wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTVN

Total questions: 84

Worksheet time: 2hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm cơ bản của hình tam giác là gì?

a)

3 cạnh, 3 góc, 3 đỉnh

b)

2 cạnh, 3 góc, 3 đỉnh

c)

2 cạnh, 2 góc, 2 đỉnh

d)

2 cạnh, 3 góc, 2 đỉnh

2.

Đường cao của tam giác bắt buộc phải...?

a)

Nằm giữa cạnh đáy

b)

Vuông góc với cạnh đáy

c)

Nằm trên cạnh đáy

3.

Công thức tính diện tính hình tam giác

a)

Tích 3 cạnh của tam giác

b)

Tổng cạnh đáy và đường cao

c)

Tích cạnh đáy và đường cao chia hai

d)

Tổng 3 cạnh của tam giá

4.

Tính diện tích hình tam giác

a)

64

b)

32

c)

20

d)

4

5.

Dựa vào đường cao AH, chỉ ra cạnh đáy.

a)

AB

b)

AC

c)

BC

6.

Đáp án dưới đây là đúng

a)

Tam giác có 3 cạnh: AB. AC, BA

b)

Tam giác có 3 đỉnh: AB, AC, BC

c)

Tam giác có 3 góc: A, AB, AC

d)

Ta giác có 3 đỉnh: A, B, C

7.

Đây là tam giác gì?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác nhọn

c)

Tam giác tù

d)

Tam giác thường

8.

Bài hôm nay dễ hong?

4 lines
9.

Cho tam giác DEF, coi cạnh đáy là EF. Xác định đường cao hạ từ đỉnh D 

a)

ET

b)

EF

c)

DT

d)

DF

10.

Đâu là đường cao trong tam giác ABC

a)

AC

b)

AB

c)

BK

d)

BC

11.

Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm

a)

30cm2

b)

13cm2

c)

26cm2

d)

15cm2

12.

Tìm diện tích của tam giác IKL biết LI = 4dm, LK = 5dm, IK = 6,5dm

a)

9dm2

b)

10cm2

c)

18dm2

d)

10dm2

13.

Tìm diện tích của tam giác HOA biết độ dài chiều cao AO = 2m và độ dài đáy AH = 5,5m

a)

5m2

b)

10m2

c)

5,5m2

d)

1m2

14.

Cho hình chữ nhật ABCD. Tính diện tích phần tô đậm.

a)

40 cm

b)

20 cm

c)

84cm284cm^2

d)

42cm242cm^2

15.

Tính diện tích phần tô đậm biết tam giác LKN vuông ở L.

a)

112cm2112cm^2

b)

56cm256cm^2

c)

28cm228cm^2

d)

448cm2448cm^2

16.

Tính diện tích phần tô đậm biết QRST là hình vuông và QX = XR.

a)

32cm232cm^2

b)

16cm216cm^2

c)

64cm264cm^2

d)

32cm32cm

17.

Tính diện tích phần tô đậm.

a)

25cm225cm^2

b)

12,5cm212,5cm^2

c)

20cm

d)

10cm

18.

Nhìn hình bên, điền tiếp vào ô trống: Diện tích hình tam giác ..... diện tích hình chữ nhật.

a)

bằng

b)

bằng một nửa

c)

gấp đôi

d)

lớn hơn

19.

Chọn khẳng định đúng với tam giác DEF (hình bên)

a)

Cạnh đáy HF, chiều cao DH

b)

Cạnh đáy HE, chiều cao DH

c)

Cạnh đáy DH, chiều cao EF

d)

Cạnh đáy EF, chiều cao DH

20.

Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?

a)

OI

b)

IK

c)

OK

d)

HO

21.

Tam giác GHI (hình bên) có tên gọi là gì?

a)

Tam giác nhọn, tam giác đều

b)

Tam giác nhọn, tam giác thường

c)

Tam giác tù, tam giác đều

d)

Tam giác tù, tam giác thường

22.

Hình tam giác vuông có diện tích là 36cm2, một cạnh góc vuông là 5cm. Cạnh góc vuông còn lại là:

a)

7,2 cm

b)

6,7 cm

c)

9cm

d)

14,4 cm

23.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

24.

Diện tích Hình tam giác có một góc tù dưới đây có số đo là:

a)

81dm2

b)

162dm2

c)

27dm2

d)

54dm2

25.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

26.

diện tích hình tam giác có đáy là 1,2dm, chiều cao là 2dm là:

a)

0,6dm2

b)

1,2dm2

c)

2,4dm2

d)

4,8dm2

27.

Tính diện tích tam giác trên

a)

20 cm2

b)

18 cm2

c)

36 cm2

d)

72 cm2

28.

