wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW FOR U4,5,6

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

to look after (phr.v)

= to _______ ______ _______: trông nom, chăm sóc

(a)  

2.

to look after (phr.v)

= to _______ ______ _______: trông nom, chăm sóc

(a)  

3.

(a)   (n): thiết bị, dụng cụ

to equip (v): trang bị

4.

modern (adj): hiện đại

modern equipment (n): thiết bị hiện đại

to (a)   (v): hiện đại hóa, đổi mới

5.

______ _______ (n): chuyện dân gian

(a)  

6.

tradition (n): truyền thống

(a)   (adj): theo truyền thống; cổ truyền

7.

(a)   (adj): dại dột, ngớ ngẩn, ngu xuẩn

fool (n): kẻ ngốc, người khờ dại

8.

(a)   (adj): dại dột, ngớ ngẩn, ngu xuẩn

fool (n): kẻ ngốc, người khờ dại

9.

(a)   (adj): tham lam; tham ăn

10.

to lose (v): mất, thất lạc; thua

(a)   (adj): bị lạc, mất

11.

unfortunate (adj)- (a)   (adv): một cách đáng tiếc, không may

12.

cruel (adj) (to sb/ sth): độc ác, ác nghiệt

(a)   (n): sự độc ác; hành động tàn nhẫn

13.

(a)   (adj): phấn khởi, hào hứng

to excite (v): gây kích động, hào hứng

14.

to change (sb/ sth) (a)   sb/ sth: biến, biến đổi (ai/ cái gì) thành ai cái gì

15.

to change (sb/ sth) (a)   sb/ sth: biến, biến đổi (ai/ cái gì) thành ai cái gì

16.

to _____ ______ _______ (with sb): phải lòng (ai)

(a)  

17.

to own (v): sở hữu, có – (a)   (n): chủ sở hữu

18.

(a)   (n): người hầu, đầy tớ

19.

(a)   (n): trí khôn, trí tuệ, sự khôn ngoan

wise (adj): khôn ngoan, sáng suốt

20.

(a)   (adv): ngay tức khắc, ngay lập

immediate (adj): lập tức, tức thì, ngay tức khắc

21.

to burn (v) ( (a)   / burned): đốt, thắp

22.

________ __________ (n): lễ tạ mùa, lễ cơm mới

(a)  

23.

(a)   (adj) (v): buồn phiền, thất vọng, lo lắng

24.

to choose (v) (chose - chosen): chọn, chọn lựa

(a)   (n): sự lựa chọn

25.

to (a)   (v): nghe, nghe như, nghe có vẻ

26.

lantern

a)

múa rồng

b)

đua thuyền

c)

đèn lồng

d)

diễu hành

27.

ceremony

a)

nghi lễ

b)

nghi thức

c)

lễ kỉ niệm

d)

lễ đính hôn

28.

lễ hội (hóa trang)

a)

carnival

b)

ceremony

c)

offerings

d)

festival

29.
a)

carnival

b)

offerings

c)

ceremony

d)

procession

30.

ritual

a)

nghi thức

b)

nghi lễ

c)

lễ kỉ niệm

d)

phong tục

31.

đám rước, đám diễu hành

a)

ceremony

b)

anniversary

c)

procession

d)

carnival

e)

c

32.

pray

a)

thắp hương

b)

cầu nguyện

c)

chúc tụng

d)

ca ngợi

33.

In this city, people________ walk on grass.

a)

couldn't

b)

mustn’t

c)

don't have to

d)

should

34.

Drivers________stop when the traffic lights are red.

a)

have to

b)

must

c)

should

d)

can

35.

Min _______ study hard to get good marks in the exam.

a)

should

b)

shouldn't

c)

has to

d)

mustn't

36.

cheer

a)

cổ vũ

b)

khen ngợi

c)

phê phán

d)

chỉ trích

37.

clasp hands

a)

khoanh tay

b)

chắp tay

c)

giơ tay

d)

nắm tay

38.

Festivals are very expensive, ________they are culturally significant.

a)

and

b)

or

c)

but

d)

so

39.

________the Rock Festival was loud and wild, many people enjoyed it.

a)

But

b)

When

c)

Although

d)

However

40.

My bike is broken, so I have to walk to school.

a)

Simple

b)

Compound

c)

Complex

41.

When I came home, my sister was watching TV.

a)

Simple

b)

Compound

c)

Complex

42.

If you want to succeed in life, you have to work harder.

a)

Simple

b)

Compound

c)

Complex

43.

My sister fancies rock music and she always wants to go to a rock concert.

a)

Simple

b)

Compound

c)

Complex

44.

royal _____ music (n): nhạc nhã cung đình

a)

court

b)

coach

c)

couch

d)

child

45.

truyện dân gian

a)

A. folk tale

b)

B. legend

c)

C. fable

d)

D. fairy

46.

truyền thuyết, cổ tích

a)

A. folk tale

b)

B. legend

c)

C. fable

d)

D. fairy

47.

truyện ngụ ngôn

a)

A. folk tale

b)

B. legend

c)

C. fable

d)

D. fairy

48.

reply

 

a)

A. bày tỏ, diễn đạt

b)

B. trả lời / đáp lại

c)

C. đề nghị

d)

D. bắt nguồn

49.

  express

 

a)

A. bày tỏ, diễn đạt

b)

B. trả lời / đáp lại

c)

C. đề nghị

d)

D. bắt nguồn

50.

  suggest

 

a)

A. bày tỏ, diễn đạt

b)

B. trả lời / đáp lại

c)

C. đề nghị

d)

D. bắt nguồn

51.

originate

 

a)

A. bày tỏ, diễn đạt

b)

B. trả lời / đáp lại

c)

C. đề nghị

d)

D. bắt nguồn

52.

điển hình , tiêu biểu  

 

a)

A. typical

b)

B. magic

c)

C. particular

d)

D.    brave

53.

can đảm, gan dạ

 

a)

A. typical

b)

B. magic

c)

C. particular

d)

D.    brave

54.

phép thuật, ma thuật,

 

a)

A. typical

b)

B. magic

c)

C. particular

d)

D.    brave

55.

woodcutter

 

a)

A. tiều phu, người đốn củi.

b)

B. hoàng đế

c)

C.hiệp sỹ

d)

D.    người khổng lồ

56.

emperor

 

a)

A. tiều phu, người đốn củi.

b)

B. hoàng đế

c)

C.hiệp sỹ

d)

D.    người khổng lồ

57.

knight

 

a)

A. tiều phu, người đốn củi.

b)

B. hoàng đế

c)

C.hiệp sỹ

d)

D.    người khổng lồ

58.

knight

 

a)

A. tiều phu, người đốn củi.

b)

B. hoàng đế

c)

C.hiệp sỹ

d)

D.    người khổng lồ

59.

chất ( hàng )

 

a)

A. load

b)

B. boast

c)

C. challenge

d)

D.    represent

60.

nói khoát lát

 

a)

A. load

b)

B. boast

c)

C. challenge

d)

D.    represent

61.

thử thách, thách thức

 

a)

A. load

b)

B. boast

c)

C. challenge

d)

D.    represent

62.

hèn nhát (adj)

(a)  

63.

không thật lòng (adj)

(a)  

64.

thật lòng (adj)

(a)  

65.

thô lỗ (adj)

(a)  

66.

lịch sự (adj)

(a)  

67.

xa hoa, lộng lẫy (adj)

(a)  

68.

kỳ diệu, ảo diệu (adj)

(a)  

69.

hào phóng (adj)

(a)  

70.

keo kiệt (adj)

(a)  

71.

tưởng tượng, viễn tưởng (adj)

(a)