng xoắn, dạng khối đa diện, dạng hỗn hợp.

32.

Câu 32. Phagơ là:

a)

A. virut kí sinh ở động vật. 

b)

B. virut kí sinh ở thực vật.

c)

C. virut kí sinh ở vi sinh vật.   

d)

D. virut kí sinh ở người.

33.

Câu 33. Thứ tự đúng trong chu trình nhân lên của virut trong tế bào vật chủ là

a)

A. hấp phụ → xâm nhập→phóng thích→tổng hợp→ lắp ráp.

b)

B. hấp phụ → xâm nhập→tổng hợp →lắp ráp → phóng thích.

c)

C. hấp phụ → tổng hợp → lắp ráp→ phóng thích→ xâm nhập.

d)

D. xâm nhập → hấp phụ→ tổng hợp → lắp ráp→ phóng thích.

34.

Câu 34. Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được hiểu là

a)

A. sự tăng các thành phần của tế bào vi sinh vật.

b)

B. sự tăng kích thước và số lượng của vi sinh vật.

c)

C. sự tăng số lượng tế bào của quần thể.

d)

D. sự tăng các thành phần của quần thể.

35.

Câu 35. Quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục sinh trưởng qua các pha:

a)

A. tiềm phát, suy vong.   

b)

B. tiềm phát, lũy thừa, cân bằng, suy vong.

c)

C. lũy thừa, cân bằng.

d)

D. tiềm phát, cân bằng, lũy thừa, suy vong.

36.

Câu 36. Sinh vật nhân sơ có các hình thức sinh sản là

a)

A. phân đôi, tạo bào tử.

b)

B. nảy chồi.

c)

C. phân đôi.   

d)

D. phân đôi, nảy chồi, tạo bào tử.

37.

Câu 37. Virut HIV tấn công vào loại tế bào nào sau đây? 

a)

A. Hồng cầu 

b)

B. Tiểu cầu    

c)

C. Cơ                          

d)

D. Bạch cầu

38.

Câu 38. Nguồn năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ

a)

A. ánh sáng mặt trời. 

b)

B. ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp.

c)

C. ATP và NADPH từ pha sáng. 

d)

D. ADP, NADP+.

39.

Câu 39. Ý nghĩa cơ bản nhất về mặt di truyền của nguyên phân xảy ra bình thường trong tế bào 2n là

a)

A. sự chia đều chất nhân cho 2 tế bào con.   

b)

B. sự tăng sinh khối tế bào xôma giúp cơ thể lớn lên.

c)

C. sự nhân đôi đồng loạt của các cơ quan tử.

d)

D. sự sao chép nguyên vẹn bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ cho hai tế bào con.

40.

Câu 40. Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền:

a)

A. góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen của loài.

b)

B. gạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.

c)

C. duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể.

d)

D. làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào.

41.

Câu 41. Cấu tạo nào sau đây đúng với virut?

      

a)

A. Tế bào có màng, tế bào chất, chưa có nhân. 

b)

B. Tế bào có màng, tế bào chất, có nhân sơ.

c)

C. Tế bào có màng, tế bào chất, có nhân chuẩn.

d)

D. Có vỏ capsit chứa bộ gen bên trong.

42.

Câu 42. Virut sử dụng enzim và nguyên liệu của tế bào chủ tổng hợp axitnuclêic và prôtêin. Hoạt động này xảy ra ở giai đoạn nào sau đây?

a)

A. Giai đoạn hấp phụ.

b)

B. Giai đoạn xâm nhập.    

c)

C. Giai đoạn phóng thích.

d)

D. Giai đoạn tổng hợp.

43.

Câu 43. Giống nhau giữa hô hấp và lên men ở vi sinh vật?

a)

A. Đều là sự phân giải chất hữu cơ.

b)

B. Đều xảy ra trong môi trường có nhiều ôxi.

c)

C. Đều xảy ra trong môi trường có ít ôxi.

d)

D.Đều xảy ra trong môi trường không có ôxi

44.

Câu 44. Trong gia đình, có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

A. Làm tương. 

b)

B. Làm nước mắm.

c)

C. Muối dưa.

d)

D.  Làm giấm.

45.

