wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phrasal verbs

Total questions: 70

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
We can finish ______ the exercises tomorrow.
a)
up
b)
off
c)
in
d)
on
2.
The Firefighter is trying to _____ fire.
a)
put off
b)
put up
c)
put out
d)
put away
3.
She needs to take a while to _____ the cold.
a)
get along
b)
get over
c)
get through
d)
get on
4.
What’s 43 times 79? I can’t ______ it _______ in my head.
a)
think / over
b)
give / up
c)
make / up
d)
work / out
5.
We’ve got a long way to drive, so we ought to _________ (start a journey) as early as possible.
a)
carry on
b)
settle down
c)
set off
d)
find out
6.
What a gorgeous dress! Would you mind if I would like to ______ it ______ . 
a)
take / off
b)
put / on
c)
try / on
d)
throw / away
7.
She has just _______ with her boyfriend.
a)
break up
b)
break down
c)
broken up
d)
broken down
8.
He was so clumsy that he ______ his own feet and twisted his ankle.
a)
fell over
b)
fell in
c)
fell out
d)
fell off
9.

Are you feeling OK? Maybe you should ________.

a)

bring back

b)

call back

c)

look around

d)

lie down

10.

How do you ________ pain?

a)

deal with

b)

grow up

c)

hang out

d)

put off

11.

Who ________ the research?

a)

worked out

b)

looked around

c)

carried out

d)

turned off

12.

Everyone wants their kids to be healthy when they grow _____.

a)

up

b)

over

c)

out

d)

in

13.

I've decided to _____ sailing.

a)

take on

b)

take off

c)

take up

d)

turn up

14.

It's cold. Would you like to put _____a sweater?

a)

down

b)

up

c)

off

d)

on

15.
He's very much like his father. He really_____ him.
a)
takes up
b)
takes after
c)
takes off
d)
takes like
16.

go off

a)

phát nổ, đổ chuông, thức ăn thiu, dễ bắt lửa

b)

phát nổ, hư hỏng, dễ bắt lửa, đổ chuông

c)

chấp nhận, đổ chuông, lỗi thời, thức ăn thiu

d)

dễ bắt lửa, thức ăn thiu, trải qua, chấp nhận

17.

go over

a)

xem xét. kiểm tra

b)

đạt được

c)

(thời gian) trôi qua

d)

đi đến bước tiếp theo

18.

go down with

a)

mắc bệnh

b)

đau buồn

c)

giảm xuống

d)

được ghi nhớ

19.

go through

a)

trải qua, lỗi thời, mặc/mang, đi đến bước tiếp theo, di chuyển từ nơi này đến nơi khác

b)

phát nổ, đổ chuông, xem xét theo thứ tự, được ghi nhớ, di chuyển từ nói này đến nơi khác, tắt

c)

trải qua, xem xét theo thứ tự, mặc/mang, đi đến bước tiếp theo, di chuyển từ nơi này đến nơi khác

d)

mắc bệnh, thức ăn ôi thiu, dễ bắt lửa, chia hết, đi đến bước tiếp theo

20.

She went .... a bad cold just before Christmas

a)

through with

b)

into

c)

down with

d)

out

21.

truyền lại?

a)

pass through

b)

pass up

c)

pass in

d)

pass down

22.

"Bring sb up" nghĩa là gì?

a)

nuôi nấng ai

b)

đưa ai đến

c)

quan tâm ai

d)

bỏ rơi ai

23.

"Break in" nghĩa là gì?

a)

làm hỏng cái gì

b)

phá sản

c)

đột nhập

d)

chia tay

24.

Cụm nào có nghĩa "bỏ cái gì đi không sử dụng"?

a)

do without st

b)

do away with st

c)

put st away

d)

dress up

25.

"Drop sb off" nghĩa là gì?

a)

tình cờ gặp ai

b)

chia tay ai

c)

đón ai

d)

thả ai xuống xe

26.

"Come up with" nghĩa là gì?

a)

nghĩ ra

b)

suy ra

c)

chỉ ra

d)

tìm ra

27.

"Let sb down" nghĩa là gì?

a)

làm ai tức giận

b)

làm ai vui vẻ

c)

cho phép ai đi xuống

d)

làm ai thất vọng

28.

Cụm nào sau đây đúng ngữ pháp mang nghĩa "kính trọng ai"?

a)

look up with sb

b)

look up on sb

c)

look up to sb

d)

look up in sb

29.

"Show off" nghĩa là gì?

a)

biểu diễn

b)

xuất hiện

c)

khoe khoang

d)

ra mắt

30.

ask sb out

a)

hỏi đường

b)

hẹn hò

c)

hỏi thăm nhau

d)

hỏi bài

31.

break out

a)

bẻ ra ngoài

b)

hư hỏng

c)

đột nhập

d)

bùng nổ

32.

run out of

a)

A. xuất bản

b)

B. hết

c)

C. theo kịp

d)

D. chuyển giao

33.

go off

a)

discuss

b)

explode

c)

decrease

d)

die

34.

get over

a)

take after - chăm sóc

b)

blow up - phát nổ

c)

recover from - vượt qua

d)

break in - can thiệp

35.

