wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động từ bất quy tắc - Irregular Verbs

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa

a)

eat – ate – aten – ăn

b)

grew – gronw – grow – mọc

c)

cost – costed – costed - chi phí

d)

cut – cut – cut – cắt

2.

3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “chỉ ra, cho xem” là:

a)

see – saw – seen

b)

show – shown – showed

c)

see – saw – see

d)

show – showed – shown

3.

3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “đặt để ” là:

a)

set – sat – set

b)

set – sat – sat

c)

sit - set - set

d)

set - set - set

4.

Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa

a)

win – won – won – thắng cuộc

b)

be – war/were – been – thì, là, ở

c)

sing – sang – sang – nói

d)

sit – sit – sit – ngồi

5.

3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “ngủ ” là:

a)

sleep – sleeped – sleeped

b)

sleep – sleeped – slept

c)

sleep – slept – sleeped

d)

sleep – slept – slept

6.

Past Participle của động từ “to bring” là:

a)

bringed

b)

brang

c)

branged

d)

brought

7.

Động từ nào là động từ “Bất quy tắc”

a)

talk

b)

see

c)

call

d)

walk

8.

Past của động từ “ to fall” là :

a)

fallen

b)

falled

c)

fell

d)

felled

9.

Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa

a)

blow – blew – blown – thổi

b)

arise – arose – arosen – phát sinh

c)

chosse – chose – chosen – lựa chọn

d)

find – find – found –tìm thấy

10.

Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa

a)

do – did – dune – làm

b)

give – gave – give – cho

c)

run – ran – ran – chạy

d)

wear – wore – worn – mặc

11.

3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “tiêu xài ” là:

a)

pay – paid – paid

b)

pay – pay – paid

c)

spend – spent –spent

d)

spend – spend – spent

12.

Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa

a)

ride – rode – riden – cưỡi

b)

lend – lent – lent – cho mượn

c)

take – took – tooken – lấy

d)

fly – flow – flew – bay

13.

Động từ nào sau đây là động từ “Bất quy tắc”

a)

cry

b)

stop

c)

send

d)

care

14.

3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “mang” là:________

a)

bring – brought – bring

b)

bring – bring – bring

c)

bring – brought – brought

d)

bring – bringed – bringed

15.

Dạng quá khứ của "become" là gì?

(a)  

16.

Dạng quá khứ của "buy" là gì?

(a)  

17.

Dạng quá khứ của "catch" là gì?

(a)  

18.

Dạng quá khứ của "begin" là?

(a)  

19.

Dạng phân từ hai của "break" là?

(a)  

20.

Viết động từ cột 2, cột 3nghĩa của

TEACH

(theo cấu trúc A-B-C)

(a)  

21.

Viết động từ cột 2, cột 3nghĩa của

"THINK"

(theo cấu trúc A-B-C)

(a)  

22.

Viết động từ cột 2, cột 3nghĩa của

"WRITE"

(theo cấu trúc A-B-C)

(a)  

23.

Viết động từ cột 2, cột 3nghĩa của

"know"

(theo cấu trúc A-B-C)

(a)  

24.

Viết động từ cột 2, cột 3nghĩa của

"hear"

(theo cấu trúc A-B-C)

(a)  

25.

Dạng quá khứ của "choose" là gì?

(a)  

26.

Dạng quá khứ của bring ->

a)

brought

b)

bright

c)

bought

d)

broke

27.

Dạng quá khứ của buy -> ...........

a)

bought

b)

brought

c)

broke

d)

bring

28.

Dạng quá khứ của CUT ->

(a)  

29.

Dạng quá khứ của DO là

(a)  

30.

Dạng quá khứ của GO là

(a)  

31.

Quá khứ của DRIVE là

a)

drove

b)

driven

c)

dright

d)

drought

32.

Dạng quá khứ của EAT là

(a)  

33.

Dạng quá khứ của DRINK là (a)  

34.

Dạng quá khứ của GET là (a)  

35.

Dạng quá khứ của GIVE là ...

(a)  

36.

Dạng quá khư của HAVE

a)

had

b)

has

c)

have

d)

hade

37.

Chọn cặp từ đúng

a)

make - made

b)

meet- mit

c)

know- known

d)

read - readed

e)

run - run

38.

Chọn CÁC cặp từ đúng

a)

swim- swam

b)

give- gave

c)

make - male

d)

get- getten

e)

bring- bought

39.

Dạng HIỆN TẠI của BROUGHT

a)

buy

b)

bring

c)

blow

d)

bleed

40.

Dạng HIỆN TẠI của BOUGHT

a)

buy

b)

bring

c)

blow

d)

bleed

41.