Câu 45. Quan sát 1 quần thể vi khuẩn trong điều kiện nuôi cấy thích hợp, thấy rằng cứ 20 phút thì số lượng tế bào tăng lên gấp đôi. Thời gian 20 phút được gọi là

a)

A. thời gian sinh trưởng của vi khuẩn.  

b)

B. thời gian thế hệ của vi khuẩn.

c)

C. Thời gian nuôi cấy của quần thể.

d)

D. Tốc độ sinh trưởng của quần thể.

46.

Câu 46. Trong môi trường nuôi cấy, vi sinh vật có quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất ở

a)

A. pha tiềm phát.

b)

B. pha cân bằng động.        

c)

C. pha luỹ thừa

d)

D. pha suy vong.

47.

Câu 47: Enzim nào đã giúp phagơ tham gia vào sự phá hủy thành tế bào vật chủ?

a)

A. ligaza.  

b)

B. proteaza.     

c)

C. lizôxôm. 

d)

D. lizôzim.

48.

Câu 48: Trong chu kì tế bào, quá trình tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng của tế bào diễn ra ở

  

a)

A. đầu pha S. 

b)

B. pha G1

c)

C. pha G2.

d)

D. cuối pha S.

49.

Câu 49: Giai đoạn nào trong quá trình giảm phân, nhiễm sắc thể tập trung thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc?

 

a)

A. Kì trung gian.

b)

B. Kì đầu I. 

c)

C. Kì giữa I.  

d)

D. Kì đầu II.

50.

Câu 50: Căn cứ vào chất dinh dưỡng, môi trường nuôi cấy vi sinh vật được chia làm

  

a)

A. 1 loại.                      

b)

B. 2 loại.

c)

C. 3 loại. 

d)

  D. 4 loại.

51.

Câu 51: Việc làm nước tương trong dân gian thực chất là tạo điều kiện thuận lợi để vi sinh vật thực hiện quá trình nào sau đây?

  

a)

A. Phân giải pôlisaccarit.

b)

B. Phân giải prôtêin.

c)

C. Phân giải xenlulôzơ. 

d)

D. Lên men lactic.

52.

Câu 52: Đặc điểm nào sau đây không có ở môi trường nuôi cấy liên tục?

  

a)

A. Không bổ sung thêm chất dinh dưỡng và không lấy đi sản phẩm chuyển hóa.

b)

B. Đường cong sinh trưởng của quần thể vi sinh vật theo hai pha

c)

C. Không xảy ra pha suy vong.

d)

D. Quần thể sinh vật sinh trưởng liên tục.

53.

Câu 53: Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật đạt cực đại và không đổi theo thời gian ở pha

  

a)

A. tiềm phát. 

b)

B. lũy thừa. 

c)

C. cân bằng.  

d)

D. suy vong.

54.

Câu 54: Sinh trưởng của vi sinh vật được hiểu khác với sinh trưởng của động vật và thực vật ở điểm nào sau đây? 

a)

A. Sự tăng kích thước của từng cá thể. 

b)

B. Sự tăng kích thước của cả quần thể.

c)

C. Sự tăng khối lượng của từng cá thể. 

d)

D. Sự tăng khối lượng của cả quần thể.

55.

Câu 55: Virut HIV xâm nhập tế bào chủ bằng cách nào sau đây? 

a)

A. Phá vỡ màng tế bào chủ tiêm axit nucleic vào tế bào.

b)

B. Nhập bào.

c)

C. Dung hợp trực tiếp.

d)

D. Phá vỡ một phần màng tế bào chủ gắn vỏ ngoài của virut vào màng tế bào chủ.

56.

Câu 56: Hệ gen của virut là

  

a)

A. ADN hoặc ARN.

b)

B. ADN, ARN, prôtêin.

c)

C. ADN hoặc prôtêin.  

d)

D. nuclêôcapsit.

57.

Câu 57: Virut HIV tấn công vào loại tế bào nào sau đây

a)

A. Hồng cầu.  

b)

B. Tiểu cầu.

c)

C. Biểu bì.

d)

D. Bạch cầu.

58.

Câu 58: Các phương thức lây truyền bệnh truyền nhiễm là

 

a)

A. truyền ngang.

b)

B. truyền dọc.

c)

C. qua tiêu hóa.

d)

D. truyền ngang và truyền dọc.

59.

