wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KH_Ôn Tập học kì 1_Khoa Học Lớp 4

Total questions: 79

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Chọn các thực vật không có hoa

a)

Cây thông

b)

Cây vạn tuế

c)

Rêu

d)

Cây dương xỉ

e)

Cây dừa

2.

Bộ phận A là:

a)

Cánh hoa

b)

Đài hoa

c)

Chỉ nhị

d)

Bao phấn

e)

Bầu nhụy

3.

Bộ phận B là:

a)

Cánh hoa

b)

Đài hoa

c)

Chỉ nhị

d)

Bao phấn

e)

Bầu nhụy

4.

Bộ phận C là:

a)

Cánh hoa

b)

Đài hoa

c)

Chỉ nhị

d)

Bao phấn

e)

Bầu nhụy

5.

Bộ phận D là:

a)

Cánh hoa

b)

Đài hoa

c)

Chỉ nhị

d)

Bao phấn

e)

Bầu nhụy

6.

Bộ phận E là:

a)

Đầu nhụy

b)

Chỉ nhị

c)

Bao phấn

d)

Bầu nhụy

7.

Bộ phận F là:

a)

Đầu nhụy

b)

Chỉ nhị

c)

Bao phấn

d)

Bầu nhụy

8.

Bộ phận G là:

a)

Đầu nhụy

b)

Noãn

c)

Bao phấn

d)

Bầu nhụy

9.

Chức năng của cánh hoa là:

a)

thường có màu sắc rực rõ để thu hút côn trùng đậu vào hoa

b)

chứa các noãn tí hon

c)

bảo vệ nụ hoa

d)

dính để giữ hạt phấn

e)

tạo ra hạt phấn

10.

Chức năng của đài hoa là:

a)

thường có màu sắc rực rõ để thu hút côn trùng đậu vào hoa

b)

chứa các noãn tí hon

c)

bảo vệ nụ hoa

d)

dính để giữ hạt phấn

e)

tạo ra hạt phấn

11.

Chức năng của bao phấn là:

a)

thường có màu sắc rực rõ để thu hút côn trùng đậu vào hoa

b)

chứa các noãn tí hon

c)

bảo vệ nụ hoa

d)

dính để giữ hạt phấn

e)

tạo ra hạt phấn

12.

Chức năng của bầu nhụy là:

a)

thường có màu sắc rực rõ để thu hút côn trùng đậu vào hoa

b)

chứa các noãn tí hon

c)

bảo vệ nụ hoa

d)

dính để giữ hạt phấn

e)

tạo ra hạt phấn

13.

Ghi chú thích các từ trong khung vào sơ đồ thể hiện vòng đời của thực vật có hoa

a)

(2) cây

(3) hoa

(4) quả

b)

(4) cây

(3) hoa

(2) quả

c)

(2) quả

(3) cây

(4) hoa

14.

........................................... thường có màu sắc tươi sáng để thu hút côn trùng.

a)

đầu nhụy

b)

bầu nhụy

c)

cánh hoa

d)

bao phấn

15.

Bộ phận sinh dục đực của hoa được gọi là nhị. Chúng sản sinh hạt phấn ở phần đỉnh (được gọi là ........................................).

a)

đầu nhụy

b)

bầu nhụy

c)

cánh hoa

d)

bao phấn

16.

Quá trình thụ phấn hay thụ tinh diễn ra trước?

a)

Thụ phấn

b)

Thụ tinh

17.

Bộ phận sinh dục cái của hoa được gọi là nhụy. Nó bao gồm (1).........................................., là nơi tiếp nhận hạt phấn và (2) .................................là nơi chứa noãn.

a)

(1) đầu nhụy

(2) bầu nhụy

b)

(1) bầu nhụy

(2) đầu nhụy

c)

(1) bao phấn

(2) chỉ nhị

d)

(1) chỉ nhị

(2) bao phấn

18.

Loài hoa có cánh nhỏ, màu nhạt và không có hương thụ phấn nhờ gió.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Loài hoa không có hương thu hút côn trùng đến thụ phấn vào ban đêm.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Hoa có mật ngọt và hương, cánh hoa to màu trắng hoặc màu sắc sặc sỡ thu hút các loài côn trùng đến hút mật và thụ phấn.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Hoa thụ phấn nhờ gió tạo ra nhiều hạt phấn khô để dễ bay theo gió.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Lựa chọn quả/hạt phát tán nhờ động vật.

a)

Mận

b)

Dừa

c)

Bồ công anh

d)

Đậu

23.

