wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP K1_11

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Cập nhật dữ liệu là gì?

a)

là xóa hết dữ liệu trong bảng số liệu của file đó đi

b)

là ghi lại thông tin, cập nhật thêm thông tin, hoặc xóa bỏ đi thông tin nào đó trong bảng số liệu của một file

c)

là trích xuất file dữ liệu từ word sang pdf 

d)

là biến đổi dữ liệu này sang dữ liệu khác

2.

Truy xuất dữ liệu là gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu nào đó  

b)

Lọc các dữ liệu nào đó 

c)

Sắp xếp các dữ liệu nào đó

d)

Tìm kiếm, sắp xếp và lọc dữ liệu

3.

Để khắc phục tình trạng nhập các dữ liệu bằng tay, người ta tạo ra cái gì để nhập dữ liệu tự động?

a)

Mã vạch chứa thông tin sản phẩm

b)

Điện thoại

c)

Máy tính xách tay nhỏ gọn

d)

E-sim

4.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu

b)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…

d)

Nhập, sửa, xóa, tìm kiếm, kết xuất báo cáo.

5.

Điền vào dấu … để được câu đúng: “Dữ liệu lưu trữ …”

a)

Có thể được cập nhật thường xuyên                     

b)

Không thể xóa và trích thành dạng file khác.     

c)

Không thể trích xuất thành dạng file khác  

d)

Không thể xóa   

6.

Tại sao cần cập nhật dữ liệu thường xuyên?

a)

để nắm bắt, quản lý, theo dõi và xử lý kịp thời các thông tin về dữ liệu

b)

để thay đổi dữ liệu

c)

dễ dàng xóa dữ liệu mới đi    

d)

để bán hàng tốt hơn

7.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu (CSDL)?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL   

b)

Khôi phục CSDL khi có sự cố  

c)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

8.

Điểm chuyên cần và kiểm tra của học sinh cần phải?

a)

Cập nhật và thay đổi theo đợt

b)

Không cần thay đổi hay cập nhật 

c)

Ngày nào cũng cập nhật

d)

Có sự thêm mới hoặc thay đổi thì cập nhật.

9.

Tại sao cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu?

a)

Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu

b)

Để bảo vệ dữ liệu tránh bị mất mát   

c)

Để giảm dung lượng lưu trữ

d)

Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu

10.

Đâu KHÔNG phải là  thuộc tính cơ bản của cơ sở dữ liệu?

a)

Tính dư thừa

b)

Tính toàn vẹn

c)

Tính cấu trúc   

d)

Tính nhất quán

11.

Chức năng của mã vạch?

a)

Là mã có thể nhận dạng phân biệt được hàng thật hay giả

b)

Là nơi thanh toán tiền nhanh chóng    

c)

Chỉ là đồ trang trí của nhà sản suất

d)

Thông tin của sản phẩm, nhà sản xuất.   

12.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL) là?

a)

phần mềm cung cấp phương thức để kiểm soát, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

b)

phần mềm cung cấp phương thức để phân tán, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

c)

phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

d)

phần mềm cung cấp phương thức để bảo trì, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

13.

Hệ QTCSDL có mấy nhóm chức năng chính?

a)

1

b)

5

c)

2

d)

3

14.

Phần mềm ứng dụng CSDL là?

a)

phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

b)

phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách bất tiện theo các yêu cầu xác định

c)

phần mềm được xây dựng đối kháng với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

d)

phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích đánh giá người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

15.

Một hệ cơ sở dữ liệu có mấy thành phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Hệ CSDL tập trung là?

a)

CSDL mà dữ liệu lưu trữ trên nhiều máy trạm khác nhau trên cùng một mạng máy tính. 

b)

CSDL được lưu trữ tập trung trên nhiều máy tính

c)

CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính

d)

CSDL được lưu trữ phân tán trên nhiều máy tính  

17.

CSDL phân tán là gì?

a)

Tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm khác nhau của hai mạng máy tính

b)

Tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm của một mạng máy tính

c)

Tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

d)

Tập hợp dữ liệu được tập trung trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

18.

Ứng dụng cục bộ là?

a)

ứng dụng chạy tại ba trạm và không sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

b)

ứng dụng chạy tại một trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả đầu tiên

c)

ứng dụng chạy tại nhiều trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

d)

ứng dụng chạy tại một trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

19.

