wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 5 Grade 11 ( No2) Voca

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Which were the first five members of ASEAN?

a)

They were Indonesia, Malaysia, The Philippines, Singapore and

b)

They were Malaysia, The Philippines, Singapore and Thailand.

c)

They were Indonesia, Malaysia, , Singapore and Thailand.

d)

They were Indonesia, Malaysia, The Philippines, Singapore and Thailand.

2.

association

/əˌsəʊʃiˈeɪʃn/

a)

Hội, hiệp hội

b)

Lợi ích

c)

Khối

d)

Hiến chương

3.

benefit

/ˈbenɪfɪt/

a)

Hội, hiệp hội

b)

Lợi ích

c)

Khối

d)

Hiến chương

4.

bloc

/blɒk/

a)

Hội, hiệp hội

b)

Lợi ích

c)

Khối

d)

Hiến chương

5.

charter

/ˈtʃɑːtə(r)/

a)

Hội, hiệp hội

b)

Lợi ích

c)

Khối

d)

Hiến chương

6.

cooperation

/kəʊˌɒpə'reɪʃn/

a)

Sự hợp tác

b)

Trội hơn, chiếm ưu thế

c)

Nền kinh tế

d)

Cơ bản, chủ yếu

7.

dominate

/'dɒmɪneɪt/

a)

Sự hợp tác

b)

Trội hơn, chiếm ưu thế

c)

Nền kinh tế

d)

Cơ bản, chủ yếu

8.

economy

/ɪˈkɒnəmi/

a)

Sự hợp tác

b)

Trội hơn, chiếm ưu thế

c)

Nền kinh tế

d)

Cơ bản, chủ yếu

9.

fundamental

/ˌfʌndə'mentl/

a)

Sự hợp tác

b)

Trội hơn, chiếm ưu thế

c)

Nền kinh tế

d)

Cơ bản, chủ yếu

10.

interference

/ˌɪntəˈfɪərəns/

a)

Sự can thiệp

b)

Duy trì

c)

Nguyên tắc

d)

Kiểm tra

11.

maintain

/meɪnˈteɪn/

a)

Sự can thiệp

b)

Duy trì

c)

Nguyên tắc

d)

Kiểm tra

12.

principle

/prɪnsəpl/

a)

Sự can thiệp

b)

Duy trì

c)

Nguyên tắc

d)

Kiểm tra

13.

quiz

/kwɪz/

a)

Sự can thiệp

b)

Duy trì

c)

Nguyên tắc

d)

Kiểm tra

14.

regional

/ri:dʒənl/

a)

(thuộc) khu vực, vùng

b)

Học bổng

c)

Sự đoàn kết

d)

Sự ổn định

15.

scholarship

/ˈskɒləʃɪp/

a)

(thuộc) khu vực, vùng

b)

Học bổng

c)

Sự đoàn kết

d)

Sự ổn định

16.

solidarity

/ˌsɒlɪ'dærəti/

a)

(thuộc) khu vực, vùng

b)

Học bổng

c)

Sự đoàn kết

d)

Sự ổn định

17.

stability

/stəˈbɪləti/

a)

(thuộc) khu vực, vùng

b)

Học bổng

c)

Sự đoàn kết

d)

Sự ổn định

18.

brochure

/ˈbrəʊʃə(r)/

a)

Sách mỏng

b)

Hội nghị

c)

Hiến pháp

d)

Cuộc tranh luận

19.

conference

/'kɒnfərəns/

a)

Sách mỏng

b)

Hội nghị

c)

Hiến pháp

d)

Cuộc tranh luận

20.

constitution

/ˌkɒnstɪˈtjuːʃn/

a)

Sách mỏng

b)

Hội nghị

c)

Hiến pháp

d)

Cuộc tranh luận

21.

dispute

/dɪ' spju:t/

a)

Sách mỏng

b)

Hội nghị

c)

Hiến pháp

d)

Cuộc tranh luận

22.

external

/ɪkˈstɜːnl/

a)

Thon dài

b)

Ở ngoài, bên ngoài

c)

Duyên dáng

d)

Tính đồng nhất

23.

identity

/aɪˈdentəti/

a)

Thon dài

b)

Ở ngoài, bên ngoài

c)

Duyên dáng

d)

Tính đồng nhất

24.

internal

/ɪnˈtɜ:nl/

a)

Phù hợp với

b)

Ở trong, bên trong

c)

Khẩu hiệu, phương châm

d)

Chính thức

25.

motto

/ˈmɒtəʊ/

a)

Phù hợp với

b)

Ở trong, bên trong

c)

Khẩu hiệu, phương châm

d)

Chính thức

26.