Lựa chọn quả/hạt phát tán nhờ gió.

a)

Mận

b)

Dừa

c)

Bồ công anh

d)

Đậu

24.

Lựa chọn quả/hạt phát tán nhờ nước.

a)

Mận

b)

Dừa

c)

Bồ công anh

d)

Đậu

25.

Lựa chọn quả/hạt tự phát tán.

a)

Mận

b)

Dừa

c)

Bồ công anh

d)

Đậu

26.

Lựa chọn đặc điểm của quả/hạt tự phát tán.

a)

Nhẹ, xốp

b)

Nhẹ, có cánh

c)

Ngon, ngọt, mọng nước, màu sặc sỡ

d)

Tự nổ (vỏ khô lại) hoặc tự lăn đi

27.

Lựa chọn đặc điểm của quả/hạt phát tán nhờ động vật.

a)

Nhẹ, xốp

b)

Nhẹ, có cánh

c)

Ngon, ngọt, mọng nước, màu sặc sỡ

d)

Tự nổ (vỏ khô lại) hoặc tự lăn đi

28.

Lựa chọn đặc điểm của quả/hạt phát tán nhờ nước.

a)

Nhẹ, xốp

b)

Nhẹ, có cánh

c)

Ngon, ngọt, mọng nước, màu sặc sỡ

d)

Tự nổ (vỏ khô lại) hoặc tự lăn đi

29.

Lựa chọn đặc điểm của quả/hạt phát tán nhờ gió.

a)

Nhẹ, xốp

b)

Nhẹ, có cánh

c)

Ngon, ngọt, mọng nước, màu sặc sỡ

d)

Tự nổ (vỏ khô lại) hoặc tự lăn đi

30.

Lựa chọn trình tự đúng.

a)

1, Trồi vươn lên mặt đất

2, Hạt hấp thụ nước và nở to

3, Mọc lá đầu tiên, các nhánh rễ hình thành

4, Rễ đầu tiên bắt đầu phát triển

b)

1, Hạt hấp thụ nước và nở to

2, Rễ đầu tiên bắt đầu phát triển

3, Mọc lá đầu tiên, các nhánh rễ hình thành

4, Trồi vươn lên mặt đất

c)

1, Rễ đầu tiên bắt đầu phát triển

2, Hạt hấp thụ nước và nở toHạt hấp thụ nước và nở to

3, Trồi vươn lên mặt đất

4, Mọc lá đầu tiên, các nhánh rễ hình thành

d)

1, Hạt hấp thụ nước và nở to

2, Rễ đầu tiên bắt đầu phát triển

3, Trồi vươn lên mặt đất

4, Mọc lá đầu tiên, các nhánh rễ hình thành

31.

Hai bạn Phương và Brian thực hiện khảo sát để kiểm tra yếu tố ảnh hưởng tới sự
nảy mầm của hạt đậu như sau:
- Đặt 10 hạt giống vào bên trong bốn lọ thủy tinh.
- Làm ẩm đất chứa trong hai lọ.
- Đặt một lọ đất khô và một lọ đất ẩm vào chỗ ấm.
- Đặt một lọ đất khô và một lọ đất ẩm vào chỗ lạnh.
- Quan sát các hạt hai ngày một lần trong 8 ngày liền. Kết quả ghi lại được ghi lại ở bảng.
BIẾN KIẾM SOÁT LÀ:

a)

Số lượng hạt

b)

Số lượng hạt nảy mầm

c)

Điều kiện: đất ẩm/ và nhiệt độ

d)

Lọ thủy tinh

e)

Thời gian

32.

Hai bạn Phương và Brian thực hiện khảo sát để kiểm tra yếu tố ảnh hưởng tới sự
nảy mầm của hạt đậu như sau:
- Đặt 10 hạt giống vào bên trong bốn lọ thủy tinh.
- Làm ẩm đất chứa trong hai lọ.
- Đặt một lọ đất khô và một lọ đất ẩm vào chỗ ấm.
- Đặt một lọ đất khô và một lọ đất ẩm vào chỗ lạnh.
- Quan sát các hạt hai ngày một lần trong 8 ngày liền. Kết quả ghi lại được ghi lại ở bảng.
BIẾN PHỤ THUỘC LÀ:

a)

Số lượng hạt

b)

Số lượng hạt nảy mầm

c)

Điều kiện: đất và nhiệt độ

d)

Lọ thủy tinh

e)

Thời gian

33.

