Font size
Worksheetsôn tập
Total questions: 83
Worksheet time: 51mins
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:
Số đối của x
Là số nghịch đảo của x
Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số
Là chính nó
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được kí hiệu là:
x
-x
x1
∣x∣
Điền vào chỗ trống (.....):
∣x∣.... 0≥
≤
=
>
Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:
∣x∣..... ∣−x∣>
≥
≤
=
∣−2,5∣=−(−2,5) Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Tìm x biết:
∣x∣=51x=51
x=5−1
x=5−1 hoặc x=51
Kết quả của phép tính:
−5,17−0,469 là:5,639
−5,639
4,701
−4,701
(−5,17).(−3,1)=?
16,027
−16,027
−8,27
8,27
Kết quả so sánh:
54 và 1,1 là:54>1,1
54=1,1
54<1,1
Kết quả so sánh 2 số: −500 và 0,001 là:
-500 < 0,001
-500 > 0,001
-500 = 0,001
∣−3,5∣ = ?
-3,5
3,5
∣−4,5∣ + ∣−5,5∣=?
-10
10
1
-1
Hình nào sau đây biểu thị phân số 41 ?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Phân số thập phân 100025 bằng số thập phân nào?
0,25
0,025
0,0025
2,5
Phân số biểu thị số bánh còn lại là:
102
112
122
92
Phân số biểu thị số bánh pizza trên dĩa là:
73
43
53
Tính nhẩm: 2,35 × 100 = ?
23,5
0,235
0,0235
235
Căn bậc hai số học của 9 là:
-3
3
±3
81
Số 16 có hai căn bậc hai là:
4
-4
256
±4
Tìm số x không âm, biết x=2
x=2
x=4
x= 2
x=-4
Tính giá trị biểu thức: A= 9−4
-1
5
1
- 5
3.So sánh 9 và 79 ta có kết luận sau:
A. 9< 79
B. 9=undefined
C. 9>undefined
D. Không so sánh được.
(x−1)2 bằng
x - 1
1 - x
∣x−1∣
(x−1)2
16x2y4 bằng
4xy2
−4xy2
4∣x∣y2
4x2y4
5. Biểu thức 2x+3 xác định khi:
A. x≤23
B. x≥−23
C. x≥23
D. x≤−23
Số nào không có căn bậc hai
0
4
3
-25
2x+5 xác định khi và chỉ khi
x≥2−5
x<2−5
x≤2−5
x>2−5
Với giá trị nào của x thì x−2 xác định
x>2
x<2
x≥2
x≥−2
Tính B = (3−1)2−3
1
-1
−33
23
Giá trị của biểu thức 52+(−5)2 là:
0
-10
50
10
16.25.9=?
60
120
180
360
5.20=?
100
10
45
25
(5)2=?
25
10
5
2,5
Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Số 1 có hai căn bậc hai là 1 và -1.
Số 0 có căn bậc hai là 0.
Số 1 có căn bậc hai số học là -1.
Số 1 có căn bậc hai số học là 1.
Với a≥0 thì 3a.27a=?
9a2
81a
9a
−18a
2b2=? (b≥0)
2b
4b
2b2
−2b
9a2=? (Với a ≤ 0)
−3a
3a
−3a2
3a2
a4b2=? (b<0)
−ab
−a2b
a4b
−2ab
x2 - 4x +4
(x + 1)2
(2 + x)2
(x - 1)3
(x - 2)2
(3x - 1) (3x + 1) = ...
(3x - 1)2
9x2 - 1
3x2 -1
(3x + 1)2
x2 + 2xy + y2 = (x - y)2
Đúng
Sai
(x2 - 2)(x4 + 2x2 + 4) = ...
(x - 2)3
(x - 2)2
x6 - 8
x3 - 8
-x3 + 6x2 - 12x + 8 = ...
(x -2)3
x3 - 8
x3 + 8
(2 - x )3
(-y2 + 3x)3 = 27x3 - 27x2y2 + 9xy4 - y6
Đúng
Sai
Tìm x để (x + 2)2 - 9 =0
-5
5
1
-1
8x3 + y3 = ...
(2x + y)(4x2 + 2xy + y3)
(2x - y)(4x2 + 2xy + y3)
(2x + y)(4x2 - 2xy + y3)
(2x + y)(4x2 + 4xy + y3)
16x2 + 24x + 9 = ...
