wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 83

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:

a)

Số đối của x

b)

Là số nghịch đảo của x

c)

Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số

d)

Là chính nó

2.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được kí hiệu là:

a)

x

b)

-x

c)

1x\frac{1}{x}

d)

x\left|x\right|

3.

Điền vào chỗ trống (.....):

x.... 0\left|x\right|....\ 0  

a)

\ge  

b)

\le  

c)

==  

d)

>>  

4.

Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:

x..... x\left|x\right|.....\ \left|-x\right|  

a)

>>  

b)

\ge  

c)

\le  

d)

==  

5.

2,5=(2,5)\left|-2,5\right|=-\left(-2,5\right)  Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Tìm x biết:

x=15\left|x\right|=\frac{1}{5}  

a)

x=15x=\frac{1}{5}  

b)

x=15x=\frac{-1}{5}  

c)

x=15x=\frac{-1}{5}  hoặc  x=15x=\frac{1}{5}  

7.

Kết quả của phép tính:

5,170,469-5,17-0,469  là:

a)

5,6395,639  

b)

5,639-5,639  

c)

4,7014,701  

d)

4,701-4,701  

8.

(5,17).(3,1)=?\left(-5,17\right).\left(-3,1\right)=?  

a)

16,02716,027  

b)

16,027-16,027  

c)

8,27-8,27  

d)

8,278,27  

9.

Kết quả so sánh:

45\frac{4}{5}  và  1,11,1  là:

a)

45>1,1\frac{4}{5}>1,1  

b)

45=1,1\frac{4}{5}=1,1  

c)

45<1,1\frac{4}{5}<1,1  

10.

Kết quả so sánh 2 số:  500-500  và  0,0010,001  là:

a)

-500 < 0,001

b)

-500 > 0,001

c)

-500 = 0,001

11.

3,5 = ?\left|-3,5\right|\ =\ ?  

a)

-3,5

b)

3,5

12.

4,5 + 5,5=?\left|-4,5\right|\ +\ \left|-5,5\right|=?  

a)

-10

b)

10

c)

1

d)

-1

13.

Hình nào sau đây biểu thị phân số  14\frac{1}{4}  ?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

14.

Phân số thập phân  251000\frac{25}{1000}  bằng số thập phân nào?

a)

0,25

b)

0,025

c)

0,0025

d)

2,5

15.

Phân số biểu thị số bánh còn lại là:

a)

210\frac{2}{10}

b)

211\frac{2}{11}

c)

212\frac{2}{12}

d)

29\frac{2}{9}

16.

Phân số biểu thị số bánh pizza trên dĩa là:

a)

37\frac{3}{7}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

35\frac{3}{5}  

17.

Tính nhẩm: 2,35  ×\times  100 = ?

a)

23,5

b)

0,235

c)

0,0235

d)

235

18.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

-3

b)

3

c)

±3\pm3

d)

81

19.

Số 16 có hai căn bậc hai là:

a)

4

b)

-4

c)

256

d)

±4\pm4

20.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

21.

 Tính giá trị biểu thức: A=  94\sqrt{9}-\sqrt{4}  

a)

-1

b)

5\sqrt{5}  

c)

1

d)

- 5\sqrt{5}  

22.

3.So sánh 9 và  79\sqrt{79}  ta có kết luận sau:

a)

A. 9< 79\sqrt{79}  

b)

B. 9=undefined 

c)

C. 9>undefined 

d)

D. Không so sánh được.

23.

(x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

x1\left|x-1\right|  

d)

(x1)2\left(x-1\right)^2  

24.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

4xy2-4xy^2  

c)

4xy24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

25.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

26.

Số nào không có căn bậc hai

a)

0

b)

4

c)

3

d)

-25

27.

2x+5\sqrt{2x+5}  xác định khi và chỉ khi

a)

x52x\ge\frac{-5}{2}  

b)

x<52x<\frac{-5}{2}  

c)

x52x\le\frac{-5}{2}  

d)

x>52x>\frac{-5}{2}  

28.

Với giá trị nào của x thì  x2\sqrt{x-2}   xác định

a)

x>2x>2  

b)

x<2x<2  

c)

x2x\ge2  

d)

x2x\ge-2  

29.

Tính B = (31)23\sqrt{\left(\sqrt{3}-1\right)^2}-\sqrt{3}  

a)

1

b)

-1

c)

33-3\sqrt{3}  

d)

232\sqrt{3}  

30.