Câu 59: Virut kí sinh và gây bệnh cho côn trùng, khi đó côn trùng là

 

a)

A. vật chủ.

b)

B. ổ chứa.  

c)

C. thể bọc.

d)

D. ổ chứa và thể bọc.

60.

Câu 60: Trong quá trình nhân lên của virut, giai đoạn nào sau đây virut dùng bộ máy của tế bào chủ tạo nên các capsome? 

a)

A. Hấp phụ.   

b)

B. Phóng thích. 

c)

C. Sinh tổng hợp.

d)

D. Lắp ráp.

61.

Câu 61: Quan sát quá trình nguyên phân của một tế bào, người ta đếm được 24 NST kép xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào. Tế bào này đang ở kì nào của quá trình nguyên phân?

  

a)

A. Kì sau.

b)

B. Kì đầu. 

c)

C. Kì giữa.

d)

D. Kì cuối.

62.

Câu 62: Một loại vi sinh vật chỉ sinh trưởng trong môi trường chỉ có ánh sáng và chất hữu cơ. Vậy kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật này là

 

a)

A. quang tự dưỡng.   

b)

B. hóa tự dưỡng.

c)

C. quang dị dưỡng.

d)

D. hóa dị dưỡng.

63.

Câu 63: Khi nói về quá trình làm sữa chua, một học sinh đưa ra các nhận xét sau:

   I. Đây là quá trình chuyển hóa thực hiện trong điều kiện hiếu khí.

   II. Tác nhân thực hiện chuyển hóa là vi khuẩn lactic và vi khuẩn axêtic.

   III. Sữa chuyển trạng thái từ lỏng sang sệt là do prôtêin trong sữa biến tính khi pH tăng cao.

   IV. Vị chua của sữa là do axit lactic sinh ra trong quá trình chuyển hóa.

   Có bao nhiêu nhận định trên là đúng?

  

a)

A. 1.  

b)

B. 2.

c)

C. 3. 

d)

D. 4.

64.

Câu 64: Thời gian thế hệ là khoảng thời gian tính từ khi một tế bào được sinh ra đến khi tế bào đó

a)

A. phân chia. 

b)

B. chết đi. 

c)

C. tạo ra 3 tế bào. 

d)

D. số lượng tế bào đạt cực đại.

65.

Câu 65: Trong nuôi cấy không liên tục, để thu được sinh khối lớn nhất nên dừng lại tại

 

a)

A. pha tiềm phát và pha lũy thừa.

b)

B. cuối pha cân bằng đầu pha suy vong.

c)

C. pha cân bằng và pha tiềm phát.

d)

D. cuối pha lũy thừa và đầu pha cân bằng.

66.

Câu 66: Bảo quản thịt bằng phương pháp ướp muối, điều nào sau đây đúng?

  

a)

A. Nhiệt độ tăng lên khi xát muối vào miếng thịt đã làm chết vi sinh vật.

b)

B. Độ pH của môi trường tăng lên đã tiêu diệt vi sinh vật.

c)

C. Nước trong tế bào vi sinh vật bị rút ra ngoài gây co nguyên sinh làm vi sinh vật bị tiêu diệt.

d)

D. Muối phân li tạo ra Na+ có khả năng tiêu diệt vi sinh vật.

67.

Câu 67: Để bảo quản các loại hạt ngũ cốc được lâu hơn, người ta thường tiến hành phơi khô. Ví dụ trên cho thấy ảnh hưởng của nhân tố nào sau đây đối với hoạt động sống của vi sinh vật?

  

a)

A. Áp suất thẩm thấu.

b)

B. Độ pH. 

c)

C. Độ ẩm. 

d)

D. Ánh sáng.

68.

Câu 68: Vỏ ngoài của virut có bản chất

  

a)

A. một lớp lipit và prôtêin.

b)

B. lớp lipit kép và prôtêin.

c)

C. lớp lipit kép.         

d)

D. prôtêin.

69.

Câu 69: Chu trình sinh tan là chu trình

  

a)

A. lắp axit nuclêic vào prôtêin vỏ.

b)

B. bơm axit nuclêic vào chất tế bào.

c)

C. đưa cả nuclêôcapsit vào chất tế bào. 

d)

D. virut nhân lên và phá vỡ tế bào.

70.

