Font size
WorksheetsUnit1,2 So sánh, Loại Từ
Total questions: 84
Worksheet time: 41mins
thợ làm nghề thủ công
(a)
xưởng, công xưởng
(a)
sản phẩm thủ công
(a)
bảo tồn, gìn giữ
(a)
điểm hấp dẫn
(a)
tính xác thực, chân thật
(a)
nghề thủ công
(a)
thợ làm đồ thủ công
(a)
đúc (đồng…)
(a)
xây dựng đội ngũ, tinh thần đồng đội
(a)
mặt trống
(a)
khung
(a)
đồ sơn mài
(a)
lớp (lá…)
(a)
thêu
(a)
đổ khuôn, tạo khuôn
(a)
điêu khắc, đồ điêu khắc
(a)
bề mặt
(a)
đan (rổ, rá…), dệt (vải…)
(a)
chỉ, sợi
(a)
xử lí
(a)
chạm, khắc
(a)
bước, giai đoạn
(a)
đồ tạo tác
(a)
khung cửi dệt vải
(a)
nhiều tác dụng, đa năng
(a)
cây liễu
(a)
chì, chì than (để vẽ)
(a)
nhiều, đông đảo, số lượng lớn
(a)
nơi sinh ra, quê hương
(a)
giải quyết
(a)
có quan hệ tốt
(a)
đan (len,sợi)
(a)
trông mong
(a)
điêu khắc đá
(a)
đáng nhớ
(a)
đồ gốm
(a)
cụ (người sinh ra ông bà)
(a)
địa điểm hấp dẫn
(a)
trò kéo co
(a)
bờ sông
(a)
nón lá
(a)
dân tộc thiểu số
(a)
chật ních người
(a)
mặc vào
(a)
giải trí
(a)
: đáng tin cậy
(a)
: dân cư
(a)
: nhà cao chọc trời
(a)
: mắc ket, không di chuyển đươc
(a)
: (thuộc) đô thị, thành thị
(a)
: sự đô thị hóa
(a)
: sự phong phú, đa dạng
(a)
: đi lang thang
(a)
: (giá cả) phải chăng
(a)
Cấu trúc so sánh bằng (tính từ, trạng từ)
: cổ kính
(a)
: tài sản
(a)
: thảm khốc, thê thảm
(a)
: làm ai đó vui lên
(a)
Cấu trúc so sánh hơn (tính từ, trạng từ dài)
: thực hiện
(a)
: xung đột
(a)
: xác định
(a)
: (thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại
(a)
: mặt hạn chế
(a)
: chỉ số
(a)
Cấu trúc so sánh nhất (tính từ, trạng từ dài)
: sự mệt mỏi do lệch múi giờ
(a)
: tiến bộ
(a)
Vị trí của trạng từ
: cỡ vừa, cỡ trung
(a)
: tàu điện ngầm
(a)
: (thuộc về) đô thị, thủ phủ
(a)
Cấu trúc so sánh nhất (tính từ, trạng từ ngắn)
: đa văn hóa
(a)
: tiêu cực
(a)
: châu Đại Dương
(a)
: đông dân cư
(a)
: chật ních người
(a)
Vị trí của Danh từ trong câu
Vị trí của Tính từ
Vị trí Động từ
Cấu trúc so sánh hơn (tính từ, trạng từ ngắn)
