wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tương tự C3

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

Các đáp án còn lại đều sai.

2.

a)

không đổi

b)

tăng

c)

giảm

d)

Các đáp án còn lại đều sai.

3.

a)

b)

c)

d)

Các đáp án còn lại đều sai.

4.

Nếu tín hiệu vào mạch tích phân có dạng hình sin, thì tín hiệu ra sẽ có

dạng:

a)

sin

b)

tam giác

c)

vuông

d)

parabol

5.

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần

c)

không đổi.

d)

bão hòa

6.

Đặc tính truyền đạt của mạch khuếch đại đảo là:

a)

b)

c)

d)

7.

Đặc tính truyền đạt của mạch khuếch đại không đảo là:

a)

b)

c)

d)

8.

Điện trở phản hồi trong mạch khuếch đại đảo được nối:

a)

giữa đầu vào không đảo và đầu ra

b)

giữa đầu vào đảo và đầu ra.

c)

giữa hai đầu vào.

d)

giữa đầu vào đảo và điểm đất

9.

Trở kháng vào 𝑅𝑖 và trở kháng ra 𝑅𝑜 của mạch khuếch đại đệm:

a)

𝑅𝑖 = 0, 𝑅𝑜 = 0

b)

𝑅𝑖 = ∞, 𝑅𝑜 = 0

c)

𝑅𝑖 = ∞, 𝑅𝑜 = ∞

d)

𝑅𝑖 = 0, 𝑅𝑜 = ∞

10.

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định được

11.

a)

b)

c)

d)

12.

a)

R1

b)

R2/R1

c)

R1/R2

d)

R1

13.

a)

2R1

b)

R2/R1

c)

R1/R2

d)

R2

14.

a)

R1

b)

R2/R1

c)

R1/R2

d)

R1

15.

a)

R2

b)

R1

c)

-R2/R1

d)

-R1/R2

16.

a)

R1

b)

-Rf/R1

c)

-R2/R1

d)

R1

17.

a)

R2

b)

-Rf/R2

c)

-R2/R1

d)

R1

18.

a)

R1

b)

-R2/R3

c)

-R3/R2

d)

\infty

19.

a)

R3

b)

-R2/R3

c)

R2+R3

d)

\infty

20.

a)

R1

b)

-R1

c)

-R1/R2

d)

R1+R2

21.

Điện áp đầu ra của mạch khuếch đại không đảo phụ thuộc những yếu tố

nào?

a)

Công suất tiêu thụ

b)

Điện áp đầu vào và hệ số khuếch đại.

c)

Trở kháng đầu ra.

d)

Trở kháng đầu vào

22.

Khi điện trở phản hồi của mạch khuếch đại không đảo bằng không, hệ

số khuếch đại sẽ bằng

a)

-1

b)

1

c)

0

d)

vô cùng

23.

a)

tăng

b)

giảm

c)

bằng 0

d)

có thể tăng hoặc có thể giảm

24.

a)

tăng

b)

giảm

c)

bằng 0

d)

có thể tăng hoặc có thể giảm

25.

Nếu đầu vào của mạch khuếch đại không bảo bằng không, đầu ra sẽ

bằng:

a)

0

b)

điện áp dương nguồn cấp

c)

điện áp âm nguồn cấp

d)

không xác định được.

26.

Khi nào điện áp đầu ra của mạch khuếch đại đảo sẽ bão hòa?

a)

Khi điện áp đầu vào quá lớn

b)

Khi điện trở đầu vào bằng vô cùng

c)

Khi điện trở phản hồi giảm.

d)

Khi dòng đầu vào bằng không

27.

Trong mạch khuếch đại đảo, dòng điện qua điện trở phản hồi với dòng

điện qua điện trở đầu vào là

a)

nhỏ hơn

b)

lớn hơn

c)

bằng nhau

d)

không so sánh được

28.

