wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review Mid-term Grade 9 ( No 5)

Total questions: 80

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Artisan

a)

nghề thủ công

b)

nghệ nhân

c)

đồ thủ công

2.

Attraction

a)

địa điểm thu hút

b)

đồ thủ công

c)

tính chân thật

3.

Preserve

a)

phá huỷ

b)

giữ gìn

c)

xây dựng tinh thần

4.

Craftsman

a)

thợ thủ công

b)

đồ thủ công

c)

nghề thủ công

5.

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

a)

washed

b)

looked

c)

stopped

d)

played

6.

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

a)

sometimes

b)

visit

c)

worship

d)

with

7.

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

a)

play

b)

date

c)

pay

d)

many

8.

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

a)

stopped

b)

laughed

c)

walked

d)

lasted

9.

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

a)

favourite

b)

lively

c)

imagine

d)

uniform

10.

He was thinking of passing ________the workshop to his eldest son.

a)

A. with

b)

B. down

c)

C. to

d)

D. for

11.

Choose the word which has a different stress pattern from the others

a)

A. handicraft

b)

B. lacquerware

c)

C. traditional

d)

D. pottery

12.

live on is __________

a)

sống dựa vào

b)

tiếp tục

c)

sống hạnh phúc

d)

sống khổ sở

13.

Find the word which has different sound in the underlined part.

a)

remind

b)

publish

c)

handicraft

d)

historical

14.

Choose a word in each line that has different stress pattern.

A. communicate B. generation C. historical D. environment

a)

environment

b)

historical

c)

generation

d)

communicate

15.

Choose the best one (A, B, C or D) to complete the sentence.

My sister is an early bird. She ..................... at 7 o’clock every day of the week.

a)

closes down

b)

comes back

c)

deals with

d)

gets up

16.

Choose the best one (A, B, C or D) to complete the sentence.

These traditional stories have been ......................... from parents to children over many generations.

a)

turned down

b)

set off

c)

passed down

d)

looked through

17.

Cụm động từ nào có nghĩa là " từ chối"?

a)

look through

b)

pass down

c)

set off

d)

turn down

18.

Cụm động từ nào có nghĩa là " thành lập "?

a)

close down

b)

come back

c)

deal with

d)

set up

19.

Cụm động từ nào có nghĩa là " xuất hiện "?

a)

turn up

b)

set off

c)

live on

d)

deal with

20.

Cụm động từ nào có nghĩa là " tiếp quản "?

a)

take over

b)

close down

c)

look through

d)

get up

21.

What does it mean?


fabulous (adj)

a)

đáng tin cậy

b)

tuyệt vơi, tuyệt diệu

c)

tuyệt vời, tuyệt diệu

d)

tuyệt vơi, tuyệt điệu

22.

What does it mean?


urban (adj)

a)

(thuộc) đô thị, thành thị

b)

(thuộc) nông thôn, miền quê

c)

(thuộc) miền núi

d)

(thuộc) miền biển

23.

What does it mean?


reliable (adj)

a)

đáng tin cây

b)

đáng tin cậy

c)

đáng kính

d)

đáng yêu

24.

What does it mean?


packed (adj)

a)

đóng gói

b)

trọn gói

c)

rộng thùng thình

d)

chật ních người

25.

What does it mean?


metropolitan (adj)

a)

(thuộc về) đồ thị

b)

(thuộc về) đồ thị, thủ thủy

c)

(thuộc về) nông thôn, miền quê

d)

(thuộc về) đô thị, thủ phủ

26.

What does it mean?


multicultural (adj)

a)

đa văn hóa

b)

đa dân tộc

c)

đa nguyên đa Đảng

d)

đa thức

27.

What does it mean?


grow up (ph.v)

a)

lớn lệnh, trưởng thành

b)

lớn lên, trưởng thành

c)

phong phú, đa dạng

d)

cỡ vừa, cỡ trung

28.

What does it mean?


negative (adj)

a)

tích cực

b)

tiêu cực

c)

cùng cực

d)

đa cực

29.

What does it mean?


dweller (n)

a)

dân cư

b)

cư dân

c)

nông dân

d)

dân số

30.

What does it mean?


metro (n)

a)

tàu cao tốc

b)

tàu chạy trên không

c)

tàu điện ngầm

d)

tàu lượng trên không

31.

What does it mean?


medium-sized

a)

cỡ vừa, cỡ trung

b)

cỡ to, cỡ đại

c)

cỡ nhỏ, cỡ tiểu

d)

cỡ quá khổ

32.

What does it mean?


forbidden

a)

bị câm

b)

bị cấm

c)

bị cảm

d)

bị nám

33.

What does it mean?


easy-going

a)

thoải mái, dễ tính

b)

(giá cả) phải chăng

c)

đi lang thang

d)

không di chuyển được

34.