Giá trị của biểu thức  52+(5)2\sqrt{5^2}+\sqrt{\left(-5\right)^2}  là:

a)

0

b)

-10

c)

50

d)

10

31.

16.25.9=?\sqrt{16.25.9}=?  

a)

60

b)

120

c)

180

d)

360

32.

5.20=?\sqrt{5}.\sqrt{20}=?  

a)

100

b)

10

c)

454\sqrt{5}  

d)

25

33.

(5)2=?\left(\sqrt{5}\right)^2=?  

a)

25

b)

10

c)

5

d)

2,5

34.

Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Số 1 có hai căn bậc hai là 1 và -1.

b)

Số 0 có căn bậc hai là 0.

c)

Số 1 có căn bậc hai số học là -1.

d)

Số 1 có căn bậc hai số học là 1.

35.

Với  a0a\ge0  thì  3a.27a=?\sqrt{3a}.\sqrt{27a}=?  

a)

9a29a^2  

b)

81a81a  

c)

9a9a  

d)

18a-18a  

36.

2b2=? (b0)2\sqrt{b^2}=?\ \left(b\ge0\right)  

a)

2b2b  

b)

4b4b  

c)

2b22b^2  

d)

2b-2b  

37.

9a2=?\sqrt{9a^2}=?  (Với a \le  0)

a)

3a-3a  

b)

3a3a  

c)

3a2-3a^2  

d)

3a23a^2  

38.

a4b2=? (b<0)\sqrt{a^4b^2}=?\ \left(b<0\right)  

a)

ab-ab  

b)

a2b-a^2b  

c)

a4ba^4b  

d)

2ab-2ab  

39.

x2 - 4x +4

a)

(x + 1)2

b)

(2 + x)2

c)

(x - 1)3

d)

(x - 2)2

40.

(3x - 1) (3x + 1) = ...

a)

(3x - 1)2

b)

9x2 - 1

c)

3x2 -1

d)

(3x + 1)2

41.

x2 + 2xy + y2 = (x - y)2

a)

Đúng

b)

Sai

42.

(x2 - 2)(x4 + 2x2 + 4) = ...

a)

(x - 2)3

b)

(x - 2)2

c)

x6 - 8

d)

x3 - 8

43.

-x3 + 6x2 - 12x + 8 = ...

a)

(x -2)3

b)

x3 - 8

c)

x3 + 8

d)

(2 - x )3

44.

(-y2 + 3x)3 = 27x3 - 27x2y2 + 9xy4 - y6

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Tìm x để (x + 2)2 - 9 =0

a)

-5

b)

5

c)

1

d)

-1

46.

8x3 + y3 = ...

a)

(2x + y)(4x2 + 2xy + y3)

b)

(2x - y)(4x2 + 2xy + y3)

c)

(2x + y)(4x2 - 2xy + y3)

d)

(2x + y)(4x2 + 4xy + y3)

47.

16x2 + 24x + 9 = ...

a)

(4x + 3)(4x - 3)

b)

(4x - 3)2

c)

(4x + 3)2

d)

(3 - 4x)2

48.

(x + y)2 - 4(x + y) + 4 = ...

a)

x2 - y2

b)

(x + y - 2)2

c)

(x + y)3

d)

(x + y -2)(x + y +2)

49.

(x + 5)(x2 - 5x + 25) = ...

a)

x3 + 125

b)

x2 + 25

c)

(x + 5)3

d)

(x + 5)2

50.

8x3 + 1 = (2x + 1)(4x2 + 2x + 1)

a)

Đúng

b)

Sai

51.

(yz - x2) (yz + x2 ) = y2z2 + x4

a)

Đúng

b)

Sai

52.

(3y + z2) = ...

a)

9y2 + 3yz2 + z4

b)

3y2 + 3yz2 + z4

c)

3y2 - 3yz2 + z2

d)

9y2 + 6yz2 + z4

53.

64x3 - 27y3

a)

(4x - 3y)3

b)

(4x - 3y)(16x2 + 12xy + 9y2)

c)

(4x - 3y)(16x2 - 12xy + 9y2)

d)

(4x + 3y)3

54.

(-x + y)3 = -x3 + 3x2y + 3xy + y3

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Tính giá trị của biểu thức A = x3 + 6x2 +12x + 8 với x = 48

(a)  

56.

