wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ຄະນິດສາດ ຊັ້ນ ມ 2

Total questions: 81

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

1-9=

a)

-6

b)

-7

c)

-9

d)

-8

2.

8+8-8

a)

8

b)

9

c)

16

d)

6

3.

3-2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

5+7

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

5.

2+12

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

6.

60-50

a)

10

b)

20

c)

26

d)

23

7.

95-35

a)

40

b)

50

c)

60

d)

70

8.

What is the synonym of "disregard"

a)

ignore

b)

care

c)

take care

d)

consider

9.

You will get ------ minutes less quality sleep every night if you use the phone when you are in bed.

(a)  

10.

What is the period of time before bed spent without the use of a smart phone?

a)

Amazing Hour

b)

Boring Hour

c)

No Phone Hour

d)

Happy Hour

11.

Instead of putting your phone in night mode, just put your whole self into night mode.

a)

True

b)

False

12.

The woman is -------

(a)  

13.

Global------- is shifting.

a)

economic

b)

economics

c)

economy

d)

economically

14.

Nophone is a piece of plastic with some service plans which you can stare at and pretend you are reading.

a)

True

b)

False

15.

Ella _____ con su amiga por telefono

a)

Habla

b)

Hablais

c)

hablamos

d)

hablan

16.

Todos _____ en kareoke

a)

Cuanto

b)

Cantan

c)

cañtas

d)

cantas

17.

Ella (a)   un regalo por su aniversario.

18.

yo ______ una carta a mi familia

a)

Escribo

b)

Escribi

c)

Escribir

d)

Escuchen

19.

Yo (a)   con la profesora después de la escuela

20.

El _____ al cine

a)

Conduci

b)

Cuando

c)

Conduce

d)

Cuañdo

21.

El _____ a los niños

a)

Leemos

b)

Lee

c)

Lees

d)

Leen

22.

Nosotras _______ usar bicicletas

a)

Prefiero

b)

Prefiriro

c)

Preferimos

d)

Preferímos

23.

Ellas (a)   comer pizza para la cena

24.

Yo _______ comida a la resturante

a)

Pedio

b)

Pedimos

c)

Pido

d)

Pedí

25.

Tú ______ con tus apaga luce

a)

Dormís

b)

Dormio

c)

Dormis

d)

Duermo

26.

Él (a)   una carta a la familia.

27.

Él _____ que es una fiesta sorpresa

a)

Sabe

b)

Saben

c)

Se

d)

Sabé

28.

Ellas (a)   que terminar el proyecto

29.

Ellos (a)   la puesta de sol

30.

Ella no _____ el trabajo de clase.

a)

Entiendé

b)

Entender

c)

Entiende

d)

Entiendén

31.

Yo _____ con mi familia

a)

Vivio

b)

Vives

c)

Vivo

d)

Viven

32.

Ellas (a)   conocen

33.

Tú ______ para tu examen mañana

a)

Estudian

b)

Estudias

c)

Estudías

d)

Estudiar

34.

Yo _____ ir afuera

a)

Quere

b)

Queres

c)

Queren

d)

Quiero

35.

6 + 3 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

36.

Phép tính nào đúng?

a)

6 - 4 = 2

b)

8 - 3 = 4

c)

5 + 1 = 6

d)

4 + 5 = 10

37.

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

38.

a)

8

b)

9

c)

7

d)

2

39.

a)

4

b)

9

c)

7

d)

5

40.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

41.

Em có 6 trái cây, em đã tô màu được 4 trái. Hỏi em còn phải tô mấy trái nữa?

a)

2

b)

10

c)

4

d)

6

42.
a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

43.

a)

3

b)

6

c)

4

d)

8

44.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

45.

4 + 3= ?

a)

4

b)

7

c)

8

d)

9

46.

Phép tính đúng với bức tranh là ?

a)

1 + 3 =4

b)

4 + 1 = 5

c)

2 + 3 =5

d)

5 + 0 = 0

47.

Có tất cả (a)   con vịt

48.

Số ?

a)

3

b)

5

c)

1

d)

2

49.

8 + 5 =?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

50.

6 + 9= ?

a)

15

b)

14

c)

16

d)

13

51.

7 + 4 =?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

52.

9 + 8 = ?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

53.

8 + 8 = ?

a)

16

b)

15

c)

14

d)

13

54.

6 + 5 =?

a)

12

b)

11

c)

13

d)

15

55.

4 + 9 = ?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

56.