Hai bạn Phương và Brian thực hiện khảo sát để kiểm tra yếu tố ảnh hưởng tới sự
nảy mầm của hạt đậu như sau:
- Đặt 10 hạt giống vào bên trong bốn lọ thủy tinh.
- Làm ẩm đất chứa trong hai lọ.
- Đặt một lọ đất khô và một lọ đất ẩm vào chỗ ấm.
- Đặt một lọ đất khô và một lọ đất ẩm vào chỗ lạnh.
- Quan sát các hạt hai ngày một lần trong 8 ngày liền. Kết quả ghi lại được ghi lại ở bảng.
BIẾN ĐỘC LẬP LÀ:

a)

Số lượng hạt

b)

Số lượng hạt nảy mầm

c)

Điều kiện: đất và nhiệt độ

d)

Lọ thủy tinh

e)

Thời gian

34.

Hai bạn Phương và Brian thực hiện khảo sát để kiểm tra yếu tố ảnh hưởng tới sự
nảy mầm của hạt đậu như sau:
- Đặt 10 hạt giống vào bên trong bốn lọ thủy tinh.
- Làm ẩm đất chứa trong hai lọ.
- Đặt một lọ đất khô và một lọ đất ẩm vào chỗ ấm.
- Đặt một lọ đất khô và một lọ đất ẩm vào chỗ lạnh.
- Quan sát các hạt hai ngày một lần trong 8 ngày liền. Kết quả ghi lại được như sau:
ĐÂY CÓ PHẢI 1 FAIR TEST KHÔNG? VÌ SAO?

a)

Không. Vì nó không công bằng.

b)

Có. Vì có 3 biến.

c)

Có. Vì thí nghiệm GIỮ NGUYÊN: số lượng hạt, thời gian, lọ và THAY ĐỔI: điều kiện gieo hạt

35.

Theo em, ở điều kiện nào thì hạt giống nảy mầm tốt nhất? Hãy sử dụng kết quả trên để giải thích câu trả lời.

a)

Đất ẩm, nơi ấm áp. Vì đây là điều kiện thích hợp.

b)

Đất ẩm, ấm áp. Vì từ bảng kết quả ta thấy có nhiều hạt nảy mầm nhất

36.

Kết luận về điều kiện nảy mầm của hạt gồm:

a)

Nhiệt độ

b)

Ánh sáng

c)

Nước

37.

Quan sát tranh về thí nghiệm âm thanh truyền qua các vật liệu khác nhau như thế nào như hình vẽ.

BIẾN KIỂM SOÁT LÀ:

a)

Các vật liệu khác nhau

b)

Đồng hồ

c)

Độ lớn âm thanh đo được

38.

Quan sát tranh về thí nghiệm âm thanh truyền qua các vật liệu khác nhau như thế nào như hình vẽ.

BIẾN ĐỘC LẬP LÀ:

a)

Các vật liệu khác nhau

b)

Đồng hồ

c)

Độ lớn âm thanh đo được

39.

Quan sát tranh về thí nghiệm âm thanh truyền qua các vật liệu khác nhau như thế nào như hình vẽ.

BIẾN PHỤ THUỘC LÀ:

a)

Các vật liệu khác nhau

b)

Đồng hồ

c)

Độ lớn âm thanh đo được

40.

Âm thanh truyền được tốt nhất qua chất:

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

41.

Âm thanh truyền được kém nhất qua chất:

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

42.

Zara kiểm tra khả năng truyền âm của các vật liệu khác nhau.

Zara cần làm gì để kết quả chính xác hơn?

a)

đảm bảo khoảng cách giữa các lần đo như nhau

b)

thực hiện thí nghiệm nhiều lần

c)

sử dụng máy đo âm lượng

43.

Rung động càng NHANH âm phát ra càng ................

a)

trầm

b)

bỏng

c)

to

d)

nhỏ

44.

Rung động càng CHẬM âm phát ra càng ................

a)

trầm

b)

bỏng

c)

to

d)

nhỏ

45.