4x2y4 - 12xy2 + 9

a)

(2x2y2 + 3)2

b)

(2xy2 - 3)2

c)

(2xy2 - 3)(2xy2 + 3)

d)

(2xy2 + 3)3

57.

Tính giá trị của biểu thức B = (3x + 2)(9x2 - 6x + 4) với x = 10

(a)  

58.

x2 - x + 1 = (x - 1)2

a)

Đúng

b)

Sai

59.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Hãy chọn câu SAI

a)

A.Nếu a > b và c < 0 thì ac > bc

b)

B. Nếu a < b và c < 0 thì ac > bc

c)

C. Nếu a \ge b và c < 0 thì ac \le bc

d)

D Nếu a \ge b và c > 0 thì ac \ge bc

70.

Cho a > b và c > 0, chọn kết luận ĐÚNG

a)

A. ac > bc

b)

B. ac > 0

c)

C. ac \le bc

d)

D. bc >> ac

71.

Hãy chọn câu đúng : Nếu a > b thì :

a)

A. -3a-1 > -3b-1

b)

B. -3(a-1) < -3(b-1)

c)

C. -3(a-1) > -3(b-1)

d)

D. 3(a-1) < 3(b-1)

72.

Hãy chọn câu đúng. Nếu a > b thì :

a)

A. -3a+1 > -3b+1

b)

B. -3a < -3b

c)

C. 3a < 3b

d)

D.3(a-1) < 3(b-1)

73.

Hãy chọn câu ĐÚNG

a)

Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số dương ta được một bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho

b)

Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số dương ta được một bất đẳng thức mới cùng chiều với đẳng thức đã cho

c)

Khi nhân cả hai vế của một đẳng thức với cùng một số dương ta được một bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho

d)

Khi nhân cả bốn vế của một bất đẳng thức với cùng một số dương ta được một bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho

74.

Bạn đạt được mục tiêu nào trong bài học này ???

a)

Học sinh phát biểu được về sự liên hệ giữa thứ tự và phép nhân và các tính chất

b)

Học sinh áp dụng được các tính chất cũng như mối liên hệ để giải bài tập

c)

Học sinh áp dụng được các định lý cũng như mối liên hệ để giải bài tập

d)

Học sinh phát biểu được về sự không liên hệ giữa thứ tự và phép nhân và các tính chất

75.

Hãy chon câu đúng

a)

Với ba số a, b và c nếu có a < b và b < c thì a < c.

b)

Với ba số a, b và c nếu có a < b và b > c thì a < c.

c)

Với ba số a, b và c nếu có a > b và b < c thì a < c..

d)

Với ba số a, b và c nếu có a > b và b > c thì a > c.

76.

Mức độ hiểu bài của mọi người ở mức bao nhiêu ??

a)

80% - 100%

b)

0%

c)

50% - 60%

d)

20% - 40%

77.

Cho a > b. Trong các khẳng định sau, Khẳng định nào đúng.

a)

- 2a > - 2b

b)

2a - 1 > 2b + 1

c)

-a < -b

d)

2a > a + b

78.

Cho a < b và c > 0. Trong các câu sau, những câu nào đúng

a)

ac < bc

b)

a + c < b + c

c)

ac > bc

d)

2a + c < 2b + c

79.

Điền dấu (< , >, =) thích hợp vào chỗ chấm
(-5) . 4 (a)   (-5) . (-4)

80.

Cho a > b. Chọn câu đúng

a)

A. 2a < 2b

b)

B. - 2a > -2b

c)

C. a : 7 < b : 7

d)

D. a : (-7) < b : (-7)

81.

Cho -5a ≥ -5b. So sánh a và b ?

a)

A. a < b

b)

B. a ≤ b

c)

C. a > b

d)

D. a ≥ b

82.

Hãy cho biết a là số âm hay số dương nếu:

- 0,5a < - 0,2a

a)

A. a là số dương

b)

B. a là số âm

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

83.

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

A. (-6).5 < (-5).5

B. (-6).(-3)< (-5).(-3)

C. (-2003).(-2005) ≤ (-2005).2004

D. - 3x2 ≤ 0

a)

A. A và D sai, B và C đúng

b)

B. A và D đúng, B và C sai

c)

C. A đúng, B và C và D sai

d)

D. Tất cả đều đúng