wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VIOEU L1-5 V1 25-26

Total questions: 80

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Bạn hãy chọn đáp án đúng

65 ; 45 ; 55 ; 54 ; 56

Trong các số trên có bao nhiêu số lớn hơn 55?

a)

4 số

b)

5 số

c)

3 số

d)

2 số

2.

Bạn hãy chọn đáp án đúng

Cho các phép tính sau:

Phép tính 1: 5 + 3 - 4

Phép tính 2: 5 + 5 - 6

Phép tính nào có kết quả bằng 4

a)

Phép tính 1

b)

Cả hai phép tính

c)

Phép tính 2

d)

Không có phép tính nào.

3.

Bạn hãy chọn đáp án đúng:

Phép tính 1: 9 - 5 + 2

Phép tính 2: 10 - 2 - 5

Phép tính 3: 5 + 4 - 1

Phép tính 4: 5 + 5 - 0

Trong các phép tính trên phép tính nào có kết quả lớn nhất?

a)

Phép tính 4

b)

Phép tính 1

c)

Phép tính 2

d)

Phép tính 3

4.

Trong tủ lạnh có 8 que kem, mẹ mua thêm 2 que kem nữa. Sau đó An lấy đi 4 que kem. Hỏi trong tủ lạnh còn lại bao nhiêu que kem?

(a)  

5.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống:

5 < (a)   < 5 + 5 - 3

6.

Ban đầu Bình có 8 chiếc bút chì, Bình cho bạn 2 chiếc bút chì. Sau đó, Bình được bố mua cho thêm 3 chiếc bút chì. Hỏi sau khi được bố mua cho thêm, Bình có bao nhiêu chiếc bút chì?

(a)  

7.

Bạn hãy chọn đáp án đúng:

7 - 5 + 3

Phép tính trên có kết quả là bao nhiêu?

a)

7

b)

4

c)

5

d)

6

8.

25 ; 30 ; ... ; 40 ; 45 ; 50

Số cần điền vào chỗ ... là bao nhiêu

a)

35

b)

31

c)

39

d)

38

9.

26 ; 28 ; ... ; 32 ; 34 ; 36

Số cần điền vào dấu ... là bao nhiêu?

(a)  

10.

Số?

2 + (a)   - 5 = 5

11.

Số 100 đọc là:

a)

mười không

b)

một trăm

c)

một không không

d)

1 chục

12.

Số đứng liền sau số tròn chục lớn nhất là số nào?

a)

90

b)

91

c)

97

d)

99

13.

Số đứng liền trước số tròn chục lớn nhất là số nào?

(a)  

14.

Số đứng liền trước số tròn chục bé nhất là số nào?

a)

12

b)

11

c)

9

d)

10

15.

Nhà Hồng trồng 45 cây táo. Nhà Hoa trồng 44 cây táo. Nhà Cúc trồng 54 cây táo. Nhà Mận trồng 55 cây táo. Hỏi nhà ai trồng nhiều cây táo nhất?

a)

Nhà Hồng

b)

Nhà Hoa

c)

Nhà Cúc

d)

Nhà Mận

16.

Từ hai tấm thẻ có ghi số 5 và số 4, có thể ghép được bao nhiêu số có hai chữ số từ hai tấm thẻ trên?

a)

2 số

b)

1 số

c)

4 số

d)

3 số

17.

Số đứng liền sau của số B là 68. Tìm số đứng liền trước của B.

a)

65

b)

66

c)

68

d)

67

18.

Số?

(a)   + 5 - 4 = 2

19.

Số đứng liền sau của số 99 là số nào?

(a)  

20.

1 chục quả trứng = .....quả trứng

Bạn hãy chọn đáp án đúng.

a)

0

b)

1 + 0

c)

100

d)

10

21.

0 ; 3 ; 6 ; 9 ; ... ; 15; 18

Số cần điền vào chỗ ... là số nào:

a)

10

b)

12

c)

11

d)

14

22.

Cô giáo cho phép tính: 5 + 4 - ........ = 4

Bạn Vân nói số cần điền là: 5

Bạn Vũ nói số cần điền là :4

Bạn Việt nói số cần điền là: 3

Hỏi bạn nào đưa ra kết quả đúng?

a)

Việt

b)

c)

Vân

d)

Cả ba bạn đều nói sai.

23.

5 người ăn cơm thì cần lấy bao nhiêu chiếc đũa mới đủ?

a)

10 chiếc đũa

b)

5 chiếc đũa

c)

8 chiếc đũa

d)

9 chiếc đũa

24.

Bàn ăn có 6 người cùng ăn tối, trên bàn đã có 5 cái bát. Cần lấy thêm mấy cái bát nữa mới đủ mỗi người một cái bát?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

0

25.

13 ; 16 ; .... ; 22 ; 25 ; 28

Hãy chọn số thích hợp cần điền vào chỗ chấm.

a)

20

b)

21

c)

19

d)

17

26.