Ứng dụng toàn cục là?

a)

ứng dụng chạy tại hai trạm và sử dụng dữ liệu của một trạm để cho ra kết quả cuối cùng

b)

ứng dụng chạy tại một trạm và sử dụng dữ liệu của ít nhất hai trạm để cho ra kết quả cuối cùng

c)

ứng dụng chạy tại một trạm và sử dụng dữ liệu của một trạm để cho ra kết quả cuối cùng

d)

ứng dụng chạy tại nhiều trạm và sử dụng dữ liệu của ít nhất một trạm để cho ra kết quả cuối cùng

20.

Hệ CSDL tập trung và hệ CSDL phân tán thì hệ nào khó thiết kế hơn?

a)

hệ CSDL phân tán

b)

hệ CSDL tập trung

c)

hai hệ đều khó như nhau

d)

Không so sánh được   

21.

Ưu điểm cơ sở dữ liệu?

a)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.

b)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau.

c)

Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu.

d)

Xuất hiện dị thường thông tin.

22.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL 

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

23.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

b)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ  

c)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

d)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

24.

Người sử dụng có thể truy nhập?

a)

Hạn chế

b)

Toàn bộ cơ sở dữ liệu    

c)

Một phần cơ sở dữ liệu

d)

Phụ thuộc vào quyền truy nhập.  

25.

Chọn câu trả lời chính xác?

a)

Người quản trị CSDL phải hiểu biết

b)

Hệ quản trị CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành

c)

Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật

d)

Hệ quản trị CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL

26.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL là:

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình hướng đối tượng

c)

Mô hình dữ liệu quan hệ

d)

Mô hình cơ sỡ quan hệ

27.

Mô hình dữ liệu quan hệ được E. F. Codd đề xuất năm nào?

a)

1970

b)

1995  

c)

2000 

d)

1975 

28.

Hãy chọn ý đúng nhất, CSDL quan hệ là:

a)

CSDL gồm các dữ liệu được sắp xếp ở dạng bảng

b)

CSDL mà dữ liệu được tổ chức thành các nhóm có quan hệ với nhau

c)

CSDL có các bảng mà dữ liệu của chúng có liên quan với nhau

d)

CSDL có các bảng có quan hệ với nhau

29.

Trong CSDL quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Bảng

b)

Dòng 

c)

Cột

d)

Trang

30.

Thuật ngữ “bản ghi” dùng trong CSDL quan hệ là để chỉ:

a)

Hàng    

b)

Kiểu dữ liệu

c)

Bảng 

d)

Cột

31.

Thuật ngữ “trường” dùng trong CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu   

b)

Bảng   

c)

Hàng 

d)

Cột

32.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Một bảng có thể liên kết với nhiều bảng trong CSDL quan hệ.

b)

Nhờ liên kết giữa các bảng, ta tập hợp được thông tin từ nhiều bảng trong CSDL quan hệ

c)

CSDL tổ chức tốt là CSDL có ít bảng

d)

Trong mỗi bảng của CSDL quan hệ có thể có rất nhiều bản ghi.

33.

Khẳng định nào là SAI khi nói về khoá?

a)

Khoá phải là các trường có độ dài dữ liệu ngắn nhất

b)

Khoá chỉ là một trường trong bảng được chọn làm khoá

c)

Khoá là tập các trường vừa đủ để phân biệt được các cá thể

d)

Khoá là tập hợp tất cả các trường trong bảng để phân biệt được các cá thể

34.

Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không nên để trống trường nào sau đây?

a)

Khóa chính và khoá ngoài   

b)

Khóa chính    

c)

Tất cả các trường của bảng

d)

Khóa và khóa chính

35.

Cho bảng BẢN NHẠC (Mid, Aid,TenBM). Khoá chính của bảng là:

a)

Khoá chính = { Mid }

b)

Khoá chính = { Mid, TenBM}

c)

Khoá chính = { Mid, Aid}

d)

Khoá chính = { Mid, Aid,TenBM }

36.

Cho bảng HOCSINH (mahs, hoten, gioitinh, sodt, diachi). Hãy chỉ ra khóa chính?

a)

Diachi

b)

Mahs  

c)

Hoten     

d)

Sodt     

37.