official

/əˈfɪʃl/

a)

Phù hợp với

b)

Ở trong, bên trong

c)

Khẩu hiệu, phương châm

d)

Chính thức

27.

rank

/ræŋk/

a)

Sự tiến bộ

b)

Thứ hạng

c)

Nhà tài trợ

d)

Tầm nhìn

28.

sponsor

/'spɒnsə(n)/

a)

Sự tiến bộ

b)

Thứ hạng

c)

Nhà tài trợ

d)

Tầm nhìn

29.

vision

/ˈvɪʒn/

a)

Sự tiến bộ

b)

Thứ hạng

c)

Nhà tài trợ

d)

Tầm nhìn

30.

solidarity /ˌsɒlɪ'dærəti/

(n.)

a)

sự đoàn kết

b)

cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp

c)

sự can thiệp

d)

trội hơn, chiếm ưu thế

31.

scholarship /ˈskɒləʃɪp/

(n.)

a)

thon dài

b)

học bổng

c)

nền kinh tế

d)

sự ổn định

32.

regional /ri:dʒənl/

(adj.)

a)

ở ngoài, bên ngoài

b)

sự hợp tác

c)

(thuộc) khu vực, vùng

d)

hiến pháp

33.

quiz /kwɪz/

(v.)

a)

chính thức

b)

kiểm tra, đố

c)

tính đồng nhất

d)

nhà tài trợ

34.

principle /prɪnsəpl/

(n.)

a)

ở trong, bên trong

b)

khẩu hiệu, phương châm

c)

sự tiến bộ, sự tiến triển

d)

nguyên tắc

35.

maintain /meɪnˈteɪn/

(v.)

a)

sự can thiệp

b)

duy trì

c)

hiến pháp

d)

sự đoàn kết

36.

interference /ˌɪntəˈfɪərəns/

(n.)

a)

nguyên tắc

b)

nguyên tắc

c)

sự can thiệp

d)

duyên dáng, yêu kiều

37.

fundamental /ˌfʌndə'mentl/

(adj.)

a)

duy trì

b)

khẩu hiệu, phương châm

c)

hội nghị

d)

cơ bản, chủ yếu

38.

economy /ɪˈkɒnəmi/

(n.)

a)

kiểm tra, đố

b)

nền kinh tế

c)

nguyên tắc

d)

hội, hiệp hội

39.

dominate /'dɒmɪneɪt/

(v.)

a)

trội hơn, chiếm ưu thế

b)

khối

c)

lợi ích

d)

sự hợp tác

40.

cooperation /kəʊˌɒpə'reɪʃn/

(n.)

a)

nguyên tắc

b)

sự hợp tác

c)

cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp

d)

duy trì

41.

charter /ˈtʃɑːtə(r)/

(n.)

a)

hiến chương

b)

sự ổn định

c)

sách mỏng (thông tin, quảng cáo về cái gì)

d)

cơ bản, chủ yếu

42.

block /blɒk/

(n.)

a)

khối

b)

(thuộc) khu vực, vùng

c)

nền kinh tế

d)

hiến chương

43.

benefit /ˈbenɪfɪt/

(n.)

a)

sự ổn định

b)

lợi ích

c)

học bổng

d)

sự can thiệp

44.

association /əˌsəʊʃiˈeɪʃn/

(n.)

a)

hội, hiệp hội

b)

tầm nhìn

c)

nhà tài trợ

d)

nhà tài trợ

45.

brochure /ˈbrəʊʃə(r)/

(n.)

a)

sách mỏng (thông tin, quảng cáo về cái gì)

b)

hội nghị

c)

khẩu hiệu, phương châm

d)

ở ngoài, bên ngoài

46.

identity /aɪˈdentəti/

(n.)

a)

tính đồng nhất, đặc tính; nét để nhận dạng

b)

duy trì

c)

(thuộc) khu vực, vùng

d)

hội nghị

47.

in accordance with /ɪn əˈkɔːdns wɪð/

(idiom)

a)

thon dài

b)

tính đồng nhất

c)

phù hợp với

d)

nhà tài trợ

48.

internal /ɪnˈtɜ:nl/

(adj.)

a)

chính thức

b)

bên ngoài

c)

thứ hạng

d)

ở trong, bên trong

49.

motto /ˈmɒtəʊ/

(n.)

a)

cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp

b)

khẩu hiệu, phương châm

c)

sự tiến bộ, sự tiến triển

d)

ở ngoài, bên ngoài

50.

official /əˈfɪʃl/

(adj.)

a)

tính đồng nhất

b)

ở trong, bên trong

c)

chính thức

d)

tầm nhìn

51.