Bố mua 1 chục cây hoa và 9 cái chậu, bố phải mua thêm mấy cái chậu để đủ chậu trồng hoa?

(a)  

27.

Mỗi bạn viết một số có hai chữ số:

An viết số đứng liền sau của số 98.

Nghĩa viết số đứng liền trước của số lớn nhất có hai chữ số.

Hà viết số tròn chục lớn nhất.

Hỏi bạn nào viết số 80?

a)

Nghĩa

b)

An

c)

Không bạn nào viết số 80.

d)

28.

Kết quả của phép tính dưới đây là:

9 - 5 + 4 = (a)  

29.

Cứ hai người thì cần một chiếc xe đạp. Hỏi 10 người thì cần bao nhiêu chiếc xe đạp?

(a)  

30.

Số cần điền vào dấu ... là:

8 - 5 < ... < 10 - 5 + 0

(a)  

31.

Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng. Phép nhân 22×3=66 có các thừa số là

a)

3

b)

4

c)

22

d)

66

32.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Phép tính 7×5=35 có thừa số là

a)

6

b)

7x5

c)

5

d)

35

33.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Tích của phép nhân 9×7=63 là

a)

63

b)

7

c)

9

d)

9+7

34.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Tổng 5+5+5+5+5+5 được viết dưới dạng tích là

a)

5x5

b)

5x7

c)

5x6

d)

5x8

35.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.(Đúng điền 1, sai điền 0).

Phép nhân 8×6=48 có tích là 48 (a)  

36.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Tích “5cm×4” được viết dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau là

a)

5cm+5cm+5cm+5cm.

b)

5+5+5+5.

c)

5+5+5+5+5.

d)

4cm+4cm+4cm+4cm+4cm.

37.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.

9+9+9+9+...+9+9=9×7

(a)  

38.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

4+4+4+4+4=4× (a)  

39.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Phép nhân nào dưới đây có các thừa số là 11 và 7, tích là 77?

a)

11x7=77

b)

77x1=11

c)

11+7=77

40.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Cho phép tính: 9×7=63. Số 9 được gọi là  

a)

Thừa số.

b)

Tích.

c)

Số hạng.

d)

Tổng

41.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

3+3+3+3+3+3+3= (a)   ×7.

42.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Phép tính: 8×7=56 có:

a)

8 và 56 là các thừa số.

b)

7 và 56 là các thừa số.

c)

8×7 là các thừa số.

d)

8×7 là tích.

43.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Cho phép tính: 10×5=50, 10×5 được gọi là

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Thừa số

d)

Tích

44.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Phép tính nào dưới đây là phép nhân?

a)

25x5

b)

25+5

c)

25-5

d)

25

45.

Bạn hãy chọn đáp án đúng . So sánh 11×3 và 11+11+11.

a)

11×3>11+11+11. 

b)

11×3<11+11+11. 

c)

11×3=11+11+11. 

46.

Bạn hãy chọn đáp án đúng: Viết tổng 8+8+8+8+8+8 dưới dạng tích. 

a)

8×6

b)

8×8×8×8×8×8

c)

6×8

d)

8+6

47.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Viết phép tính và kết quả của phép tính biết hai thừa số là 6 và 7, tích là 42.

a)

6×7=42

b)

6+7=42

c)

6−7=42

d)

6+6+6+6+6+6+6=42

48.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống:Phép tính 5×8=40 có hai thừa số là 5 và (a)  

49.

Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng: Phép tính 7×9=63 có thừa số là:

a)

7

b)

9

c)

63

d)

7x9

50.

Bạn hãy chọn đáp án đúng: Phép tính 2× 8=16 có:

a)

Hai thừa số là 2 và 8, tích là 16.

b)

Một thừa số là 16, hai tích là 2 và 8.

c)

Một thừa số là 2, hai tích là 8 và 16

d)

Hai thừa số là 2× 8 và 16, hai tích là 2 và 8.

51.

Chọn đáp án đúng. Tổng “6+6+6+6+6+6+6+6” được viết dưới dạng tích là

6×8.

6×7.

5×8.

7×8.

a)

6x8

b)

6x7

c)

5x8

d)

7x8

52.

Chọn đáp án đúng. Cho các phép tính:

(1). 2+2+2+2=2×5.

(2). 3+3+3+3=3×4.

(3). 4+4=4×2.

(4). 5+5+5=5×4.

Phép tính nào đúng?

a)

(2) và (3).

b)

(1) và (4).

c)

(1) và (3).

d)

(2) và (4).

53.

Chọn đáp án đúng. Phép tính nào dưới đây SAI?

a)

5×4=5+5+5+5+5.

b)

4×6=4+4+4+4+4+4.

c)

2×4=2+2+2+2.

d)

3×3=3+3+3.

54.

Chọn các đáp án đúng. (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án đúng) Phép tính nào dưới đây SAI?

a)

3×7=3+3+3+3+3.

b)

2×8=2+2+2+2+2+2+2+2+2+2.

c)

4×3=4+4+4.

d)

8×4=8+8+8+8.