Chọn phát biểu SAI khi nói về ý nghĩa liên kết giữa các bảng:

a)

Gộp chung các bảng thành 1 bảng

b)

Nhất quán dữ liệu 

c)

Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

d)

Tránh được dư thừa dữ liệu  

38.

Để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó phải có hai trường thỏa mãn điều kiện:

a)

Cùng kiểu dữ liệu và cùng kích thước

b)

Có kiểu dữ liệu giống nhau

c)

Có ít nhất một trường là khóa chính  

d)

Có tên giống nhau  

39.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:

a)

Khoá chính và khoá ngoài

b)

Khoá chính  

c)

Thuộc tính khóa    

d)

Địa chỉ của các bảng  

40.

Cho các bảng sau :

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?

a)

HoaDon, LoaiSach

b)

DanhMucSach, HoaDon         

c)

DanhMucSach, LoaiSach 

d)

HoaDon 

41.

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có?

a)

Các thuộc tính giống nhau

b)

Các con số giống nhau

c)

Các kí tự giống nhau     

d)

Các con chữ giống nhau   

42.

Cơ sở dữ liệu quan hệ là:

a)

Cả 3 đáp án đều đúng

b)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các đoạn code có quan hệ với nhau

d)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các cột

43.

Ứng dụng cục bộ được hiểu là gì?

a)

Ứng dụng chạy trên ba trạm và không dùng dữ liệu cục bộ của trạm để tạo kết quả cuối cùng.

b)

Ứng dụng chạy trên một trạm và sử dụng dữ liệu cục bộ để tạo ra kết quả ban đầu.

c)

Ứng dụng hoạt động trên nhiều trạm nhưng chỉ dùng dữ liệu cục bộ của từng trạm để tạo kết quả cuối cùng.

d)

Ứng dụng chạy trên một máy trạm và sử dụng dữ liệu của chính trạm đó để tạo ra kết quả cuối cùng.

44.

Đâu là chức năng chính của khóa chính trong cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Xác định duy nhất mỗi bản ghi

b)

Liên kết các bảng với nhau

c)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời

d)

Tối ưu hóa truy vấn dữ liệu

45.

SQL là:

a)

Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu

b)

Hệ quản trị CSDL     

c)

Ngôn ngữ lập trình có cấu trúc 

d)

Hệ điều hành

46.

SQL có mấy thành phần:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Thành phần DML trong SQL là:

a)

Ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu

b)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu 

c)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

d)

Ngôn ngữ lập trình

48.

Chọn ý đúng nhất; Kiểu dữ liệu VARCHAR có ý nghĩa là:

a)

Kiểu kí tự có độ dài thay đổi

b)

Kiểu số nguyên     

c)

Kiểu kí tự có độ dài cố định 

d)

Kiểu thời gian

49.

Chọn ý đúng nhất; Kiểu dữ liệu DATE có ý nghĩa là:

a)

Kiểu kí tự có độ dài thay đổi

b)

Kiểu ngày tháng  

c)

Kiểu kí tự có độ dài cố định 

d)

Kiểu thời gian

50.

Thành phần DDL trong SQL KHÔNG có chức năng:

a)

Cập nhật dữ liệu

b)

Khởi tạo Khoá     

c)

Khởi tạo CSDL

d)

Khởi tạo Bảng

51.

Câu lệnh “CREATE DATABASE DIEM” có chức năng:

a)

Khởi tạo Khoá DIEM   

b)

Khởi tạo CSDL DIEM  

c)

Thêm trường DIEM

d)

Khởi tạo Bảng DIEM

52.

Câu lệnh “CREATE TABLE DIEM” có chức năng:

a)

Thêm trường DIEM

b)

Khởi tạo Bảng DIEM

c)

Khởi tạo Khoá DIEM  

d)

Khởi tạo CSDL DIEM  

53.

Dòng lệnh “Diem    int” trong lệnh tạo bảng có ý nghĩa là:

a)

Khai báo trường Int kiểu Diem

b)

Khai báo 2 trường

c)

Khai báo trường Diem kiểu số nguyên  

d)

Khai báo trường Diem kiểu số thực  

54.

