NEW
Font size
WorksheetsPhrasal verbs
Total questions: 70
Worksheet time: 29mins
Are you feeling OK? Maybe you should ________.
bring back
call back
look around
lie down
How do you ________ pain?
deal with
grow up
hang out
put off
Who ________ the research?
worked out
looked around
carried out
turned off
Everyone wants their kids to be healthy when they grow _____.
up
over
out
in
I've decided to _____ sailing.
take on
take off
take up
turn up
It's cold. Would you like to put _____a sweater?
down
up
off
on
go off
phát nổ, đổ chuông, thức ăn thiu, dễ bắt lửa
phát nổ, hư hỏng, dễ bắt lửa, đổ chuông
chấp nhận, đổ chuông, lỗi thời, thức ăn thiu
dễ bắt lửa, thức ăn thiu, trải qua, chấp nhận
go over
xem xét. kiểm tra
đạt được
(thời gian) trôi qua
đi đến bước tiếp theo
go down with
mắc bệnh
đau buồn
giảm xuống
được ghi nhớ
go through
trải qua, lỗi thời, mặc/mang, đi đến bước tiếp theo, di chuyển từ nơi này đến nơi khác
phát nổ, đổ chuông, xem xét theo thứ tự, được ghi nhớ, di chuyển từ nói này đến nơi khác, tắt
trải qua, xem xét theo thứ tự, mặc/mang, đi đến bước tiếp theo, di chuyển từ nơi này đến nơi khác
mắc bệnh, thức ăn ôi thiu, dễ bắt lửa, chia hết, đi đến bước tiếp theo
She went .... a bad cold just before Christmas
through with
into
down with
out
truyền lại?
pass through
pass up
pass in
pass down
"Bring sb up" nghĩa là gì?
nuôi nấng ai
đưa ai đến
quan tâm ai
bỏ rơi ai
"Break in" nghĩa là gì?
làm hỏng cái gì
phá sản
đột nhập
chia tay
Cụm nào có nghĩa "bỏ cái gì đi không sử dụng"?
do without st
do away with st
put st away
dress up
"Drop sb off" nghĩa là gì?
tình cờ gặp ai
chia tay ai
đón ai
thả ai xuống xe
"Come up with" nghĩa là gì?
nghĩ ra
suy ra
chỉ ra
tìm ra
"Let sb down" nghĩa là gì?
làm ai tức giận
làm ai vui vẻ
cho phép ai đi xuống
làm ai thất vọng
Cụm nào sau đây đúng ngữ pháp mang nghĩa "kính trọng ai"?
look up with sb
look up on sb
look up to sb
look up in sb
"Show off" nghĩa là gì?
biểu diễn
xuất hiện
khoe khoang
ra mắt
ask sb out
hỏi đường
hẹn hò
hỏi thăm nhau
hỏi bài
break out
bẻ ra ngoài
hư hỏng
đột nhập
bùng nổ
run out of
A. xuất bản
B. hết
C. theo kịp
D. chuyển giao
go off
discuss
explode
decrease
die
get over
take after - chăm sóc
blow up - phát nổ
recover from - vượt qua
break in - can thiệp
Come up against st nghĩa là gì?
đi ngược lại cái gì
đấu tranh với cái gì
đối mặt với cái gì
nghĩ ra cái gì
What does "pass down" mean?
sống dựa vào
truyền lại
có quan hệ tốt với
từ chối
bring sth up
nuôi nấng (con cái)
đề cập chuyện gì đó
thực hiện, tiến hành (kế hoạch, dự án)
ngừng hoạt động, đóng cửa tiệm (kinh doanh, buôn bán)
NỊNH NỌT:
GIVE UP
CHEER UP
COME UP
BUTTER UP
PUT FORWARD:
ĐƯA RA(Ý KIẾN, PHƯƠNG ÁN,...)
THỰC HIỆN KẾ HOẠCH
BẮT KỊP XU HƯỚNG
bring out
xử lý
xuát bản, phát hành (album, sách...)
tiếp tục
mang theo
look through
xem, đọc sơ qua một lượt
nhìn
tìm
tra từ điển
pass down
từ chối
đi xuống
truyền lại cho thế hệ sau
tra từ điển
close down
truyền lại cho thế hệ sau
từ chối
tra từ điển
sập tiệm, đóng cửa (cửa hàng)
Send off
yêu cầu
chấm dứt
tạm hoãn
đuổi ra ngoài
let up
mập ra
tha thứ
ngớt, bớt mạnh
để nó đi
cut in
chen ngang
cắt đứt
bước vào
tùy tiện
let off
để nó đi
ngớt, bớt mạnh
lộ bí mật
tha thứ
make for
đi về hướng nào đó
làm cho ai
hiểu ra
bịa chuyện
get across
vào phòng
đi ra khỏi
băng qua
hiểu ra, giải thích rõ ràng
stay on
kéo dài
tiếp tục
ở lại lâu hơn dự tính
ở tạm
pull through
vượt qua cơn bạo bệnh nguy hiểm tính mạng
vượt qua hoàn cảnh khó khăn
đẩy xuyên qua
kéo xuyên qua
get down to V_ing
xuống cầu thang
cúi thấp xuống
bị hạ gục
bắt tay nghiêm túc làm việc gì
do up
băng qua
bắt đầu lại
tập thể dục
trang trí, sửa lại
lay down
đốn hạ, chặt hạ
nghỉ ngơi
đưa ra, đề ra
đẻ con
wear off
xỏ vào
cởi ra
mất dần cảm giác
mặc vào
fill out
viết xuống
mập ra, rộng ra
làm đầy, đổ đầy
điền vào mẫu, vào form
run through
tiêu xài hoang phí, lướt qua, xem qua
cán lên, đè lên
chạy dọc
đâm xuyên qua
give off
chấm dứt
kết thúc
tặng cho ai
tỏa hương, phát ra
press on/ahead with sth
cam chịu
đương đầu
quyết tâm thực hiện việc gì dù khó khăn
nhấn nút
blend in with sth/sb
đồng hóa
trộn lẫn
xung khắc
hòa hợp, thích hợp, chan hòa
make up of
đền bù cho ai
bao gồm
trang điểm
bịa chuyện
go over
vượt qua
băng qua phía trên của ai
đi lên phía trên
=examine
kiểm tra, rà soát lại
The government have tried to the price of food, and they finally succeeded.
A. bring on
B. put on
C. get over
D. bring down
