WorksheetsE12. UNIT 2. FULL VOCAB
Total questions: 78
Worksheet time: 26mins
Name
Class
Date
1.
cultural /ˈkʌltʃərəl/ (adj):
a)
văn hóa
b)
đa văn hoá
c)
sự đa dạng
d)
ẩm thực
2.
multicultural /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/ (adj)::
a)
đa văn hoá
b)
đa dạng văn hoá
c)
ẩm thực
d)
khỏe mạnh/ lành mạnh
3.
cultural diversity /ˈkʌltʃərəl daɪˈvɜːsəti/ (n.p):
a)
đa dạng văn hoá
b)
sự đa dạng
c)
khỏe mạnh/ lành mạnh
d)
gian hàng
4.
diversity /daɪˈvɜːsəti/ (n):
a)
sự đa dạng
b)
ẩm thực
c)
gian hàng
d)
cay
5.
cuisine /kwɪˈziːn/ (n):
a)
ẩm thực
b)
khỏe mạnh/ lành mạnh
c)
cay
d)
chữ ký
6.
healthy /ˈhelθi/ (adj):
a)
khỏe mạnh/ lành mạnh
b)
gian hàng
c)
chữ ký
d)
thịt viên
7.
booth /buːð/ (n):
a)
gian hàng
b)
cay
c)
thịt viên
d)
quà lưu niệm
8.
spicy /ˈspaɪsi/ (adj):
a)
cay
b)
chữ ký
c)
quà lưu niệm
d)
nem
9.
autograph /ˈɔːtəɡrɑːf/ (n):
a)
chữ ký
b)
thịt viên
c)
nem
d)
cá và khoai tây chiên
10.
meatball /ˈmiːtbɔːl/ (n):
a)
thịt viên
b)
quà lưu niệm
c)
cá và khoai tây chiên
d)
nhà thiết kế
11.
souvenir /ˌsuːvəˈnɪə(r)/ (n):
a)
quà lưu niệm
b)
nem
c)
nhà thiết kế
d)
bản sắc
12.
spring roll /ˌsprɪŋ ˈrəʊl/ (n):
a)
nem
b)
cá và khoai tây chiên
c)
bản sắc
d)
riêng biệt
13.
fish and chips /ˌfɪʃ en ˈtʃɪps/ (n.p):
a)
cá và khoai tây chiên
b)
nhà thiết kế
c)
riêng biệt
d)
phá hủy
14.
designer /dɪˈzaɪnə(r)/ (n):
a)
nhà thiết kế
b)
bản sắc
c)
phá hủy
d)
hội chợ
15.
identity /aɪˈdentəti/ (n):
a)
bản sắc
b)
riêng biệt
c)
hội chợ
d)
ồn ào
16.
separate /ˈseprət/ (adj):
a)
riêng biệt
b)
phá hủy
c)
ồn ào
d)
sốc văn hóa
17.
destroy /di'strɔi/ (v):
a)
phá hủy
b)
hội chợ
c)
sốc văn hóa
d)
Đại Tây Dương
18.
fair /feə(r)/ (n):
a)
hội chợ
b)
ồn ào
c)
Đại Tây Dương
d)
nguồn gốc
19.
noisy /ˈnɔɪzi/ (adj):
a)
ồn ào
b)
sốc văn hóa
c)
nguồn gốc
d)
phong tục
20.
culture shock /ˈkʌl.tʃə ˌʃɒk/ (n.p):
a)
sốc văn hóa
b)
Đại Tây Dương
c)
phong tục
d)
điều bí ẩn
21.
Atlantic /ətˈlæn.tɪk/ (n):
a)
Đại Tây Dương
b)
nguồn gốc
c)
điều bí ẩn
d)
nhảy sạp
22.
origin /ˈɒr.ɪ.dʒɪn/ (n):
a)
nguồn gốc
b)
phong tục
c)
nhảy sạp
d)
trò chơi kéo co
23.
custom /ˈkʌstəm/ (n):
a)
phong tục
b)
điều bí ẩn
c)
trò chơi kéo co
d)
sự phổ biến
24.
mystery /ˈmɪstri/ (n): (n):
a)
điều bí ẩn
b)
nhảy sạp
c)
sự phổ biến
d)
xu hướng
25.
bamboo dancing /bæmˈbuː ˈdɑːn.sɪŋ/ (n.p):
a)
nhảy sạp
b)
trò chơi kéo co
c)
xu hướng
d)
đám đông
26.