“Với CSDL tài khoản ngân hàng người không có thẩm quyền không được truy xuất để lấy thông tin cá nhân hay sửa đổi thông tin tài khoản”. Thì cơ sở dữ liệu đó đảm bảo tính nào sau đây của hệ quản trị cơ sở dữ liệu?

a)

An toàn và bảo mật.

b)

Nhất quán.

c)

Độc lập dữ liệu.

d)

Cấu trúc.

55.

Giải thích nào sau đây là đúng về một hệ QTCSDL có thể quản trị bao nhiêu CSDL?

a)

Nhiều CSDL.

b)

Một CSDL.

c)

Hai CSDL.

d)

Có thể không có CSDL.

56.

Phương án nào sau đây mô tả đúng về CSDL tập trung?

a)

Toàn bộ CSDL được lưu ở một dàn máy tính (có thể bao gồm một hoặc nhiều máy được điều hành chung như một máy).

b)

Dữ liệu không lưu trữ tập trung ở một máy mà được lưu trữ ở nhiều máy trên mạng và được tổ chức thành những CSDL con.

c)

Dữ liệu tập trung ở một máy hoặc nhiều máy trong hệ thống.

d)

Dữ liệu chỉ được lưu trữ tập trung ở một máy và được truy cập ở nhiều máy trên mạng.

57.

Phương án nào sau đây giải thích vấn đề phát sinh khi được nhiều người truy cập đồng thời vào CSDL?

a)

Không an toàn dữ liệu.

b)

Thay đổi dữ liệu.

c)

Trộm cắp dữ liệu.

d)

Tranh chấp dữ liệu.

58.

Mô hình dữ liệu quan hệ được E. F. Codd đề xuất năm nào?       

a)

1970

b)

1975     

c)

2000     

d)

1995     

59.

Để biết được số lượng thuốc đã bán ra trong tháng 3 và tháng 5 nhà thuốc cần sử dụng dữ liệu tổng hợp và sau đó?

a)

Sao lưu dữ liệu đó thành mục mới

b)

Nhập riêng từ dữ liệu cho tháng

c)

Xóa các dữ kiệu cac các tháng trước chỉ để 2 tháng cần tìm

d)

Truy xuất dữ liệu và khai thác thông tin

60.

Ở các trạm bán xăng người ta thu thập dữ liệu bằng cách nào?

a)

Sử dụng cammera để quan sát

b)

Ở các trạm xăng đều có đồng hồ hiển thị số lượng xăng bán, số lượng tiền thu về

c)

Các trạm bơm xăng đều có người bán, người này sẽ nhớ mình bán bao nhiêu xăng

d)

Người ta ghi chép lại toàn bộ những người đến mua xăng và số xăng đã bán

61.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu là gì?

a)

Cách tổ chức các tập tin dữ liệu trên máy tính

b)

Quá trình sao lưu dữ liệu

c)

Công nghệ đảm bảo an toàn dữ liệu

d)

Quá trình tải lên dữ liệu lên mạng 

62.

Dữ liệu trong CSDL được tổ chức lưu trữ dưới dạng?

a)

Bảng gồm nhiều hàng nhiều cột.

b)

Văn bản, chữ viết

c)

File hình ảnh, âm thanh, video

d)

File âm thanh, văn bản, chữ viết

63.

Nếu muốn quản lý một nhà hàng, một đơn vị hay một tổ chức nào đó có lượng sản phẩm lớn. Cần có ….  … … … để giảm bớt thời gian, công sức, nhân lực và tiền bạc?

a)

thu thập dữ liệu tự động

b)

nhiều nhân viên 

c)

giải nén dữ liệu bị động

d)

quản lý chi tiêu 

64.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?       

a)

Người quản lí     

b)

Người dùng

c)

Người lập trình

d)

Nguời quản trị CSDL

65.

Khái niệm cơ sở dữ liệu có nghĩa là gì?

a)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

b)

Tập hợp các dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh,... của một chủ thể nào đó.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

66.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

người dùng

c)

Người QT CSDL

d)

Người dùng cùng với người QT CSDL .

67.