Come up against st nghĩa là gì?

a)

đi ngược lại cái gì

b)

đấu tranh với cái gì

c)

đối mặt với cái gì

d)

nghĩ ra cái gì

36.
Cụm động từ nào có nghĩa là "nổ, reo"
a)
go out
b)
look up
c)
turn up
d)
go off
37.
Cụm động từ nào có nghĩa là "cẩn thận"
a)
look out
b)
go away
c)
turn up
d)
turn down
38.
cool down
a)
bình tĩnh lại, bớt nóng
b)
bị hư, suy sụp tinh thần
c)
chia tay/ cắt đứt quan hệ với ai
d)
đề cập đến điều gì
39.

What does "pass down" mean?

a)

sống dựa vào

b)

truyền lại

c)

có quan hệ tốt với

d)

từ chối

40.
tell somebody off
a)
la rầy ai
b)
hạ thấp ai
c)
bình tĩnh lại, bớt nóng
d)
giúp đỡ ai
41.
wear out
a)
mòn, làm mòn
b)
chịu đựng
c)
chấp nhận không có cái gì
d)
nhìn quanh
42.
work something out
a)
suy ra được điều gì
b)
hết cái gì
c)
ghé qua nhà ai
d)
khinh thường ai
43.

bring sth up

a)

nuôi nấng (con cái)

b)

đề cập chuyện gì đó

c)

thực hiện, tiến hành (kế hoạch, dự án)

d)

ngừng hoạt động, đóng cửa tiệm (kinh doanh, buôn bán)

44.

NỊNH NỌT:

a)

GIVE UP

b)

CHEER UP

c)

COME UP

d)

BUTTER UP

45.

PUT FORWARD:

a)

ĐƯA RA(Ý KIẾN, PHƯƠNG ÁN,...)

b)

THỰC HIỆN KẾ HOẠCH

c)

BẮT KỊP XU HƯỚNG

46.

bring out

a)

xử lý

b)

xuát bản, phát hành (album, sách...)

c)

tiếp tục

d)

mang theo

47.

look through

a)

xem, đọc sơ qua một lượt

b)

nhìn

c)

tìm

d)

tra từ điển

48.

pass down

a)

từ chối

b)

đi xuống

c)

truyền lại cho thế hệ sau

d)

tra từ điển

49.

close down

a)

truyền lại cho thế hệ sau

b)

từ chối

c)

tra từ điển

d)

sập tiệm, đóng cửa (cửa hàng)

50.
Blow up
a)
Nổ tung
b)
Dập tắt (lửa), thổi tắt
c)
Hư hỏng (máy), phá vỡ (cửa, tường,….)
d)
Xông vào, đột nhập vào
51.

Send off

a)

yêu cầu

b)

chấm dứt

c)

tạm hoãn

d)

đuổi ra ngoài

52.

let up

a)

mập ra

b)

tha thứ

c)

ngớt, bớt mạnh

d)

để nó đi

53.

cut in

a)

chen ngang

b)

cắt đứt

c)

bước vào

d)

tùy tiện

54.

let off

a)

để nó đi

b)

ngớt, bớt mạnh

c)

lộ bí mật

d)

tha thứ

55.

make for

a)

đi về hướng nào đó

b)

làm cho ai

c)

hiểu ra

d)

bịa chuyện

56.

get across

a)

vào phòng

b)

đi ra khỏi

c)

băng qua

d)

hiểu ra, giải thích rõ ràng

57.

stay on

a)

kéo dài

b)

tiếp tục

c)

ở lại lâu hơn dự tính

d)

ở tạm

58.

pull through

a)

vượt qua cơn bạo bệnh nguy hiểm tính mạng

b)

vượt qua hoàn cảnh khó khăn

c)

đẩy xuyên qua

d)

kéo xuyên qua

59.

get down to V_ing

a)

xuống cầu thang

b)

cúi thấp xuống

c)

bị hạ gục

d)

bắt tay nghiêm túc làm việc gì

60.

do up

a)

băng qua

b)

bắt đầu lại

c)

tập thể dục

d)

trang trí, sửa lại

61.

lay down

a)

đốn hạ, chặt hạ

b)

nghỉ ngơi

c)

đưa ra, đề ra

d)

đẻ con

62.

wear off

a)

xỏ vào

b)

cởi ra

c)

mất dần cảm giác

d)

mặc vào

63.

fill out

a)

viết xuống

b)

mập ra, rộng ra

c)

làm đầy, đổ đầy

d)

điền vào mẫu, vào form

64.

run through

a)

tiêu xài hoang phí, lướt qua, xem qua

b)

cán lên, đè lên

c)

chạy dọc

d)

đâm xuyên qua

65.

give off

a)

chấm dứt

b)

kết thúc

c)

tặng cho ai

d)

tỏa hương, phát ra

66.

press on/ahead with sth

a)

cam chịu

b)

đương đầu

c)

quyết tâm thực hiện việc gì dù khó khăn

d)

nhấn nút

67.

blend in with sth/sb

a)

đồng hóa

b)

trộn lẫn

c)

xung khắc

d)

hòa hợp, thích hợp, chan hòa

68.

make up of

a)

đền bù cho ai

b)

bao gồm

c)

trang điểm

d)

bịa chuyện

69.

go over

a)

vượt qua

b)

băng qua phía trên của ai

c)

đi lên phía trên

d)

=examine

kiểm tra, rà soát lại

70.

The government have tried to                                   the price of food, and they finally succeeded.

             

a)

A. bring on  

b)

B. put on  

c)

C. get over

d)

D. bring down