tug of war /tʌg/ /ɒv/ /wɔː/ (n.p):
a)
trò chơi kéo co
b)
sự phổ biến
c)
đám đông
d)
đặc trưng, đặc điểm
27.
popularity /ˌpɒpjuˈlærəti/ (n):
a)
sự phổ biến
b)
xu hướng
c)
đặc trưng, đặc điểm
d)
toàn cầu hóa
28.
trend /trend/ (n):
a)
xu hướng
b)
đám đông
c)
toàn cầu hóa
d)
đa văn hóa
29.
crowd /kraʊd/ (n):
a)
đám đông
b)
đặc trưng, đặc điểm
c)
đa văn hóa
d)
lối sống
30.
characteristic /ˌkærəktəˈrɪstɪk/ (n):
a)
đặc trưng, đặc điểm
b)
toàn cầu hóa
c)
lối sống
d)
đánh giá cao
31.
globalisation /ˌɡləʊbəlɪˈzeɪʃən/ (n):
a)
toàn cầu hóa
b)
đa văn hóa
c)
đánh giá cao
d)
đặc sản
32.
30. cross-cultural /ˌkrɒsˈkʌl.tʃər.əl/ (adj):
a)
đa văn hóa
b)
lối sống
c)
đặc sản
d)
tín ngưỡng
33.
lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/ (n):
a)
lối sống
b)
đánh giá cao
c)
tín ngưỡng
d)
nguyên liệu/ thành phần
34.
appreciate /əˈpriːʃieɪt/ (v):
a)
đánh giá cao
b)
đặc sản
c)
nguyên liệu/ thành phần
d)
ảnh hưởng
35.
specialty /ˈspeʃ.əl.ti/ (n):
a)
đặc sản
b)
tín ngưỡng
c)
ảnh hưởng
d)
tác động
36.
belief /bɪˈliːf/ (n):
a)
tín ngưỡng
b)
nguyên liệu/ thành phần
c)
tác động
d)
trộn
37.
ingredient /ɪnˈɡriːdiənt/ (n):
a)
nguyên liệu/ thành phần
b)
ảnh hưởng
c)
trộn
d)
độc đáo
38.
influence /ˈɪnfluəns/ (n):
a)
ảnh hưởng
b)
tác động
c)
độc đáo
d)
thiết lập, bố trí
39.
impact /ˈɪmpækt/ (v):
a)
tác động
b)
trộn
c)
thiết lập, bố trí
d)
chuyên nghiệp
40.
blend /blend/ (v):
a)
trộn
b)
độc đáo
c)
chuyên nghiệp
d)
tổ chức
41.
unique /juˈniːk/ (adj):
a)
độc đáo
b)
thiết lập, bố trí
c)
tổ chức
d)
quầy hàng
42.
set up /set ʌp/ (phr.v):
a)
thiết lập, bố trí
b)
chuyên nghiệp
c)
quầy hàng
d)
truyền thống
43.
professional /prəˈfeʃənl/ (adj):
a)
chuyên nghiệp
b)
tổ chức
c)
truyền thống
d)
mùi vị
44.
organise /ˈɔːgənaɪz/ (v):
a)
tổ chức
b)
quầy hàng
c)
mùi vị
d)
trẻ con, ấu trĩ
45.
stall /stɔːl/ (n):
a)
quầy hàng
b)
truyền thống
c)
trẻ con, ấu trĩ
d)
tổ chức
46.
traditional /trəˈdɪʃənl/ (adj):
a)
truyền thống
b)
mùi vị
c)
tổ chức
d)
sự bối rối
47.
taste /teɪst/ (n):
a)
mùi vị
b)
trẻ con, ấu trĩ
c)
sự bối rối
d)
sự lo lắng
48.
childish /ˈtʃaɪl.dɪʃ/ (adj):
a)
trẻ con, ấu trĩ
b)
tổ chức
c)
sự lo lắng
d)
xa lạ, không quen
49.
celebrate /ˈselɪbreɪt/ (v):
a)
tổ chức
b)
sự bối rối
c)
xa lạ, không quen
d)
xúc phạm
50.
confusion /kənˈfjuːʒn/ (n): (n):
a)
sự bối rối
b)
sự lo lắng
c)
xúc phạm
d)
tập trung vào
51.
anxiety /æŋˈzaɪəti/ (n):
a)
sự lo lắng
b)
xa lạ, không quen
c)
tập trung vào
d)
thô lỗ
52.