Rung động càng MẠNH âm phát ra càng ................

a)

trầm

b)

bỏng

c)

to

d)

nhỏ

46.

Rung động càng NHẸ âm phát ra càng ................

a)

trầm

b)

bỏng

c)

to

d)

nhỏ

47.

Chọn âm thanh bổng nhất.

a)

tiếng tàu hỏa

b)

tiếng máy hút bụi

c)

tiếng nói chuyện

d)

tiếng em bé khóc

48.

Chọn âm thanh trầm nhất.

a)

tiếng tàu hỏa

b)

tiếng máy hút bụi

c)

tiếng nói chuyện

d)

tiếng em bé khóc

49.

Nhạc cụ hơi âm phát ra càng bổng khi:

a)

cột không khí càng dài

b)

cột không khí càng ngắn

50.

Nhạc cụ hơi âm phát ra càng trầm khi:

a)

cột không khí càng dài

b)

cột không khí càng ngắn

51.

Để tăng âm lượng của âm thanh, người ta sử dụng ................................ gồm loa, mic, máy khuyết đại âm thanh

a)

bộ khuyếch đại

b)

vật liệu cách âm

52.

Để giảm âm lượng của âm thanh, người ta thường dùng:

a)

bộ khuyếch đại

b)

vật liệu cách âm

53.

Lựa chọn các vật liệu cách âm

a)

máy khuyếch đại

b)

cao su non

c)

mic

d)

bông

e)

màng xốp

54.

Paul đang tập chơi đàn vĩ cầm. Paul kéo cây vĩ chạm vào dây đàn. Điều gì sẽ xảy ra?

Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Dây đàn rung động

b)

Tạo ra âm thanh

c)

Dây đàn rung động và tạo ra âm thanh

55.

Làm cách nào để âm thanh đàn phát ra to hơn

a)

Kéo nhanh hơn

b)

Kéo chậm hơn

c)

Kéo mạnh hơn

d)

Kéo nhẹ

56.

Chọn các cách thay đổi cao độ của âm thanh đàn phát ra.

a)

Kéo mạnh hơn

b)

Kéo nhẹ hơn

c)

Bấm giữ dây đàn

d)

Điều chỉnh dây đàn lỏng hơn

e)

Điều chỉnh dây đàn căng hơn

57.

Quan sát sơ đồ mô hình hạt của chất rắn và chất lỏng sau: chất rắn chất lỏng. Mũi tên X thể hiện quá trình nào?

a)

Bay hơi

b)

Ngưng tụ

c)

Nóng chảy

d)

Đông đặc

58.

Quan sát sơ đồ mô hình hạt của chất rắn và chất lỏng sau: chất rắn chất lỏng. Mũi tên Y thể hiện quá trình nào?

a)

Bay hơi

b)

Ngưng tụ

c)

Nóng chảy

d)

Đông đặc

59.

Quá trình chất lỏng chuyển thành chất khí là quá trình:

a)

Bay hơi

b)

Ngưng tụ

c)

Nóng chảy

d)

Đông đặc

60.

Quá trình chất khí chuyển thành chất lỏng là quá trình:

a)

Bay hơi

b)

Ngưng tụ

c)

Nóng chảy

d)

Đông đặc

61.

Mô hình hạt chất rắn và chất lỏng GIỐNG NHAU là:

a)

các hạt sắp xếp chặt chẽ

b)

có khoảng không nhỏ giữa các hạt

c)

các hạt nằm gần nhau

d)

các hạt di chuyển trượt lên nhau

e)

các hạt dao động tại một vị trí cố định

62.

Mô hình hạt chất rắn khác chất lỏng. Mô hình hạt chất rắn:

a)

các hạt sắp xếp chặt chẽ

b)

có khoảng không nhỏ giữa các hạt

c)

các hạt nằm gần nhau

d)

các hạt di chuyển trượt lên nhau

e)

các hạt dao động tại một vị trí cố định

63.

Mô hình hạt chất rắn khác chất lỏng. Mô hình hạt chất khí:

a)

các hạt sắp xếp chặt chẽ

b)

có khoảng không nhỏ giữa các hạt

c)

các hạt nằm gần nhau

d)

các hạt di chuyển trượt lên nhau

e)

các hạt dao động tại một vị trí cố định

64.