Ứng dụng cục bộ được hiểu là gì?

a)

Ứng dụng chạy trên ba trạm và không dùng dữ liệu cục bộ của trạm để tạo kết quả cuối cùng.

b)

Ứng dụng chạy trên một trạm và sử dụng dữ liệu cục bộ để tạo ra kết quả ban đầu.

c)

Ứng dụng hoạt động trên nhiều trạm nhưng chỉ dùng dữ liệu cục bộ của từng trạm để tạo kết quả cuối cùng.

d)

Ứng dụng chạy trên một máy trạm và sử dụng dữ liệu của chính trạm đó để tạo ra kết quả cuối cùng.

68.

Trong mối quan hệ giữa các bảng, khóa ngoại trong một bảng thường tham chiếu đến:

a)

Một stored procedure

b)

Một view trong cơ sở dữ liệu

c)

Một trường bất kỳ trong bảng khác

d)

Khóa chính của bảng khác

69.

Đâu là lợi ích chính của việc sử dụng cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Không cần quan tâm đến việc thiết kế schema

b)

Tốc độ xử lý nhanh hơn so với các loại cơ sở dữ liệu khác

c)

Khả năng lưu trữ dữ liệu không cấu trúc

d)

Đảm bảo tính toàn vẹn và nhất quán của dữ liệu

70.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) là gì?

a)

Một ngôn ngữ lập trình cơ sở dữ liệu

b)

Một hệ thống phần cứng chuyên dụng

c)

Một phần mềm lưu trữ dữ liệu

d)

Phần mềm quản lý và tương tác với cơ sở dữ liệu

71.

Đâu KHÔNG phải là chức năng chính của một hệ quản trị cơ sở dữ liệu?

a)

Kiểm soát truy cập đồng thời

b)

Quản lý giao dịch

c)

Bảo mật dữ liệu

d)

Thiết kế giao diện người dùng

72.

Ưu điểm của hệ cơ sở dữ liệu phân tán là:

a)

Đơn giản hóa quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Giảm chi phí phần cứng

c)

Dễ dàng quản lý và bảo trì hơn

d)

Tăng tính sẵn sàng và độ tin cậy của hệ thống

73.

Câu lệnh  truy vấn dữ liệu có trình tự các từ khoá là:

a)

SELECT…FROM…WHERE…     

b)

SELECT …WHERE…FROM…

c)

FROM…SELECT…WHERE…  

d)

FROM…WHERE …SELECT…

74.

Câu lệnh  truy vấn dữ liệu có trình tự các từ khoá là:

a)

… INNER JOIN…ON… ORDER BY… FROM…

b)

… INNER JOIN…ON… FROM… ORDER BY…                 

c)

…FROM… ORDER BY…INNER JOIN…ON…

d)

…FROM…INNER JOIN…ON… ORDER BY…   

75.

Câu lệnh “ALTER TABLE music PRIMARY KEY Mid ” có chức năng:

a)

Thêm khoá chính cho bảng Mid 

b)

Đặt trường music làm khoá chính  

c)

Thêm khoá chính cho bảng music

d)

Đặt trường music làm khoá ngoại

76.

Câu lệnh cập nhật dữ liệu nào đúng:

a)

INSERT INTO… VALUES… 

b)

VALUES…INSERT INTO…

c)

FROM… DELETE…WHERE…   

d)

FROM… WHERE…DELETE…

77.

Câu lệnh  cập nhật dữ liệu có trình tự các từ khoá là:

a)

UPDATE…SET…WHERE… 

b)

UPDATE… WHERE… SET…

c)

WHERE…UPDATE…SET…

d)

WHERE… SET… UPDATE…

78.

Thành phần DCL trong SQL có chức năng:

a)

Sao lưu dữ liệu

b)

Kiểm soát truy cập dữ liệu         

c)

Khởi tạo dữ liệu

d)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu

79.

Câu lệnh  kiểm soát quyền người dùng có trình tự các từ khoá là:

a)

GRANT…ON…TO…

b)

GRANT… TO… ON… 

c)

ON…GRANT… TO…

d)

ON… TO… GRANT…

80.

Câu lệnh  kiểm soát quyền người dùng có trình tự các từ khoá là:

a)

REVOKE…ON…FROM… 

b)

FROM…REVOKE…ON…

c)

FROM… ON… REVOKE…

d)

REVOKE… FROM…ON…