5 - 2 = ?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

5

57.

8 - 3 = ?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

0

58.

Bản đồ có tỉ lệ 1 : 500 000. Vậy, 1 cm trên bản đồ tướng ứng với bao nhiêu km ngoài thực tế?

a)

500 000 km

b)

500 km

c)

50 km

d)

5 km

59.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 300, chiều dài sân khấu trường em đo được 5cm. Hỏi chiều dài thật của sân khấu trường em là bao nhiêu mét?

a)

15 m

b)

60 m

c)

1 500 cm

60.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500 000, quãng đường từ A đến B đo được 3/2 dm. Độ dài thật của quãng đường AB là bao nhiêu ki -lô - mét?

a)

750 000 dm

b)

750 km

c)

750 dm

61.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 300, chiều dài sân khấu trường em đo được 5cm. Hỏi chiều dài thật của sân khấu trường em là bao nhiêu mét?

a)

15 m

b)

60 m

c)

1 500 cm

62.

Theo tỉ lệ ghi trong bản đồ trên, mỗi độ dài 1mm trên bản đồ ứng với độ dài thật là:

a)

100 000cm

b)

100 000dm

c)

100 000mm

d)

100 000m

63.

Theo tỉ lệ ghi trong bản đồ trên, mỗi độ dài 1dm trên bản đồ ứng với độ dài thật là:

a)

100 000dm

b)

100 000cm

c)

100dm

d)

100cm

64.

Theo tỉ lệ ghi trong bản đồ trên, mỗi độ dài

100 000cm trên thực tế ứng với độ dài trên bản đồ là:

a)

100 000cm

b)

100cm

c)

10cm

d)

1cm

65.

Một bản đồ có ghi tỉ lệ 1 : 500 thì mỗi độ dài 1cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là:

a)

500dm

b)

500mm

c)

50dm

d)

5dm

66.

Trên bản đồ tỉ lệ 1:10 000, quãng đường từ A đến B đo được 1dm. Như vậy độ dài thật từ A đến B là:

a)

10 000dm

b)

10 000cm

c)

1000cm

d)

10 000mm

67.

Một bản đồ có ghi tỉ lệ 1 : 300 thì mỗi độ dài 1dm trên bản đồ ứng với độ dài thật là:

a)

300cm

b)

100dm

c)

300dm

d)

100cm

68.

Khi biết số lần thu nhỏ và độ dài trên bản đồ. Ta tính độ dài thực tế như thế nào?

a)

Độ dài thực tế = độ dài trên bản đồ x số lần thu nhỏ.

b)

Độ dài thực tế = độ dài trên bản đồ : số lần thu nhỏ.

69.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000. Chiều dài cầu Thê Húc là 45 mm . Hỏi độ dài thật là bao nhiêu mét?

a)

45000m

b)

45000mm

c)

45m

70.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000. Chiều dài bể bơi là 25mm. Hỏi chiều dài thực tế của bể bơi là bao nhiêu mét?

a)

25m

b)

25000m

c)

40m

71.

Tỉ lệ bản đồ là 1 : 15 000, độ dài thu nhỏ là 5dm. Hỏi độ dài thật là bao nhiêu đề- xi - mét?

a)

3000dm

b)

7500dm

c)

75000dm

72.

Having or showing a cunning and deceitful nature

a)

Slight

b)

Sly

c)

Sligh

d)

Slygh

73.

When you are very strong, you are as strong as a ______

a)

bulldog

b)

bull

c)

cow

d)

ox

74.

Tidy / with a nice appearance

a)

Nigh

b)

Neet

c)

Neat

d)

Neeght

75.

Unwilling to give or share things / Unkind

a)

man

b)

men

c)

mean

d)

meant

76.

The opposite of sharp

a)

blint

b)

blont

c)

blunt

d)

blent

77.

A big frog

a)

A toal

b)

A toac

c)

A toad

d)

A toam

78.

A piece of equipment or furniture which is fixed in position in a building or vehicle

a)

A fixing

b)

A fixer

c)

A fixture

d)

A fixure

79.

"Bright a day, ____ as play"

a)

funny

b)

fun

c)

lighty

d)

light

80.

Magnificent and imposing in appearance, size, or style

a)

Grant

b)

Grand

c)

Granted

d)

Granded

81.

"Do it at once!" means...

a)

Do it NOW

b)

Do it ALONE

c)

Do it TOMORROW

d)

Do NOT do it