Tính diện tích hình tam giác trên

a)

10 cm2

b)

10 cm3

c)

20 cm

d)

20 cm2

29.

Chu vi của hình tam giác có các cạnh : 20cm, 15cm, 30cm, là :

a)

50 cm

b)

65 cm

c)

35 cm

d)

45 cm

30.

Chu vi của hình tam giác có các cạnh : 4cm, 8cm, 2cm, là :

a)

12 cm

b)

13 cm

c)

14 cm

d)

15 cm

31.

Chu vi của hình tam giác có các cạnh :

4dm, 4dm, 4dm là :

a)

4 + 4 + 4 = 12 (dm)

b)

4 x 3 = 12(dm)

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

32.

Chu vi hình tam giác có các cạnh là 12cm, 15 cm và 1dm là:

a)

37 cm

b)

28 cm

c)

27 cm

33.

Chu vi hình tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là : 8cm, 8cm, 9cm, 9cm

a)

18 cm

b)

16 cm

c)

34 cm

d)

24 cm

34.

Chu vi hình tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là 3dm, 3dm, 3dm, 3dm

a)

12 dm

b)

16 dm

c)

14 dm

d)

10 dm

35.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

6 giờ 6 phút

b)

7 giờ rưỡi

c)

6 giờ 30 phút

d)

6 giờ rưỡi

36.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia.

b)

Muốn tìm số bị chia ta lấy thương chia cho số chia.

c)

Muốn tìm số bị chia ta lấy thương trừ cho số chia.

37.

Tính chu vi hình tam giác sau:

a)

8 + 15 + 17 = 40 (cm)

b)

8 + 15 + 17 = 41 (cm)

c)

8 + 15 + 17 = 42 (cm)

38.

Muốn tính chu vi hình tứ giác ta làm thế nào?

a)

Muốn tính chu vi hình tứ giác ta tính tích độ dài các cạnh của hình tứ giác đó.

b)

Muốn tính chu vi hình tứ giác ta tính tổng độ dài các cạnh của hình tứ giác đó.

c)

Muốn tính chu vi hình tứ giác ta tính hiệu độ dài các cạnh của hình tứ giác đó.

39.

Đường gấp khúc ABCDE gồm mấy đoạn thẳng?

a)

3 đoạn thẳng

b)

4 đoạn thẳng

c)

5 đoạn thẳng

d)

6 đoạn thẳng

40.

Độ dài đường gấp khúc MNPQ là:

a)

24cm

b)

24

c)

9cm

d)

9

41.

Tìm tên gọi cho đường gấp khúc trên.

a)

Đường gấp khúc ACB

b)

Đường gấp khúc BCA

c)

Đường gấp khúc ABC

42.

Độ dài đường gấp khúc ABCDE là.... dm.

a)

40

b)

38

c)

30

d)

43

43.

Tính độ dài đường gấp khúc EFGH.

a)

45

b)

45 cm

c)

55

d)

55 cm

44.

Một đoạn dây đồng được uốn thành hình tam giác như hình vẽ. Tính độ dài đoạn dây đồng đó.

a)

16 cm

b)

32 cm

c)

38 cm

d)

48 cm

45.

Hình trên đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?

a)

4 hình tam giác, 6 hình tứ giác

b)

5 hình tam giác, 3 hình tứ giác

c)

5 hình tam giác, 6 hình tứ giác

d)

4 hình tam giác, 3 hình tứ giác

46.

Chu vi hình tứ giác ABCD là :

a)

11 cm

b)

14 cm

c)

15 cm

47.

Một hình tam giác có các cạnh bằng nhau và có chu vi là 9cm. Tính độ dài mỗi cạnh của hình tam giác đó.

a)

27 cm

b)

3 cm

c)

12 cm

48.

Cho tam giác DEF, coi cạnh đáy là EF. Xác định đường cao hạ từ đỉnh D 

a)

ET

b)

EF

c)

DT

d)

DF

49.

Đâu là đường cao trong tam giác ABC

a)

AC

b)

AB

c)

BK

d)

BC

50.

Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm

a)

30cm2

b)

13cm2

c)

26cm2

d)

15cm2

51.

Tìm diện tích của tam giác IKL biết LI = 4dm, LK = 5dm, IK = 6,5dm

a)

9dm2

b)

10cm2

c)

18dm2

d)

10dm2

52.

Tìm diện tích của tam giác HOA biết độ dài chiều cao AO = 2m và độ dài đáy AH = 5,5m

a)

5m2

b)

10m2

c)

5,5m2

d)

1m2

53.

