Font size
WorksheetsĐộng từ bất quy tắc - Irregular Verbs
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa
eat – ate – aten – ăn
grew – gronw – grow – mọc
cost – costed – costed - chi phí
cut – cut – cut – cắt
3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “chỉ ra, cho xem” là:
see – saw – seen
show – shown – showed
see – saw – see
show – showed – shown
3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “đặt để ” là:
set – sat – set
set – sat – sat
sit - set - set
set - set - set
Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa
win – won – won – thắng cuộc
be – war/were – been – thì, là, ở
sing – sang – sang – nói
sit – sit – sit – ngồi
3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “ngủ ” là:
sleep – sleeped – sleeped
sleep – sleeped – slept
sleep – slept – sleeped
sleep – slept – slept
Past Participle của động từ “to bring” là:
bringed
brang
branged
brought
Động từ nào là động từ “Bất quy tắc”
talk
see
call
walk
Past của động từ “ to fall” là :
fallen
falled
fell
felled
Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa
blow – blew – blown – thổi
arise – arose – arosen – phát sinh
chosse – chose – chosen – lựa chọn
find – find – found –tìm thấy
Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa
do – did – dune – làm
give – gave – give – cho
run – ran – ran – chạy
wear – wore – worn – mặc
3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “tiêu xài ” là:
pay – paid – paid
pay – pay – paid
spend – spent –spent
spend – spend – spent
Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa
ride – rode – riden – cưỡi
lend – lent – lent – cho mượn
take – took – tooken – lấy
fly – flow – flew – bay
Động từ nào sau đây là động từ “Bất quy tắc”
cry
stop
send
care
3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “mang” là:________
bring – brought – bring
bring – bring – bring
bring – brought – brought
bring – bringed – bringed
Dạng quá khứ của "become" là gì?
(a)
Dạng quá khứ của "buy" là gì?
(a)
Dạng quá khứ của "catch" là gì?
(a)
Dạng quá khứ của "begin" là?
(a)
Dạng phân từ hai của "break" là?
(a)
Viết động từ cột 2, cột 3 và nghĩa của
TEACH
(theo cấu trúc A-B-C)
(a)
Viết động từ cột 2, cột 3 và nghĩa của
"THINK"
(theo cấu trúc A-B-C)
(a)
Viết động từ cột 2, cột 3 và nghĩa của
"WRITE"
(theo cấu trúc A-B-C)
(a)
Viết động từ cột 2, cột 3 và nghĩa của
"know"
(theo cấu trúc A-B-C)
(a)
Viết động từ cột 2, cột 3 và nghĩa của
"hear"
(theo cấu trúc A-B-C)
(a)
Dạng quá khứ của "choose" là gì?
(a)
Dạng quá khứ của bring ->
brought
bright
bought
broke
Dạng quá khứ của buy -> ...........
bought
brought
broke
bring
Dạng quá khứ của CUT ->
(a)
Dạng quá khứ của DO là
(a)
Dạng quá khứ của GO là
(a)
Quá khứ của DRIVE là
drove
driven
dright
drought
Dạng quá khứ của EAT là
(a)
Dạng quá khứ của DRINK là (a)
Dạng quá khứ của GET là (a)
Dạng quá khứ của GIVE là ...
(a)
Dạng quá khư của HAVE là
had
has
have
hade
Chọn cặp từ đúng
make - made
meet- mit
know- known
read - readed
run - run
Chọn CÁC cặp từ đúng
swim- swam
give- gave
make - male
get- getten
bring- bought
Dạng HIỆN TẠI của BROUGHT là
buy
bring
blow
bleed
Dạng HIỆN TẠI của BOUGHT là
buy
bring
blow
bleed
Chọn CÁC cặp từ đúng
take- > took
come- came
find - fought
teach -> tought
cut - cutted
Dạng quá khứ của WRITE là
wrote
written
wright
writed
chọn CÁC động từ TOBE ở quá khứ
was
were
is
am
are
Chọn câu đúng chính tả
She didn't went to school
She didn't go to school
She didn't goes to school
Chọn những CHỦ TỪ đi với WAS
I
He, She
It
You
We, They
Chọn những CHỦ TỪ đi với WERE
I
He, She
It
You
We, They
Chọn câu đúng chính tả
She wasn't at home yesterday.
She didn't was at home yesterday.
She wasn't did at home yesterday.
Chọn câu đúng chính tả
What did she do yesterday?
What did she does yesterday?
What did she did yesterday?
Câu mượn TRỢ ĐỘNG TỪ DID thì động từ còn lại ...
trở về nguyên mẫu
thêm S,ES
thêm ED
thêm ING
Chọn câu hỏi đúng cho câu trả lời sau : Yes, she did
Did you
Did she
Does he
Do you
Did he
Chảy máu
bleed - bleeded - bled
bleed - bled - bleeded
bleed - bled - bled
bleed - bleed - bleed
Thổi
blow - blew - bluw
blow - blew - blown
blow - blow - blow
blow - blew - blowed
Đập vỡ
break - broke - broken
break - broke - brokened
break - broked - broked
break - broke - break
Mang đến
bring - bring - bring
bring - brought - bring
bring - bringed - brought
bring - brought - brought
Đốt, cháy
burn - burnt/burne - burnt/burne
burn - burnt/burn - burnt/burn
burn - burnted/burned - burnted/burned
burn - burnt/burned - burnt/burned
Xây dựng
build - builed - builded
build - built - built
build - builted - builted
build - build - built
Mua
buy - boughted - boughted
buy - bought - bought
buy - buyed - buyed
buy - bought - buy
Bắt, chụp
catch - catched - catched
catch - caught - catch
catch - caught - caught
catch - caughted - caughted
Chọn, lựa
choose - chosed - chosen
choose - chosed - chosened
choose - choosed - chosen
choose - chose - chosen
Dạng quá khứ của "break" là
(a)
Dạng phân từ hai của "become" là?
(a)
Dạng quá khứ của "bring" là?
(a)
Dạng phân từ hai của "be" là gì?
(a)
Dạng quá khứ của "become" là gì?
(a)
Dạng quá khứ của "build" là gì?
(a)
Dạng quá khứ của "buy" là gì?
(a)
Dạng quá khứ của "begin" là?
(a)
Dạng quá khứ của "catch" là gì?
(a)
Dạng phân từ hai của "come" là gì?
(a)
Dạng quá khứ của "choose" là gì?
(a)
Dạng quá khứ của DO là
(a)
Dạng quá khứ của GO là
(a)
Dạng quá khứ của EAT là
(a)
Dạng quá khứ của GET là (a)
Dạng quá khứ của GIVE là ...
(a)
verbs nào sau đây có 3 cột giống nhau
(được chọn nhiều đáp án)
put
read
find
let
ring
V3 "sleep"
sleet
slept
sped
slepd
"diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ" là
quá khứ đơn
quá khứ hoàn thành
diễn tả một thói quen/ sự thật trong quá khứ nhưng đã kết thúc ở hiện tại, thường dùng với cấu trúc "used to + Vo"
quá khứ đơn
quá khứ hoàn thành
Đâu là động từ ở thì quá khứ của DREAM
dreamed
dream
dreamt
dreamed/ dreamt