Câu 70. Khả năng của cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh được gọi là:

a)

A. kháng thể.

b)

B.  kháng nguyên.

c)

C.  miễn dịch.

d)

D.  đề kháng.

71.

Câu 71: Khi nói về bệnh truyền nhiễm, phát biểu nào dưới đây sai? 

a)

A. Bệnh truyền nhiễm là bệnh lây truyền từ cá thể này sang cá thể khác

b)

B. Chỉ cần có tác nhân gây bệnh vào cơ thể là có thể gây bệnh trong bất kì điều kiện nào

c)

C. Vi sinh vật chỉ có thể gây bệnh khi hội tụ đủ ba điều kiện: mầm bệnh và độc tố; số lượng nhiễm đủ lớn; con đường xâm nhiễm thích hợp

d)

D. Tác nhân gây bệnh có thể rất đa dạng như: virut, vi khuẩn, nấm, động vật nguyên sinh

72.

Câu 72: Trong quang hợp, chất nào sau đây không phải là sản phẩm của pha sáng?

a)

A. ATP.

b)

B. NADPH.

c)

C. CO2.

d)

D. O2.

73.

Câu 73. Trong chu kì tế bào, quá trình tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng của tế bào diễn ra ở

a)

A. đầu pha S.

b)

B. pha G1.

c)

C. pha G2.

d)

D. cuối pha S.

74.

Câu 74. Giai đoạn nào trong quá trình giảm phân, nhiễm sắc thể tập trung thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc?

a)

A. Kì trung gian.

b)

B. Kì đầu I.

c)

C. Kì giữa I.

d)

D. Kì đầu II.

75.

Câu 75. Cấu tạo của virut trần gồm có

a)

A. axit nucleic và capsit.

b)

B. axit nucleic, capsit và vỏ ngoài.

c)

C. axit nucleic và vỏ ngoài.

d)

D. capsit và vỏ ngoài.

76.

Câu 76. Việc làm nước tương trong dân gian thực chất là tạo điều kiện thuận lợi để vi sinh vật thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

A. Phân giải pôlisaccarit.

b)

B. Phân giải prôtêin.

c)

C. Phân giải xenlulôzơ.

d)

D. Lên men lactic.

77.

Câu 77. Nhóm virut nào sau đây có cấu trúc xoắn?

a)

A. Virut bại liệt, virut mụn cơm, virut hecpet.

b)

B. Virut đậu mùa, Phago T2, virut cúm, virut dại.

c)

C. Virut đậu mùa, virut cúm, virut sởi, virut quai bị.

d)

D. Virut đốm thuốc lá, virut cúm, virut sởi, virut quai bị , virut dại.

78.

Câu 78. Phương pháp nuôi cấy liên tục có mục tiêu

a)

A. Tránh cho quần thể vi sinh vật bị suy vong.

b)

B. Kìm hãm sự sinh trưởng của vi sinh vật.

c)

C. Rút ngắn thời gian thế hệ của quần thể vi sinh vật.

d)

D. Làm cho chất độc hại trong môi trường nằm trong một giới hạn thích hợp.

79.

Câu 79. Trong nuôi cấy không liên tục, để thu được số lượng sinh khối tối đa thì nên dừng lại ở giai đoạn nào sau đây?

a)

A. Cuối pha lũy thừa và đầu pha cân bằng.

b)

B. Cuối pha tiềm phát và đầu pha lũy thừa.

c)

C. Cuối pha cân bằng và đầu pha suy vong.

d)

D. Cuối pha tiềm phát và đầu pha suy vong.

80.

Câu 80. Có một pha trong quá trình nuôi cấy không liên tục mà ở đó, số lượng vi khuẩn đạt mức cực đại và không đồi, số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi. Pha đó là?

a)

A.Pha tiềm phát.

b)

B.Pha lũy thừa.

c)

C. Pha cân bằng.

d)

D.Pha suy vong.

81.