Cho hình chữ nhật ABCD. Tính diện tích phần tô đậm.

a)

40 cm

b)

20 cm

c)

84cm284cm^2

d)

42cm242cm^2

54.

Tính diện tích phần tô đậm biết tam giác LKN vuông ở L.

a)

112cm2112cm^2

b)

56cm256cm^2

c)

28cm228cm^2

d)

448cm2448cm^2

55.

Tính diện tích phần tô đậm biết QRST là hình vuông và QX = XR.

a)

32cm232cm^2

b)

16cm216cm^2

c)

64cm264cm^2

d)

32cm32cm

56.

Tính diện tích phần tô đậm.

a)

25cm225cm^2

b)

12,5cm212,5cm^2

c)

20cm

d)

10cm

57.

Nhìn hình bên, điền tiếp vào ô trống: Diện tích hình tam giác ..... diện tích hình chữ nhật.

a)

bằng

b)

bằng một nửa

c)

gấp đôi

d)

lớn hơn

58.

Chọn khẳng định đúng với tam giác DEF (hình bên)

a)

Cạnh đáy HF, chiều cao DH

b)

Cạnh đáy HE, chiều cao DH

c)

Cạnh đáy DH, chiều cao EF

d)

Cạnh đáy EF, chiều cao DH

59.

Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?

a)

OI

b)

IK

c)

OK

d)

HO

60.

Tam giác GHI (hình bên) có tên gọi là gì?

a)

Tam giác nhọn, tam giác đều

b)

Tam giác nhọn, tam giác thường

c)

Tam giác tù, tam giác đều

d)

Tam giác tù, tam giác thường

61.

Hình tam giác vuông có diện tích là 36cm2, một cạnh góc vuông là 5cm. Cạnh góc vuông còn lại là:

a)

7,2 cm

b)

6,7 cm

c)

9cm

d)

14,4 cm

62.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

63.

Diện tích Hình tam giác có một góc tù dưới đây có số đo là:

a)

81dm2

b)

162dm2

c)

27dm2

d)

54dm2

64.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

65.

diện tích hình tam giác có đáy là 1,2dm, chiều cao là 2dm là:

a)

0,6dm2

b)

1,2dm2

c)

2,4dm2

d)

4,8dm2

66.

Tính diện tích tam giác trên

a)

20 cm2

b)

18 cm2

c)

36 cm2

d)

72 cm2

67.

Tính diện tích hình tam giác trên

a)

10 cm2

b)

10 cm3

c)

20 cm

d)

20 cm2

68.

Đường cao của tam giác trên là gì?

a)

AB

b)

CH

c)

BC

69.

Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm

a)

30cm2

b)

13cm2

c)

26cm2

d)

15cm2

70.

Tính diện tích phần tô đậm.

a)

25cm225cm^2

b)

12,5cm212,5cm^2

c)

20cm

d)

10cm

71.

Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?

a)

OI

b)

IK

c)

OK

d)

HO

72.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

73.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

74.

Công thức tính diện tích hình tam giác là:

a)

chiều dài*chiều rộng

b)

độ dài đáy*chiều cao/2

c)

đường kính*chiều cao

d)

bán kính*bán kính/2

75.

Một hình tam giác có diện tích là 56cm2,chiều cao là 8cm.Độ dài đáy của hình đó là:

a)

7cm

b)

15cm

c)

14cm

d)

1.4dm

76.

Hình tam giác có chiều cao 5cm,độ dài đáy là 8cm thì có diện tích là:

a)

20cm2

b)

40cm2

c)

80cm2

d)

Đáp án khác

77.

Hình tam giác có đọ dài đáy 6cm,chiều cao 4cm thì diện tích hình chữ nhật cũng có số đo như hình tam giác thì có diện tích là:

a)

24cm2

b)

12cm2

c)

24cm

d)

12cm

78.

Hình tam giác có diện tích 90cm2,chiều cao là 10cm thì độ dài đáy là...cm

(a)  

79.

Hình tam giác có chu vi là 56cm,tổng chiều cao và độ dài đáy là 40cm,hỏi cạnh còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

16cm2

b)

32cm

c)

16cm

d)

32cm2

80.

Một hình tam giác có thể có:

a)

một góc vuông,một góc tù,một góc nhọn

b)

hai góc vuông,một góc nhọn

c)

3 góc nhọn

d)

3 góc tù

81.

Một hình tam giác có thể có ít nhất bao nhiêu góc nhọn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Hình tam giác có thể có 1 góc vuông và 2 góc nhọn

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Đồng hồ này có hình tam giác

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Đáy của hình tam giác là

a)

DB

b)

AB

c)

AC

d)

CB