wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit1,2 So sánh, Loại Từ

Total questions: 84

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

thợ làm nghề thủ công

(a)  

2.

xưởng, công xưởng

(a)  

3.

sản phẩm thủ công

(a)  

4.

bảo tồn, gìn giữ

(a)  

5.

điểm hấp dẫn

(a)  

6.

tính xác thực, chân thật

(a)  

7.

nghề thủ công

(a)  

8.

thợ làm đồ thủ công

(a)  

9.

đúc (đồng…)

(a)  

10.

xây dựng đội ngũ, tinh thần đồng đội

(a)  

11.

mặt trống

(a)  

12.

khung

(a)  

13.

đồ sơn mài

(a)  

14.

lớp (lá…)

(a)  

15.

thêu

(a)  

16.

đổ khuôn, tạo khuôn

(a)  

17.

điêu khắc, đồ điêu khắc

(a)  

18.

bề mặt

(a)  

19.

đan (rổ, rá…), dệt (vải…)

(a)  

20.

chỉ, sợi

(a)  

21.

xử lí

(a)  

22.

chạm, khắc

(a)  

23.

bước, giai đoạn

(a)  

24.

đồ tạo tác

(a)  

25.

khung cửi dệt vải

(a)  

26.

nhiều tác dụng, đa năng

(a)  

27.

cây liễu

(a)  

28.

chì, chì than (để vẽ)

(a)  

29.

nhiều, đông đảo, số lượng lớn

(a)  

30.

nơi sinh ra, quê hương

(a)  

31.

giải quyết

(a)  

32.

có quan hệ tốt

(a)  

33.

đan (len,sợi)

(a)  

34.

trông mong

(a)  

35.

điêu khắc đá

(a)  

36.

đáng nhớ

(a)  

37.

đồ gốm

(a)  

38.

cụ (người sinh ra ông bà)

(a)  

39.

địa điểm hấp dẫn

(a)  

40.

trò kéo co

(a)  

41.

bờ sông

(a)  

42.

nón lá

(a)  

43.

dân tộc thiểu số

(a)  

44.

chật ních người

(a)  

45.

mặc vào

(a)  

46.

giải trí

(a)  

47.

: đáng tin cậy

(a)  

48.

: dân cư

(a)  

49.

: nhà cao chọc trời

(a)  

50.

: mắc ket, không di chuyển đươc

(a)  

51.

: (thuộc) đô thị, thành thị

(a)  

52.

: sự đô thị hóa

(a)  

53.

: sự phong phú, đa dạng

(a)  

54.

: đi lang thang

(a)  

55.

: (giá cả) phải chăng

(a)  

56.

Cấu trúc so sánh bằng (tính từ, trạng từ)

4 lines
57.

: cổ kính

(a)  

58.

: tài sản

(a)  

59.

: thảm khốc, thê thảm

(a)  

60.

: làm ai đó vui lên

(a)  

61.

Cấu trúc so sánh hơn (tính từ, trạng từ dài)

4 lines
62.

: thực hiện

(a)  

63.

: xung đột

(a)  

64.

: xác định

(a)  

65.

: (thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại

(a)  

66.

: mặt hạn chế

(a)  

67.

: chỉ số

(a)  

68.

Cấu trúc so sánh nhất (tính từ, trạng từ dài)

4 lines
69.

: sự mệt mỏi do lệch múi giờ

(a)  

70.

: tiến bộ

(a)  

71.

Vị trí của trạng từ

4 lines
72.

: cỡ vừa, cỡ trung

(a)  

73.

: tàu điện ngầm

(a)  

74.

: (thuộc về) đô thị, thủ phủ

(a)  

75.

Cấu trúc so sánh nhất (tính từ, trạng từ ngắn)

4 lines
76.

: đa văn hóa

(a)  

77.

: tiêu cực

(a)  

78.

: châu Đại Dương

(a)  

79.

: đông dân cư

(a)  

80.

: chật ních người

(a)  

81.

Vị trí của Danh từ trong câu

4 lines
82.

Vị trí của Tính từ

4 lines
83.

Vị trí Động từ

4 lines
84.

Cấu trúc so sánh hơn (tính từ, trạng từ ngắn)

4 lines