53. unfamiliar /ʌn.fəˈmɪl.i.ər/ (adj):
a)
xa lạ, không quen
b)
xúc phạm
c)
thô lỗ
d)
rào cản
53.
insulting /ɪnˈsʌl.tɪŋ/ (adj):
a)
xúc phạm
b)
tập trung vào
c)
rào cản
d)
bất hợp pháp
54.
focus on /ˈfəʊkəs ɒn/ (phr.v):
a)
tập trung vào
b)
thô lỗ
c)
bất hợp pháp
d)
cấm
55.
rude /ruːd/ (adj):
a)
thô lỗ
b)
rào cản
c)
cấm
d)
thúc đẩy
56.
barrier /ˈbæriə(r)/ (n):
a)
rào cản
b)
bất hợp pháp
c)
thúc đẩy
d)
tâm trí cởi mở
57.
illegal /ɪˈliːɡl/ (adj):
a)
bất hợp pháp
b)
cấm
c)
tâm trí cởi mở
d)
chuyên gia
58.
ban /bæn/ (v):
a)
cấm
b)
thúc đẩy
c)
chuyên gia
d)
nghiêm túc, nghiêm trọng
59.
promote /prəˈməʊt/ (v):
a)
thúc đẩy
b)
tâm trí cởi mở
c)
nghiêm túc, nghiêm trọng
d)
tìm ra
60.
open mind /ˌəʊ.pən ˈmaɪnd/ (n.p):
a)
tâm trí cởi mở
b)
chuyên gia
c)
tìm ra
d)
người xin việc
61.
specialist /ˈspeʃ.əl.ɪst/ (n):
a)
chuyên gia
b)
nghiêm túc, nghiêm trọng
c)
người xin việc
d)
Phật tử
62.
seriously /ˈsɪəriəsli/ (adv)
a)
nghiêm túc, nghiêm trọng
b)
tìm ra
c)
Phật tử
d)
đối phó với
63.
find out /faɪnd ˈaʊt/ (phr.v):
a)
tìm ra
b)
người xin việc
c)
đối phó với
d)
tương tác với
64.
applicant /ˈæplɪkənt/ (n):
a)
người xin việc
b)
Phật tử
c)
tương tác với
d)
vượt qua
65.
Buddhist /ˈbʊd.ɪst/ (n):
a)
Phật tử
b)
đối phó với
c)
vượt qua
d)
tuyệt vời
66.
deal with /diːl wɪð/ (phr.v):
a)
đối phó với
b)
tương tác với
c)
tuyệt vời
d)
đa dạng thứ gì
67.
interact with /ˌɪn.təˈrækt wɪð/ (phr.v):
a)
tương tác với
b)
vượt qua
c)
đa dạng thứ gì
d)
ngày càng trở nên phổ biến
68.
overcome /ˌəʊvəˈkʌm/ (v):
a)
vượt qua
b)
tuyệt vời
c)
ngày càng trở nên phổ biến
d)
đang gia tăng
69.
wonderful /ˈwʌndəfl/ (adj):
a)
tuyệt vời
b)
đa dạng thứ gì
c)
đang gia tăng
d)
theo kịp, bắt kịp
70.
a wide range of something:
a)
đa dạng thứ gì
b)
ngày càng trở nên phổ biến
c)
theo kịp, bắt kịp
d)
tinh thần bản sắc
71.
gain (in) popularity:
a)
ngày càng trở nên phổ biến
b)
đang gia tăng
c)
tinh thần bản sắc
d)
để tâm, chú ý, coi trọng thứ gì
72.
be on the rise
a)
đang gia tăng
b)
theo kịp, bắt kịp
c)
để tâm, chú ý, coi trọng thứ gì
d)
thu hút
73.
keep up with:
a)
theo kịp, bắt kịp
b)
tinh thần bản sắc
c)
thu hút
d)
sáng tạo
74.
sense of identity:
a)
tinh thần bản sắc
b)
để tâm, chú ý, coi trọng thứ gì
c)
sáng tạo
d)
theo kịp với
75.
take something seriously
a)
để tâm, chú ý, coi trọng thứ gì
b)
thu hút
c)
theo kịp với
d)
văn hóa
76.
captivate /ˈkæp.tɪ.veɪt/ (v):
a)
thu hút
b)
sáng tạo
c)
văn hóa
d)
theo kịp, bắt kịp
77.
creative /kriˈeɪtɪv/ (adj):
a)
sáng tạo
b)
theo kịp với
c)
đa dạng thứ gì
d)
tinh thần bản sắc
78.
keep up with /kiːp ʌp wɪð/ (phr.v):
a)
theo kịp với
b)
văn hóa
c)
ngày càng trở nên phổ biến
d)
để tâm, chú ý, coi trọng thứ gì
100 %