Tại sao mạch khuếch đại vi sai dùng OA có khả năng loại bỏ nhiễu

chung?

a)

Vì OA có hệ số khuếch đại lớn

b)

Vì tín hiệu nhiễu xuất hiện ở cả hai đầu vào sẽ bị triệt tiêu

c)

Vì mạch không khuếch đại tín hiệu nhiễu

d)

Vì tín hiệu đầu vào đảo và không đảo cùng pha

29.

Mạch tích phân được sử dụng trong ứng dụng nào?

a)

Khuếch đại tín hiệu xung vuông

b)

Tạo tín hiệu xung tam giác từ xung vuông

c)

Tạo tín hiệu xung vuông từ tín hiệu hình sin.

d)

Tạo tín hiệu xung vuông từ xung tam giác.

30.

Nếu tín hiệu vào của một mạch tích phân là tín hiệu một chiều, thì tín

hiệu đầu ra sẽ

a)

có giá trị không đổi

b)

có dạng hình sin

c)

bằng 0

d)

có giá trị bão hòa

31.

Nếu một OA có hệ số khuếch đại vi sai là Ad và hệ số khuếch đại tín hiệu

chung là Acm thì tham số CMRR là

a)

Ad+Acm

b)

Ad/Acm

c)

1+Ad/Acm

d)

Acm/Ad

32.

Với mạch khuếch đại không đảo, hệ số khuếch đại của mạch sẽ tăng nếu

a)

giảm điện trở phản hồi

b)

tăng điện áp vào.

c)

tăng điện trở đầu vào

d)

Các đáp án còn lại đều sai.

33.

Với mạch khuếch đại đảo, để tăng hệ số khuếch đại thì

a)

giảm biên độ tín hiệu vào

b)

tăng giá trị điện trở phản hồi.

c)

tăng giá trị điện trở đầu vào.

d)

loại bỏ điện trở phản hồi.

34.

a)

dạng sóng chỉnh lưu nửa chu kỳ

b)

dạng sóng chỉnh lưu hai nửa chu kỳ

c)

dạng sóng tam giác

d)

dạng sóng xung vuông.

35.

a)

b)

c)

d)

36.

a)

b)

c)

d)

37.

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

không thay đổi

d)

không xác định được.

38.

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

không thay đổi

d)

không xác định được.

39.

a)

R1+R2 = R3+R4

b)

R1/R2 = R3/R4

c)

R1R2=R3R4

d)

R1+R3=R2+R4

40.

Khi có 2 tín hiệu cùng pha, cùng biên độ được đưa đến 2 đầu vào của

mạch OA, tín hiệu ra sẽ bằng

a)

0

b)

tổng hai tín hiệu

c)

giá trị dương nguồn cung cấp

d)

giá trị âm nguồn cung cấp

41.

a)

b)

c)

d)

42.

a)

b)

c)

d)

43.

a)

b)

c)

d)

44.

a)

b)

c)

d)

45.

a)

b)

c)

d)

46.

a)

R2

b)

R1

c)

R2/R1

d)

R2+R1

47.

a)

vIvNR2\frac{v_I-v_N}{R_2}

b)

vNvIR2\frac{v_N-v_I}{R_2}

c)

vNvoR2\frac{v_N-v_o}{R_2}

d)

vIvoR2\frac{v_I-v_o}{R_2}

48.

Mạch lặp điện áp có

a)

Hệ số khuếch đại bằng 1.

b)

Không có điện trở phản hồi

c)

Cấu hình không đảo

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

49.

Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại không đảo:

a)

Nhỏ hơn 1.

b)

Lớn hơn 1

c)

Bằng 1

d)

Bằng 0

50.

Vì sao trở kháng vào của khuếch đại thuật toán lý tưởng bằng vô cùng:

a)

Vì trở kháng ra bằng không.

b)

Vì dải thông lớn

c)

Vì điện áp ra không phụ thuộc vào tải

d)

Cả 3 đáp án đều sai.

51.

Trong mạch vi phân, linh kiện nào thường được sử dụng ở phần phản

hồi?

a)

Điện trở.

b)

Tụ điện

c)

Không dùng phản hồi

d)

Điot zener

52.