Câu 81. Virut có cấu trúc khối có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Capsome được sắp xếp theo hình khối đa diện với 20 mặt tam giác đều.

b)

B. Đầu chứa axit nucleic có cấu trúc khối nối với đuôi có cấu trúc xoắn.

c)

C. Đầu chứa axit nucleic có cấu trúc khối nối với đuôi có cấu trúc sợi.

d)

D. Capsome được sắp xếp theo hình khối đa diện với 10 mặt tam giác đều.

82.

Câu 82. Đa số vi sinh vật gây bệnh trên cơ thể người và động vật thuộc nhóm

a)

A. ưa nhiệt.

b)

B. ưa lạnh.

c)

C. ưa ấm.

d)

D. ưa siêu nhiệt.

83.

Câu 83. Đặc điểm nào sau đay không thuộc virut?

a)

A. Một dạng sống đặc biệt chưa có cấu trúc tế bào.

b)

B. Chỉ có vỏ là protein và lõi là axit nucleic.

c)

C. Sống kí sinh bắt buộc trong tế bào chủ.

d)

D. Có thể sống trong môi trường ngoại bào có các chất hữu cơ.

84.

Câu 84. Virut bám được trên bề mặt tế bào chủ là nhờ

a)

A. Màng tế bào có chứa protein.

b)

B. Bề mặt tế bào có chứa các thụ thể.

c)

C. Virut đã gây cảm ứng với tế bào và tế bào chủ có ái lực đối với virut.

d)

D. Protein bề mặt của virut đặc hiệu với thụ thể bề mặt của tế bào.

85.

Câu 85. Cấu tạo nào sau đây đúng với virut?

a)

A. Tế bào có màng, tế bào chất, chưa có nhân.

b)

B. Tế bào có màng, tế bào chất, có nhân sơ.

c)

C. Tế bào có màng, tế bào chất, có nhân chuẩn

d)

D. Có vỏ capsit chứa bộ gen bên trong.

86.

Câu 86. Virut sử dụng enzim và nguyên liệu của tế bào chủ tổng hợp axitnuclêic và prôtêin. Hoạt động này xảy ra ở giai đoạn nào sau đây?

a)

A. Giai đoạn hấp phụ.

b)

B. Giai đoạn xâm nhập.

c)

C. Giai đoạn phóng thích.

d)

D. Giai đoạn tổng hợp.

87.

Câu 87. Giống nhau giữa hô hấp và lên men ở vi sinh vật?

a)

A. Đều là sự phân giải chất hữu cơ.

b)

B. Đều xảy ra trong môi trường có nhiều ôxi.

c)

C. Đều xảy ra trong môi trường có ít ôxi.

d)

D. Đều xảy ra trong môi trường không có ôxi.

88.

Câu 88. Trong gia đình, có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

A. Làm tương.

b)

B. Làm nước mắm.

c)

C. Muối dưa.

d)

D. Làm giấm.

89.

Câu 89. Quan sát 1 quần thể vi khuẩn trong điều kiện nuôi cấy thích hợp, thấy rằng cứ 30 phút thì số lượng tế bào tăng lên gấp đôi. Thời gian 30 phút được gọi là

a)

A. thời gian sinh trưởng của vi khuẩn.

b)

B. thời gian thế hệ của vi khuẩn.

c)

C. Thời gian nuôi cấy của vi khuẩn.

d)

D. Tốc độ sinh trưởng của quần thể vi khuẩn.

90.

Câu 90. Trong môi trường nuôi cấy, vi sinh vật có quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất ở

a)

A. pha tiềm phát.

b)

B. pha cân bằng động.

c)

C. pha luỹ thừa.

d)

D. pha suy vong.

91.

Câu 91. Khi nói về cơ chế xâm nhập của virut vào tế bào động vật và tế bào vi khuẩn, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Virut xâm nhập vào tế bào động vật bằng cách nhập bào hoặc dung hợp với màng sinh chất của tế bào chủ

b)

B. Virut xâm nhập vào tế bào vi khuẩn bằng cách tiết lyzozim chọc thủng thành tế bào vi khuẩn

c)

C. Khi xâm nhập vào tế bào vi khuẩn chỉ có lõi axit nucleic được đưa vào bên trong còn vỏ capsit được để lại bên ngoài

d)

D. Sau khi xâm nhập vào tế bào động vật, vỏ capsit của virut được giữ nguyên không bị phân hủy