(4x + 3)(4x - 3)
(4x - 3)2
(4x + 3)2
(3 - 4x)2
(x + y)2 - 4(x + y) + 4 = ...
x2 - y2
(x + y - 2)2
(x + y)3
(x + y -2)(x + y +2)
(x + 5)(x2 - 5x + 25) = ...
x3 + 125
x2 + 25
(x + 5)3
(x + 5)2
8x3 + 1 = (2x + 1)(4x2 + 2x + 1)
Đúng
Sai
(yz - x2) (yz + x2 ) = y2z2 + x4
Đúng
Sai
(3y + z2) = ...
9y2 + 3yz2 + z4
3y2 + 3yz2 + z4
3y2 - 3yz2 + z2
9y2 + 6yz2 + z4
64x3 - 27y3
(4x - 3y)3
(4x - 3y)(16x2 + 12xy + 9y2)
(4x - 3y)(16x2 - 12xy + 9y2)
(4x + 3y)3
(-x + y)3 = -x3 + 3x2y + 3xy + y3
Đúng
Sai
Tính giá trị của biểu thức A = x3 + 6x2 +12x + 8 với x = 48
(a)
4x2y4 - 12xy2 + 9
(2x2y2 + 3)2
(2xy2 - 3)2
(2xy2 - 3)(2xy2 + 3)
(2xy2 + 3)3
Tính giá trị của biểu thức B = (3x + 2)(9x2 - 6x + 4) với x = 10
(a)
x2 - x + 1 = (x - 1)2
Đúng
Sai
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Hãy chọn câu SAI
A.Nếu a > b và c < 0 thì ac > bc
B. Nếu a < b và c < 0 thì ac > bc
C. Nếu a ≥ b và c < 0 thì ac ≤ bc
D Nếu a ≥ b và c > 0 thì ac ≥ bc
Cho a > b và c > 0, chọn kết luận ĐÚNG
A. ac > bc
B. ac > 0
C. ac ≤ bc
D. bc > ac
Hãy chọn câu đúng : Nếu a > b thì :
A. -3a-1 > -3b-1
B. -3(a-1) < -3(b-1)
C. -3(a-1) > -3(b-1)
D. 3(a-1) < 3(b-1)
Hãy chọn câu đúng. Nếu a > b thì :
A. -3a+1 > -3b+1
B. -3a < -3b
C. 3a < 3b
D.3(a-1) < 3(b-1)
Hãy chọn câu ĐÚNG
Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số dương ta được một bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho
Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số dương ta được một bất đẳng thức mới cùng chiều với đẳng thức đã cho
Khi nhân cả hai vế của một đẳng thức với cùng một số dương ta được một bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho
Khi nhân cả bốn vế của một bất đẳng thức với cùng một số dương ta được một bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho
Bạn đạt được mục tiêu nào trong bài học này ???
Học sinh phát biểu được về sự liên hệ giữa thứ tự và phép nhân và các tính chất
Học sinh áp dụng được các tính chất cũng như mối liên hệ để giải bài tập
Học sinh áp dụng được các định lý cũng như mối liên hệ để giải bài tập
Học sinh phát biểu được về sự không liên hệ giữa thứ tự và phép nhân và các tính chất
Hãy chon câu đúng
Với ba số a, b và c nếu có a < b và b < c thì a < c.
Với ba số a, b và c nếu có a < b và b > c thì a < c.
Với ba số a, b và c nếu có a > b và b < c thì a < c..
Với ba số a, b và c nếu có a > b và b > c thì a > c.
Mức độ hiểu bài của mọi người ở mức bao nhiêu ??
80% - 100%
0%
50% - 60%
20% - 40%
Cho a > b. Trong các khẳng định sau, Khẳng định nào đúng.
- 2a > - 2b
2a - 1 > 2b + 1
-a < -b
2a > a + b
Cho a < b và c > 0. Trong các câu sau, những câu nào đúng
ac < bc
a + c < b + c
ac > bc
2a + c < 2b + c
Điền dấu (< , >, =) thích hợp vào chỗ chấm
(-5) . 4 (a) (-5) . (-4)
Cho a > b. Chọn câu đúng
A. 2a < 2b
B. - 2a > -2b
C. a : 7 < b : 7
D. a : (-7) < b : (-7)
Cho -5a ≥ -5b. So sánh a và b ?
A. a < b
B. a ≤ b
C. a > b
D. a ≥ b
Hãy cho biết a là số âm hay số dương nếu:
- 0,5a < - 0,2a
A. a là số dương
B. a là số âm
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
A. (-6).5 < (-5).5
B. (-6).(-3)< (-5).(-3)
C. (-2003).(-2005) ≤ (-2005).2004
D. - 3x2 ≤ 0
A. A và D sai, B và C đúng
B. A và D đúng, B và C sai
C. A đúng, B và C và D sai
D. Tất cả đều đúng