Các ứng dụng của khuếch đại thuật toán thường sử dụng:

a)

Phản hồi âm

b)

Phản hồi dương

c)

Không dùng phản hồi

d)

Cả phản hồi âm và dương

53.

Đâu không phải là đặc điểm của khuếch đại thuật toán lý tưởng:

a)

Dải thông bằng vô cùng

b)

Hệ số khuếch đại bằng vô cùng.

c)

VN = VP

d)

Trở kháng vào bằng không

54.

Tham số CMRR của khuếch đại thuật toán nên có giá trị:

a)

Càng lớn càng tốt

b)

Càng nhỏ càng tốt

c)

Xấp xỉ 1

d)

Xấp xỉ 0

55.

Điện áp ra của khuếch đại thuật toán bão hòa khi:

a)

Tín hiệu vào quá nhỏ.

b)

Nguồn cấp có giá trị nhỏ.

c)

Tín hiệu vào quá lớn.

d)

Nguồn cấp có giá trị lớn.

56.

Trong mạch khuếch đại thuật toán, phản hồi âm có tác dụng gì

a)

Tăng độ nhạy của mạch

b)

Tăng hệ số khuếch đại.

c)

Ổn định mạch.

d)

Tăng điện áp ra

57.

Hệ số khuếch đại âm trong mạch khuếch đại đảo có ý nghĩa gì?

a)

Hệ số khuếch đại giảm

b)

Hệ số khuếch đại tăng

c)

Điện áp ra ngược pha với điện áp vào

d)

Không có ý nghĩa.

58.

Trong mạch tích phân, linh kiện nào được sử dụng ở phần phản hồi?

a)

Tụ điện.

b)

Cuộn cảm

c)

Điot

d)

Điện trở và điot

59.

Trong mạch tích phân, khuếch đại thuật toán làm việc ở vùng nào?

a)

Vùng cut-off.

b)

Vùng bão hòa

c)

Vùng tuyến tính.

d)

Vùng phi tuyến.

60.

Trong mạch khuếch đại đảo, khuếch đại thuật toán làm việc ở vùng

nào?

a)

Vùng cut-off

b)

Vùng bão hòa

c)

Vùng tuyến tính

d)

Vùng phi tuyến

61.

Nguồn cấp cho khuếch đại thuật toán thường là loại nguồn nào:

a)

Nguồn DC

b)

Nguồn AC

c)

Cả nguồn DC và AC

d)

Không cần cấp nguồn

62.

Nếu điện áp ở hai đầu vào của khuếch đại thuật toán là giống nhau thì

điện áp ra sẽ:

a)

bằng vô cùng

b)

bằng không

c)

bão hòa

d)

bằng điện áp vào

63.

Cấu hình mạch khuếch đại nào thường hay sử dụng cho bộ

đệm?

a)

Mạch khuếch đại đảo

b)

Mạch lặp điện áp

c)

Mạch tích phân

d)

Mạch vi phân

64.

Mạch khuếch đại không đảo dùng op-amp lý tưởng có đặc điểm

nào sau đây?

a)

Trở kháng vào bằng không

b)

Trở kháng vào bằng vô cùng

c)

Trở kháng ra rất lớn

d)

Trở kháng ra bằng trở kháng vào

65.

Thông thường, bộ khuếch đại đo lường có một điện trở bên

ngoài được sử dụng để

a)

thiết lập trở kháng vào.

b)

thiết lập hệ số khuếch đại điện áp.

c)

thiết lập hệ số khuếch đại dòng điện

d)

giao tiếp với thiết bị đo khác.

66.

Bộ khuếch đại đo lường được sử dụng chủ yếu trong

a)

môi trường có nhiễu cao

b)

thiết bị y tế

c)

dụng cụ thử nghiệm.

d)

Cả 3 đáp án còn lại đều đúng.

67.

Một op amp có thể khuếch đại

a)

tín hiệu một chiều.

b)

tín hiệu xoay chiều.

c)

cả tín hiệu một chiều và xoay chiều.

d)

Cả 3 đáp án còn lại đều sai.

