wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TỪ TỪ TỪ

Total questions: 79

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

facilities

a)

cơ sở vật chất

b)

kiến trúc hạ tầng

2.

cộng đồng

a)

community

b)

local

3.

vùng ngoại ô

a)

city centre

b)

suburb

4.

thợ điện

a)

electrician

b)

electricity

5.
a)

look for

b)

look after

6.
a)

look for

b)

look after

7.

cut down...

(cắt giảm)

a)

on

b)

to

8.

hand down =???

(truyền lại)

a)

take care of

b)

pass down

9.

take rubbish .....

(đổ rác)

a)

away

b)

to

10.

look around

a)

ngắm nghía xung quanh

b)

truyền lại

11.

preserve (v)

a)

truyền lại

b)

bảo tồn

12.

run out of

a)

hết, cạn kiệt

b)

đồ gốm

13.

get information : tìm ra

a)

face up to sb/sth

b)

find out sb/sth

14.
set up
a)
tạo dựng, thiết lập
b)
Khởi hành
c)
thức dậy
15.

"take care of" = ???

a)

look after

b)

look around

16.

"thức dậy" = ???

a)

get up

b)

get out

17.

"give advice" nghĩa là gì?

a)

Đưa ra lời khuyên

b)

Nhắc nhớ đến

18.

"Tuân thủ pháp luật" là gì?

a)

Obey the law

b)

Look for

19.

deal with

a)

B. phẩn đối

b)

C. giải quyết

20.

live on

a)

C. nuôi dưỡng

b)

B. sống nhờ vào

21.

đúng giờ

a)

on time

b)

letter

22.

tiện lợi >< bất tiện

a)

covenient >< incovenient

b)

expensive ><inexpensive

23.

quan trọng >< không quan trọng

a)

important >< unimportant

b)

comfortable >< uncomfortable

24.

thoải mái >< không thoải mái

a)

comfortable >< uncomfortable

b)

expensive ><inexpensive

25.

học hỏi về

a)

learn about

b)

communicate with

26.

vấn đề, sự việc rắc rối

a)

problem = trouble

b)

cinema = theatre

27.

hiệu quả

a)

effective

b)

affect

28.

ảnh hưởng

a)

affect

b)

effective

29.

sang trọng

a)

violent

b)

luxurious

30.

khó > < dễ

a)

old > < new

b)

difficult >< easy

31.

cũ > < mới

a)

old > < new

b)

difficult >< easy

32.

nhanh > < chậm

a)

fast > < slow

b)

old > < new

33.

because = as = since

a)

mặc dù, dù cho

b)

bởi vì 

34.

although = though = even though

a)

bởi vì 

b)

mặc dù, dù cho

35.

but = however

a)

nhưng, tuy nhiên

b)

bởi vì 

36.

should (not) + V(o)

a)

nổi tiếng

b)

nên / không nên

37.

popular

a)

sân vận động

b)

phổ biến

38.

take part in

a)

tham gia

b)

tiếp tục

39.

join in = participate in

a)

chăm sóc, trông nom

b)

tham gia

40.

be interested in

a)

tiếp tục

b)

thích, quan tâm

41.

be fond of

a)

tiếp tục

b)

thích, quan tâm

42.

increase

a)

tăng

b)

nhớ

43.

dangerous

a)

nguy hiểm

b)

tăng

44.

be scared of

a)

tăng

b)

nguy hiểm

c)

sợ

d)

nhớ

45.

safe > < unsafe

a)

an toàn > < không an toàn

b)

vui > < không vui

c)

hy vọng > < thất vọng

d)

cẩn thận > < bất cẩn

46.

careful > < careless

a)

an toàn > < không an toàn

b)

vui > < không vui

c)

hy vọng > < thất vọng

d)

cẩn thận > < bất cẩn

47.

reduce

a)

giảm

b)

sản xuất, xuất ra

c)

quên

d)

đồng ý

48.

famous...

(nổi tiếng về...)

a)

for

b)

to

c)

with

d)

about

49.

yên tĩnh, tĩnh lặng

a)

friendly > < unfriendly

b)

silent = quiet

c)

the cost = the price

d)

polluting > < non-polluting

50.
a)

mental health

b)

physical health

51.
a)

stressed

b)

excited

52.

The woman is a .................................

a)

director

b)

counsellor

53.
a)

counting

b)

priority

54.
a)

physical health

b)

mental health

55.
a)

manage

b)

dance

56.
a)

talk

b)

advice

57.
a)

well-balanced

b)

badly-balanced

58.

nỗ lực, cố gắng

a)

have effort

b)

make effort

c)

accomplish effort

d)

gain effort

59.

tập trung (Chọn nhiều đáp án)

a)

disturb

b)

stay on track

c)

pay attention to

d)

focus on

60.

trước mắt (idiom)

a)

in hand

b)

on hand

c)

in front of hand

d)

at hand

61.

bài tập

a)

assignment

b)

asignmnet

c)

assigment

d)

asignment

62.

intend to V

a)

có dự định làm gì

b)

có hy vọng làm gì

c)

hối tiếc vì đã làm gì

d)

mong đợi làm gì

63.

đối phó, giải quyết (Chọn nhiều đáp án)

a)

cope with

b)

fill with

c)

deal with

d)

hang out with

64.

trước thời hạn

a)

on time

b)

ahead time

c)

ahead of time

d)

behind time

65.

becoming fatter = ______________.

a)

eating less

b)

eating more

c)

keeping in shape

d)

putting on weight

66.

late > < ???

a)

early

b)

ugly

67.

easy > < ???

a)

difficult

b)

reliable

68.

advantage > < ???

(chọn 2 phương án)

a)

disadvantage

b)

drawback (hạn chế)

c)

good pont

69.

dirty > < ???

a)

clean

b)

polluted

70.

more (nhiều hơn) > < ???

a)

less

b)

much

71.

road = ???

a)

park

b)

street

72.

tourist = ???

a)

villager

b)

visitor

73.

đắt tiền

(chọn 3 phương án)

a)

costly

b)

pricey

c)

cheap

d)

expensive

74.

phát triển

(chọn 2 phương án)

a)

develop

b)

grow up

c)

reduce

75.

đông đúc, nhộn nhịp

(chọn 3 phương án)

a)

busy

b)

crowded

c)

bustling

d)

peaceful

76.

common = ???

(phổ biến)

a)

popular

b)

population

77.

underground = ???

a)

metro

b)

sky train

78.

thu hút, hấp dẫn

a)

attract

b)

avoid

79.

spicy food

a)

đồ ăn cay

b)

đồ ăn ngọt