What does it mean?


affordable

a)

(giá cả) phải chăng

b)

(giá cả) không phù hợp

c)

(giá cả) leo thang

d)

(giá cả) quá rẻ

35.

What does it mean?


stuck

a)

mắc kẹt, không di chuyển được

b)

kẹt xe

c)

xe tải

d)

máy kéo

36.

What does it mean?


skyscraper

a)

nhà cau chọc trời

b)

nhà cao trọc trời

c)

nhà cao chọc chời

d)

nhà cao chọc trời

37.
Choose the correct option A, B, C or D to complete the sentences:On Children Festival, the zoo is always ……………….. with people, mainly children.
a)
packed
b)
had
c)
contained
d)
scored
38.

She felt ___________ and tired at work.

Cô ấy cảm thấy căng thẳng và mệt mỏi trong công việc.

a)

self-aware

b)

tense

c)

resolve conflicts

d)

stressed

e)

helpline

39.

I can work well under high ________.

Tôi có thể làm việc tốt dưới áp lực cao.

a)

pressure

b)

favourable

c)

trafficking

d)

emotion

40.

An _______ living environment can have a bad effect on your children.

Môi trường sống không an toàn có thể ảnh hưởng xấu tới con cái của bạn.

a)

expectation

b)

unsafe

c)

collaborate

d)

overcome

e)