68.

Trong mạch khuếch đại dùng op-amp, tín hiệu ở chế độ chung

được đưa đến

a)

đầu vào đảo.

b)

đầu vào không đảo

c)

cả hai đầu vào đảo và không đảo.

d)

điện trở phản hồi

69.

Hệ số khuếch đại ở chế độ chung trong mạch khuếch đại op amp:

a)

Nhỏ hơn hệ số khuếch đại vi sai.

b)

Lớn hơn hệ số khuếch đại vi sai

c)

Bằng hệ số khuếch đại vi sai.

d)

Cả 3 đáp án còn lại đều sai.

70.

Mạch lặp điện áp có cấu hình là mạch

a)

khuếch đại đảo

b)

khuếch đại vi sai

c)

khuếch đại không đảo

d)

mạch tích phân

71.

Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại đệm bằng

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

-5

72.

Đầu ra của op-amp lệch pha ___ so với đầu vào đảo.

a)

0°0\degree

b)

180°180\degree

c)

90°90\degree

d)

270°270\degree

73.

Đầu ra của op-amp lệch pha ___ so với đầu vào không đảo.

a)

0°0\degree

b)

180°180\degree

c)

90°90\degree

d)

270°270\degree

74.

Mạch vi phân là mạch mà điện áp đầu ra tỷ lệ thuận với

a)

điện áp nguồn cung cấp

b)

vi phân điện áp nguồn cung cấp

c)

vi phân điện áp đầu vào.

d)

điện áp đầu vào.

75.

Mạch tích phân là mạch mà điện áp đầu ra tỷ lệ thuận với

a)

điện áp nguồn cung cấp

b)

vi phân điện áp đầu vào

c)

tích phân điện áp đầu vào.

d)

điện áp đầu vào.

76.

Mạch khuếch đại vi sai là mạch

a)

khuếch đại sai lệch giữa hai điện áp đầu vào.

b)

khuếch đại tổng hai điện áp đầu vào.

c)

khuếch đại tín hiệu đầu vào đảo

d)

khuếch đại tín hiệu đầu vào không đảo.

77.

a)

Mạch khuếch đại đảo.

b)

Mạch vi phân.

c)

Mạch khuếch đại không đảo

d)

Mạch tích phân.

78.

a)

Mạch khuếch đại cộng đảo.

b)

Mạch vi phân.

c)

Mạch khuếch đại cộng không đảo

d)

Mạch tích phân.

79.

a)

Mạch khuếch đại cộng đảo.

b)

Mạch vi phân.

c)

Mạch khuếch đại cộng không đảo

d)

Mạch tích phân.

80.

a)

Mạch khuếch đại cộng đảo.

b)

Mạch vi phân.

c)

Mạch khuếch đại không đảo

d)

Mạch tích phân.

81.

Khi khuếch đại thuật toán bão hòa thì

a)

điện áp ra bằng 0

b)

điện áp ra tăng mãi không ngừng

c)

khuếch đại thuật toán ngừng hoạt động.

d)

điện áp ra không đổi và lớn nhất.

82.

Đặc điểm về trở kháng vào/ra của khuếch đại thuật toán lý tưởng

là:

a)

Trở kháng đầu vào vô cùng lớn, trở kháng đầu ra bằng không.

b)

Trở kháng đầu vào, đầu ra bằng không.

c)

Trở kháng đầu vào bằng không, trở kháng đầu ra vô cùng lớn.

d)

Trở kháng đầu vào, đầu ra vô cùng lớn

83.

Đầu vào ký hiệu (+) của bộ khuếch đại thuật toán được gọi là

a)

đầu vào không

b)

đầu vào đảo

c)

đầu vào không đảo

d)

đầu vào âm

84.

Đầu vào ký hiệu (-) của bộ khuếch đại thuật toán được gọi là

a)

đầu vào không

b)

đầu vào đảo

c)

đầu vào không đảo

d)

đầu vào âm