outer /ˈaʊtə(r)/

(adj.)

a)

bên ngoài

b)

thon dài

c)

chính thức

d)

hiến pháp

52.

progress /ˈprəʊɡres/

(n.)

a)

cơ bản, chủ yếu

b)

duy trì

c)

sự tiến bộ, sự tiến triển

d)

sự ổn định

53.

rank /ræŋk/

(n.)

a)

thứ hạng

b)

ở trong, bên trong

c)

bên ngoài

d)

thon dài

54.

sponsor /'spɒnsə(n)/

(n.)

a)

hội nghị

b)

sự ổn định

c)

nhà tài trợ

d)

sự đoàn kết

55.

vision /ˈvɪʒn/

(n.)

a)

hội, hiệp hội

b)

khối

c)

lợi ích

d)

tầm nhìn

56.

conference /'kɒnfərəns/

(n.)

a)

hiến pháp

b)

sự ổn định

c)

hội nghị

d)

chính thức

57.

constitution /ˌkɒnstɪˈtjuːʃn/

(n.)

a)

cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp

b)

phù hợp với

c)

tính đồng nhất

d)

hiến pháp

58.

dispute /dɪ' spju:t/

(n.)

a)

cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp

b)

hội nghị

c)

nguyên tắc

d)

sự can thiệp

59.

elongated /ˈiːlɒŋɡeɪtɪd/

(adj)

a)

chính thức

b)

thon dài

c)

duyên dáng, yêu kiều

d)

bên ngoài

60.

external /ɪkˈstɜːnl/

(adj.)

a)

ở ngoài, bên ngoài

b)

chính thức

c)

kiểm tra, đố

d)

(thuộc) khu vực, vùng

61.

graceful /ˈɡreɪsfl/ (adj.)

a)

khẩu hiệu, phương châm

b)

cơ bản, chủ yếu

c)

sự ổn định

d)

duyên dáng, yêu kiều

62.

Pick out the word whose stress is placed differently from that of the rest.

a)

population

b)

participate

c)

activity

d)

economy

63.

Pick out the word whose stress is placed differently from that of the rest.

a)

stability

b)

political

c)

fundamental

d)

continue

64.

Pick out the word whose stress is placed differently from that of the rest.

a)

enthusiastic

b)

intercultural

c)

competition

d)

solidarity

65.

Pick out the word whose stress is placed differently from that of the rest.

a)

record (n)

b)

answer

c)

manner

d)

museum

66.

Pick out the word whose stress is placed differently from that of the rest.

a)

scholarship

b)

organize

c)

concentrate

d)

discussion

67.

Pick out the word whose stress is placed differently from that of the rest.

a)

solidarity

b)

cooperation

c)

opportunity

d)

popularity

68.

Pick out the word whose stress is placed differently from that of the rest.

a)

heritage

b)

integrate

c)

intervene

d)

principle

69.

Pick out the word whose stress is placed differently from that of the rest.

a)

republic

b)

policy

c)

currency

d)

populous

70.

Pick out the word whose stress is placed differently from that of the rest.

a)

insist

b)

express

c)

maintain

d)

charter

71.

Pick out the word whose stress is placed differently from that of the rest.

a)

charity

b)

motto

c)

vision

d)

believe

72.

Find the word which has a different sound in the part underlined

a)

scholarship

b)

partnership

c)

charter

d)

hard

73.

Find the word which has a different sound in the part underlined

a)

internal

b)

international

c)

Internet

d)

interrupt

74.

The Capital still................. considerable charm with plenty to use

a)

insists

b)

expresses

c)

continues

d)

maintains

75.

ASEAN ............ ten member states.

a)

forms on

b)

consists of

c)

stands for

d)

focuses on

76.

Email is used to ........... contact with members.

a)

charter

b)

bloc

c)

maintain

d)

stability

77.

ASEAN ........... the Association of Southeast Asian Nations.

a)

consists of

b)

forms on

c)

stands for

d)

focuses on

78.

....... is the written description of the fundamental principles and aims of an organisation.

a)

Charter

b)

Project

c)

Constitution

79.

The motto of the ASEAN is:

a)

One Mission, One Identity, One Society

b)

One Vision, One Identity, One Community

c)

One Mission, One Unity, One Community

d)

One Vision, One Unity, One Society

80.

The emblem of the Association of Southeast Asian Nations was designed basing on rice - the most important crop for the Southeast Asian people.

a)

banner

b)

logo

c)

motto

d)

slogan

81.

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Viet Nam and Laos will closely cooperate to strengthen the solidarity of ASEAN and enhance the vital role of the group in regional security structure.

a)

agreement

b)

cooperation

c)

separation

d)

fellowship