WorksheetsREVIEW FOR U4,5,6
Total questions: 71
Worksheet time: 36mins
to look after (phr.v)
= to _______ ______ _______: trông nom, chăm sóc
(a)
to look after (phr.v)
= to _______ ______ _______: trông nom, chăm sóc
(a)
(a) (n): thiết bị, dụng cụ
to equip (v): trang bị
modern (adj): hiện đại
modern equipment (n): thiết bị hiện đại
to (a) (v): hiện đại hóa, đổi mới
______ _______ (n): chuyện dân gian
(a)
tradition (n): truyền thống
(a) (adj): theo truyền thống; cổ truyền
(a) (adj): dại dột, ngớ ngẩn, ngu xuẩn
fool (n): kẻ ngốc, người khờ dại
(a) (adj): dại dột, ngớ ngẩn, ngu xuẩn
fool (n): kẻ ngốc, người khờ dại
(a) (adj): tham lam; tham ăn
to lose (v): mất, thất lạc; thua
(a) (adj): bị lạc, mất
unfortunate (adj)- (a) (adv): một cách đáng tiếc, không may
cruel (adj) (to sb/ sth): độc ác, ác nghiệt
(a) (n): sự độc ác; hành động tàn nhẫn
(a) (adj): phấn khởi, hào hứng
to excite (v): gây kích động, hào hứng
to change (sb/ sth) (a) sb/ sth: biến, biến đổi (ai/ cái gì) thành ai cái gì
to change (sb/ sth) (a) sb/ sth: biến, biến đổi (ai/ cái gì) thành ai cái gì
to _____ ______ _______ (with sb): phải lòng (ai)
(a)
to own (v): sở hữu, có – (a) (n): chủ sở hữu
(a) (n): người hầu, đầy tớ
(a) (n): trí khôn, trí tuệ, sự khôn ngoan
wise (adj): khôn ngoan, sáng suốt
(a) (adv): ngay tức khắc, ngay lập
immediate (adj): lập tức, tức thì, ngay tức khắc
to burn (v) ( (a) / burned): đốt, thắp
________ __________ (n): lễ tạ mùa, lễ cơm mới
(a)
(a) (adj) (v): buồn phiền, thất vọng, lo lắng
to choose (v) (chose - chosen): chọn, chọn lựa
(a) (n): sự lựa chọn
to (a) (v): nghe, nghe như, nghe có vẻ
lantern
múa rồng
đua thuyền
đèn lồng
diễu hành
ceremony
nghi lễ
nghi thức
lễ kỉ niệm
lễ đính hôn
lễ hội (hóa trang)
carnival
ceremony
offerings
festival
carnival
offerings
ceremony
procession
ritual
nghi thức
nghi lễ
lễ kỉ niệm
phong tục
đám rước, đám diễu hành
ceremony
anniversary
procession
carnival
c
pray
thắp hương
cầu nguyện
chúc tụng
ca ngợi
In this city, people________ walk on grass.
couldn't
mustn’t
don't have to
should
Drivers________stop when the traffic lights are red.
have to
must
should
can
Min _______ study hard to get good marks in the exam.
should
shouldn't
has to
mustn't
cheer
cổ vũ
khen ngợi
phê phán
chỉ trích
clasp hands
khoanh tay
chắp tay
giơ tay
nắm tay
Festivals are very expensive, ________they are culturally significant.
and
or
but
so
________the Rock Festival was loud and wild, many people enjoyed it.
But
When
Although
However
My bike is broken, so I have to walk to school.
Simple
Compound
Complex
When I came home, my sister was watching TV.
Simple
Compound
Complex
If you want to succeed in life, you have to work harder.
Simple
Compound
Complex
My sister fancies rock music and she always wants to go to a rock concert.
Simple
Compound
Complex
royal _____ music (n): nhạc nhã cung đình
court
coach
couch
child
truyện dân gian
A. folk tale
B. legend
C. fable
D. fairy
truyền thuyết, cổ tích
A. folk tale
B. legend
C. fable
D. fairy
truyện ngụ ngôn
A. folk tale
B. legend
C. fable
D. fairy
reply
A. bày tỏ, diễn đạt
B. trả lời / đáp lại
C. đề nghị
D. bắt nguồn
express
A. bày tỏ, diễn đạt
B. trả lời / đáp lại
C. đề nghị
D. bắt nguồn
suggest
A. bày tỏ, diễn đạt
B. trả lời / đáp lại
C. đề nghị
D. bắt nguồn
originate
A. bày tỏ, diễn đạt
B. trả lời / đáp lại
C. đề nghị
D. bắt nguồn
điển hình , tiêu biểu
A. typical
B. magic
C. particular
D. brave
can đảm, gan dạ
A. typical
B. magic
C. particular
D. brave
phép thuật, ma thuật,
A. typical
B. magic
C. particular
D. brave
woodcutter
A. tiều phu, người đốn củi.
B. hoàng đế
C.hiệp sỹ
D. người khổng lồ
emperor
A. tiều phu, người đốn củi.
B. hoàng đế
C.hiệp sỹ
D. người khổng lồ
knight
A. tiều phu, người đốn củi.
B. hoàng đế
C.hiệp sỹ
D. người khổng lồ
knight
A. tiều phu, người đốn củi.
B. hoàng đế
C.hiệp sỹ
D. người khổng lồ
chất ( hàng )
A. load
B. boast
C. challenge
D. represent
nói khoát lát
A. load
B. boast
C. challenge
D. represent
thử thách, thách thức
A. load
B. boast
C. challenge
D. represent
hèn nhát (adj)
(a)
không thật lòng (adj)
(a)
thật lòng (adj)
(a)
thô lỗ (adj)
(a)
lịch sự (adj)
(a)
xa hoa, lộng lẫy (adj)
(a)
kỳ diệu, ảo diệu (adj)
(a)
hào phóng (adj)
(a)
keo kiệt (adj)
(a)
tưởng tượng, viễn tưởng (adj)
(a)