55.

Chọn đáp án đúng. Cho các nhận xét dưới đây:

(1). Phép nhân có các thừa số là 3 và 4, tích là 12 được viết là: 3×4=12.

(2). Phép nhân có các thừa số là 5 và 10,tích là 50 được viết là: 5×50=10.

(3). Phép nhân có các thừa số là 2 và 9,tích là 18 được viết là: 2×9=18.

(4). Phép nhân có các thừa số là 4 và 7,tích là 28 được viết là: 4×7=28.

Có bao nhiêu nhận xét KHÔNG đúng?

a)

1 nhận xét

b)

2 nhận xét

c)

3 nhận xét

d)

4 nhận xét

56.

Chọn đáp án đúng. Tích “7×6” được viết dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau là

a)

7+7+7+7+7+7.

b)

8+8+8+8+8+8.

c)

7+7+7+7+7+7+7.

d)

2+6+7+8+9+10.

57.

Bạn hãy chọn đáp án đúng: Trong các phép tính sau, phép tính nào có tích lớn nhất?

a)

8x9=72

b)

9x6=54

c)

3x8=24

d)

4x10=40

58.

Bạn hãy chọn đáp án đúng: Tìm tích, biết: hai thừa số là 9 và 3.

a)

27

b)

12

c)

6

d)

36

59.

Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống:

5+5+5+5+5+5=5×6. Tích trong phép tính trên là (a)  

60.

Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:6×3 (a)   9× 2

61.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là?

7 - 4 + 1 ... 5

a)

>

b)

<

c)

=

62.

Tính?

8 - 4 + 6 =

(a)  

63.

Bạn Lâm có 5 viên bi gồm hai màu xanh và đỏ. Biết rằng số viên xanh nhiều hơn số viên bi đỏ 1 viên. Hỏi Lâm có mấy viên bi màu xanh?

a)

4 viên bi màu xanh

b)

1 viên bi màu xanh

c)

3 viên bi màu xanh

64.

Chọn các từ có tiếng chứa vần in?

a)

kìm kẹp

b)

nhịn ăn

c)

bom mìn

d)

con nhện

65.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là?

7 + .... - 5 = 4

a)

1

b)

3

c)

0

d)

2

66.

i + t

tạo thành vần gì?

a)

in

b)

it

c)

em

67.

Số liền trước của 8 là số nào?

(a)  

68.

Trên xe khách có chở 9 hành khách. Đến điểm dừng có 2 hành khách xuống xe. Hỏi trên xe còn lại mấy hành khách?

a)

7 hành khách

b)

6 hành khách

c)

5 hành khách

69.

+ ; - ?

5 .... 5 ... 5 = 5

a)

- ; -

b)

+ ;+

c)

- ; +

70.

Số 10 là số có mấy chữ số?

a)

10 chữ số

b)

1 chữ số

c)

0 chữ số

d)

2 chữ số

71.

Hai bạn Tú và Hải đi câu cá. Tú câu được 5 con cá. Hải câu được số cá đúng bằng số cá của Tú. Hỏi cả hai bạn câu được bao nhiêu con cá?

a)

5 con cá

b)

10 con cá

c)

9 con cá

72.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác

a)

1 tam giác

b)

4 tam giác

c)

3 tam giác

d)

2 tam giác

73.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là số nào?

10 = 4 + ... + 4

(a)  

74.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ chấm để tạo thành từ đúng?

quả ....

a)

ít

b)

sít

c)

nít

d)

mít

75.

Hai bạn Châu và Linh có tất cả 7 cái bút. Riêng bạn Châu có 3 cái bút. Hỏi bạn Linh có mấy cái bút?

a)

3 cái bút

b)

4 cái bút

c)

6 cái bút

d)

2 cái bút

76.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?

9 .... 9 + 1 - 3

a)

>

b)

=

c)

<

77.

Nhà Mai nuôi được 3 con gà trống và 7 con gà mái. Hôm qua mẹ Mai đem bán 2 con gà. Hỏi Nhà Mai còn lại tất cả mấy con gà?

a)

4 con gà

b)

2 con gà

c)

8 con gà

d)

5 con gà

78.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ chấm để tạo thành từ đúng?

đông ...

a)

nịt

b)

mịt

c)

nghịt

d)

ghịt

79.

Ba bạn Lan, Hà, Nụ thi vẽ. Bạn Lan vẽ được 5 bông hoa. Bạn Nụ vẽ được ít hơn bạn Lan 1 bông hoa. Bạn Hà vẽ được nhiều hơn bạn Lan 2 bông hoa.

Tích chọn các ý đúng?

a)

Bạn Nụ vẽ được 6 bông hoa

b)

Bạn Hà vẽ được 7 bông hoa.

c)

Bạn Hà vẽ được 3 bông hoa

d)

Bạn Nụ vẽ được 4 bông hoa.

80.

Quan sát các số và chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm?

0, 2, 4, ...., 8

a)

3

b)

1

c)

6

d)

9