Mia tìm kiếm thông tin trên mạng internet về Trái đất và không gian. Cô ấy tìm thấy hình ảnh so sánh Trái đất với quả cam. Vỏ quả cam biểu diễn lớp không khí bao quanh Trái đất. Lớp không khí đó được gọi là:

a)

Ni tơ

b)

Oxi

c)

Cacbonic

d)

Khí quyển

65.

Không khí là một hỗn hợp gồm nhiều chất khí khác nhau. Có 3 loại chất khí chính là:

a)

Ni tơ

b)

Oxi

c)

Cacbonic

d)

Khí quyển

66.

Trong lớp em có các loại chất là:

a)

Ni tơ, oxi, cabonic

b)

Chất rắn, chất lỏng, chất khí

67.

Nhiệt độ sôi của nước là:

a)

0 độ C

b)

100 độ C

68.

Nhiệt độ nóng chảy của nước là (1) .......................... mà tại đó (2) ....................... chuyển thành (3) ......................

a)

(1) thể rắn,

(2) nhiệt độ,

(3) thể lỏng

b)

(1) nhiệt độ,

(2) thể rắn,

(3) thể lỏng

c)

(1) nhiệt độ,

(2) thể lỏng,

(3) thể rắn

69.

Nhiệt độ nóng chảy của nước là:

a)

0 độ C

b)

100 độ C

70.

Nhiệt độ đông đặc của nước là (1) .......................... mà tại đó (2) ....................... chuyển thành (3) ......................

a)

(1) thể rắn,

(2) nhiệt độ,

(3) thể lỏng

b)

(1) nhiệt độ,

(2) thể rắn,

(3) thể lỏng

c)

(1) nhiệt độ,

(2) thể lỏng,

(3) thể rắn

71.

Nhiệt độ đông đặc của nước là:

a)

0 độ C

b)

100 độ C

72.

Khi đông đặc, nước .......................

a)

nở ra

b)

co lại

73.

Quan sát mô hình mô tả sự bay hơi để trả lời cho câu hỏi: Tốc độ chuyển động của các hạt nước như thế nào trong quá trình bay hơi?

a)

Nhanh hơn

b)

Chậm hơn

74.

Tốc độ chuyển động của các hạt nước như thế nào trong quá trình ngưng tụ?

a)

Nhanh hơn

b)

Chậm hơn

75.

Mike và Lily tiến hành khảo sát sự bay hơi của 1 cốc nước như hình bên dưới. Hãy đề xuất 1 giải pháp để làm cho quá trình bay hơi diễn ra nhanh hơn.

a)

Cho vào tủ lạnh

b)

Đun sôi

76.

Chọn lý do vì sao khi đun sôi nước bay hơi nhanh hơn khi phơi ngoài nắng.

a)

Các hạt nhận được nhiệt năng NHIỀU HƠN, di chuyển nhanh hơn, tách xa nhau NHANH HƠN và tạo thành chất khí NHANH HƠN

b)

Các hạt nhận được nhiệt năng, di chuyển nhanh hơn, tách xa nhau và chuyển thành chất khí

c)

Các hạt mất nhiệt năng, di chuyển chậm hơn

77.

Chọn lý do vì sao khi đun sôi nước (hoặc phơi nước ngoài nắng) thì lượng nước ít đi.

a)

Các hạt nhận được nhiệt năng NHIỀU HƠN, di chuyển nhanh hơn, tách xa nhau NHANH HƠN và tạo thành chất khí NHANH HƠN

b)

Các hạt nhận được nhiệt năng, di chuyển nhanh hơn, tách xa nhau và chuyển thành chất khí

c)

Các hạt mất nhiệt năng, di chuyển chậm hơn

78.

Khi hơi nước bay lên cao, gặp lạnh, chúng sẽ chuyển từ thể khí sang thể lỏng. Quá trình này gọi là quá trình:

a)

Bay hơi

b)

Đông đặc

c)

Sôi

d)

Ngưng tụ

79.

Chọn lý do vì sao khi để lon coca từ tủ lạnh ra ngoài, xuất hiện những giọt nước li li ngoài lon.

(lý do sự ngưng tụ)

a)

Các hạt nhận được nhiệt năng, di chuyển nhanh hơn, tách xa nhau và chuyển thành chất khí bên ngoài lon coca

b)

Các hạt mất nhiệt năng, di chuyển chậm hơn và tạo thành chất lỏng bên ngoài lon coca