Chọn CÁC cặp từ đúng

a)

take- > took

b)

come- came

c)

find - fought

d)

teach -> tought

e)

cut - cutted

42.

Dạng quá khứ của WRITE là

a)

wrote

b)

written

c)

wright

d)

writed

43.

chọn CÁC động từ TOBE ở quá khứ

a)

was

b)

were

c)

is

d)

am

e)

are

44.

Chọn câu đúng chính tả

a)

She didn't went to school

b)

She didn't go to school

c)

She didn't goes to school

45.

Chọn những CHỦ TỪ đi với WAS

a)

I

b)

He, She

c)

It

d)

You

e)

We, They

46.

Chọn những CHỦ TỪ đi với WERE

a)

I

b)

He, She

c)

It

d)

You

e)

We, They

47.

Chọn câu đúng chính tả

a)

She wasn't at home yesterday.

b)

She didn't was at home yesterday.

c)

She wasn't did at home yesterday.

48.

Chọn câu đúng chính tả

a)

What did she do yesterday?

b)

What did she does yesterday?

c)

What did she did yesterday?

49.

Câu mượn TRỢ ĐỘNG TỪ DID thì động từ còn lại ...

a)

trở về nguyên mẫu

b)

thêm S,ES

c)

thêm ED

d)

thêm ING

50.

Chọn câu hỏi đúng cho câu trả lời sau : Yes, she did

a)

Did you

b)

Did she

c)

Does he

d)

Do you

e)

Did he

51.

Chảy máu

a)

bleed - bleeded - bled

b)

bleed - bled - bleeded

c)

bleed - bled - bled

d)

bleed - bleed - bleed

52.

Thổi

a)

blow - blew - bluw

b)

blow - blew - blown

c)

blow - blow - blow

d)

blow - blew - blowed

53.

Đập vỡ

a)

break - broke - broken

b)

break - broke - brokened

c)

break - broked - broked

d)

break - broke - break

54.

Mang đến

a)

bring - bring - bring

b)

bring - brought - bring

c)

bring - bringed - brought

d)

bring - brought - brought

55.

Đốt, cháy

a)

burn - burnt/burne - burnt/burne

b)

burn - burnt/burn - burnt/burn

c)

burn - burnted/burned - burnted/burned

d)

burn - burnt/burned - burnt/burned

56.

Xây dựng

a)

build - builed - builded

b)

build - built - built

c)

build - builted - builted

d)

build - build - built

57.

Mua

a)

buy - boughted - boughted

b)

buy - bought - bought

c)

buy - buyed - buyed

d)

buy - bought - buy

58.

Bắt, chụp

a)

catch - catched - catched

b)

catch - caught - catch

c)

catch - caught - caught

d)

catch - caughted - caughted

59.

Chọn, lựa

a)

choose - chosed - chosen

b)

choose - chosed - chosened

c)

choose - choosed - chosen

d)

choose - chose - chosen

60.

Dạng quá khứ của "break" là

(a)  

61.

Dạng phân từ hai của "become" là?

(a)  

62.

Dạng quá khứ của "bring" là?

(a)  

63.

Dạng phân từ hai của "be" là gì?

(a)  

64.

Dạng quá khứ của "become" là gì?

(a)  

65.

Dạng quá khứ của "build" là gì?

(a)  

66.

Dạng quá khứ của "buy" là gì?

(a)  

67.

Dạng quá khứ của "begin" là?

(a)  

68.

Dạng quá khứ của "catch" là gì?

(a)  

69.

Dạng phân từ hai của "come" là gì?

(a)  

70.

Dạng quá khứ của "choose" là gì?

(a)  

71.

Dạng quá khứ của DO là

(a)  

72.

Dạng quá khứ của GO là

(a)  

73.

Dạng quá khứ của EAT là

(a)  

74.

Dạng quá khứ của GET là (a)  

75.

Dạng quá khứ của GIVE là ...

(a)  

76.

verbs nào sau đây có 3 cột giống nhau

(được chọn nhiều đáp án)

a)

put

b)

read

c)

find

d)

let

e)

ring

77.

V3 "sleep"

a)

sleet

b)

slept

c)

sped

d)

slepd

78.

"diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ" là

a)

quá khứ đơn

b)

quá khứ hoàn thành

79.

diễn tả một thói quen/ sự thật trong quá khứ nhưng đã kết thúc ở hiện tại, thường dùng với cấu trúc "used to + Vo"

a)

quá khứ đơn

b)

quá khứ hoàn thành

80.

Đâu là động từ ở thì quá khứ của DREAM

a)

dreamed

b)

dream

c)

dreamt

d)

dreamed/ dreamt