manage

41.
accomplish (v) /əˈkʌmplɪʃ/
a)
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
b)
cân bằng, đúng mực
c)
căng thẳng
d)
sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
42.
additional (adj) /əˈdɪʃənl/
a)
thêm, thêm vào
b)
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
c)
cân bằng, đúng mực
d)
căng thẳng
43.
anxiety (n) /æŋˈzaɪəti/
a)
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
b)
thêm, thêm vào
c)
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
d)
cân bằng, đúng mực
44.
appropriately (adv) /əˈprəʊpriətli/
a)
phù hợp, thích đáng
b)
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
c)
thêm, thêm vào
d)
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
45.
assignment (n) /əˈsaɪnmənt/
a)
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
b)
phù hợp, thích đáng
c)
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
d)
thêm, thêm vào
46.
counsellor (n) /ˈkaʊnsələ/
a)
cố vấn, người tư vấn
b)
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
c)
phù hợp, thích đáng
d)
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
47.
deadline (n) /ˈdedlaɪn/
a)
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
b)
cố vấn, người tư vấn
c)
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
d)
phù hợp, thích đáng
48.
delay (v) /dɪˈleɪ/
a)
(làm) chậm trễ, trì hoãn
b)
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
c)
cố vấn, người tư vấn
d)
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
49.
distraction (n) /dɪˈstrækʃn/
a)
điều làm sao lãng
b)
(làm) chậm trễ, trì hoãn
c)
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
d)
cố vấn, người tư vấn
50.
due date (n) /ˈdjuː deɪt/
a)
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
b)
điều làm sao lãng
c)
(làm) chậm trễ, trì hoãn
d)
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
51.
fattening (adj) /ˈfætnɪŋ/
a)
gây béo phì
b)
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
c)
điều làm sao lãng
d)
(làm) chậm trễ, trì hoãn
52.
mental (adj) /ˈmentl/
a)
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
b)
gây béo phì
c)
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
d)
điều làm sao lãng
53.
minimise (v) /ˈmɪnɪmaɪz/
a)
giảm đến mức tối thiểu
b)
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
c)
gây béo phì
d)
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
54.
mood (n) /muːd/
a)
tâm trạng
b)
giảm đến mức tối thiểu
c)
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
d)
gây béo phì
55.
optimistic (adj) /ˌɒptɪˈmɪstɪk/
a)
lạc quan
b)
tâm trạng
c)
giảm đến mức tối thiểu
d)
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
56.
physical (adj) /ˈfɪzɪkl/
a)
(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể
b)
lạc quan
c)
tâm trạng
d)
giảm đến mức tối thiểu
57.
priority (n) /praɪˈɒrəti/
a)
sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
b)
(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể
c)
lạc quan
d)
tâm trạng
58.
stressed out (adj) /strest aʊt/
a)
căng thẳng
b)
sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
c)
(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể
d)
lạc quan
59.
well-balanced (adj) /ˌwel ˈbælənst/
a)
cân bằng, đúng mực
b)
căng thẳng
c)
sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
d)
(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể
60.
bustling (adj) /ˈbʌslɪŋ/
a)
hối hả, nhộn nhịp, náo nhiệt
b)
(hệ thống) tàu điện ngầm
c)
xe điện
d)
tàu điện trên không
61.
carry out /ˈkæri aʊt/
a)
tiến hành (nghiên cứu, nhiệm vụ)
b)
hối hả, nhộn nhịp, náo nhiệt
c)
(hệ thống) tàu điện ngầm
d)
xe điện
62.
come down with (v) /kʌm daʊn wɪð/
a)
bị ốm (vì bệnh gì)
b)
tiến hành (nghiên cứu, nhiệm vụ)
c)
hối hả, nhộn nhịp, náo nhiệt
d)
(hệ thống) tàu điện ngầm
63.
concrete jungle (n) /ˌkɒŋkriːt ˈdʒʌŋɡl/
a)
rừng bê tông (dùng để miêu tả một khu vực có nhiều nhà cao tầng)
b)
bị ốm (vì bệnh gì)
c)
tiến hành (nghiên cứu, nhiệm vụ)
d)
hối hả, nhộn nhịp, náo nhiệt
64.
congested (adj) /kənˈdʒestɪd/
a)
tắc nghẽn (giao thông)
b)
rừng bê tông (dùng để miêu tả một khu vực có nhiều nhà cao tầng)
c)
bị ốm (vì bệnh gì)
d)
tiến hành (nghiên cứu, nhiệm vụ)
65.
construction site (n) /kənˈstrʌkʃn saɪt/
a)
công trường xây dựng
b)
tắc nghẽn (giao thông)
c)
rừng bê tông (dùng để miêu tả một khu vực có nhiều nhà cao tầng)
d)
bị ốm (vì bệnh gì)
66.
downtown (n) /ˌdaʊnˈtaʊn/
a)
khu trung tâm thành phố, thị trấn
b)
công trường xây dựng
c)
tắc nghẽn (giao thông)
d)
rừng bê tông (dùng để miêu tả một khu vực có nhiều nhà cao tầng)
67.
get around /ɡet əˈraʊnd/
a)
đi xung quanh (khu vực), di chuyển từ nơi này đến nơi khác
b)
khu trung tâm thành phố, thị trấn
c)
công trường xây dựng
d)
tắc nghẽn (giao thông)
68.
hang out with /hæŋ aʊt wɪð/
a)
đi chơi (cùng ai)
b)
đi xung quanh (khu vực), di chuyển từ nơi này đến nơi khác
c)
khu trung tâm thành phố, thị trấn
d)
công trường xây dựng
69.
hygiene (n) /ˈhaɪdʒiːn/
a)
vệ sinh, vấn đề vệ sinh
b)
đi chơi (cùng ai)
c)
đi xung quanh (khu vực), di chuyển từ nơi này đến nơi khác
d)
khu trung tâm thành phố, thị trấn
70.
itchy (adj) /ˈɪtʃi/
a)
ngứa, gây ngứa
b)
vệ sinh, vấn đề vệ sinh
c)
đi chơi (cùng ai)
d)
đi xung quanh (khu vực), di chuyển từ nơi này đến nơi khác
71.
leftover (n) /ˈleftəʊvə/
a)
thức ăn thừa
b)
ngứa, gây ngứa
c)
vệ sinh, vấn đề vệ sinh
d)
đi chơi (cùng ai)
72.
liveable (adj) /ˈlɪvəbl/
a)
(nơi, địa điểm) đáng sống
b)
thức ăn thừa
c)
ngứa, gây ngứa
d)
vệ sinh, vấn đề vệ sinh
73.
metro (n) /ˈmetrəʊ/
a)
hệ thống tàu điện ngầm
b)
(nơi, địa điểm) đáng sống
c)
thức ăn thừa
d)
ngứa, gây ngứa
74.
pricey (adj) /ˈpraɪsi/
a)
đắt đỏ
b)
hệ thống tàu điện ngầm
c)
(nơi, địa điểm) đáng sống
d)
thức ăn thừa
75.
process (v) /ˈprəʊses/
a)
xử lí
b)
đắt đỏ
c)
hệ thống tàu điện ngầm
d)
(nơi, địa điểm) đáng sống
76.
public amenities /ˈpʌblɪk əˈmiːnətiz/
a)
những tiện ích công cộng
b)
xử lí
c)
đắt đỏ
d)
hệ thống tàu điện ngầm
77.
rush hour (n) /ˈrʌʃ aʊə/
a)
giờ cao điểm
b)
những tiện ích công cộng
c)
xử lí
d)
đắt đỏ
78.
sky train /skaɪ treɪn/
a)
tàu điện trên không
b)
giờ cao điểm
c)
những tiện ích công cộng
d)
xử lí
79.
tram (n) /træm/
a)
xe điện
b)
tàu điện trên không
c)
giờ cao điểm
d)
những tiện ích công cộng
80.
underground (n) /ˌʌndəˈɡraʊnd/
a)
(hệ thống) tàu điện ngầm
b)
xe điện
c)
tàu điện trên không
d)
giờ cao điểm