wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 3

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{1}{2}\times\frac{8}{3} là:

a)

96\frac{9}{6}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

85\frac{8}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

2.

Rút gọn rồi thực hiện phép tính 119×510\frac{11}{9}\times\frac{5}{10} ta được kết quả là:

a)

1118\frac{11}{18}  

b)

2218\frac{22}{18}  

c)

1619\frac{16}{19}  

d)

5590\frac{55}{90}  

3.

Chu vi hình vuông có cạnh 35m\frac{3}{5}m  là:

a)

320m\frac{3}{20}m  

b)

1220m\frac{12}{20}m  

c)

125m\frac{12}{5}m  

d)

925m\frac{9}{25}m  

4.

Phân số đảo ngược của phân số 125\frac{12}{5} là:

a)

521\frac{5}{21}  

b)

125\frac{12}{5}  

c)

512\frac{5}{12}  

d)

215\frac{21}{5}  

5.

Thương của 34\frac{3}{4}12\frac{1}{2}  là:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

32\frac{3}{2}  

6.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1415\frac{14}{15}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

7.

Kết quả của phép tính:  2 : 15  =  ?2\ :\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  

a)

1010  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

25\frac{2}{5}  

8.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau?

a)

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

b)

Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó.

c)

Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0

d)

Cả A, B, C đều đúng

9.

23+13×25\frac{2}{3}+\frac{1}{3}\times\frac{2}{5}  bằng?

a)

25\frac{2}{5}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

1315\frac{13}{15}  

10.

Kết quả của phép tính 2×382\times\frac{3}{8}  là:

a)

163\frac{16}{3}  

b)

58\frac{5}{8}  

c)

11  

d)

34\frac{3}{4}  

11.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

175\frac{1}{75}  

d)

23\frac{2}{3}  

12.

Kết quả của phép tính:

13  ÷  12  =  ?\frac{1}{3}\ \ \div\ \ \frac{1}{2}\ \ =\ \ ?  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

2

d)

3

13.

Tính rồi rút gọn:  25 ÷ 310 = ?\frac{2}{5}\ \div\ \frac{3}{10}\ =\ ?  


a)

43\frac{4}{3}  

b)

5

c)

2015\frac{20}{15}  

d)

34\frac{3}{4}  

14.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

918m\frac{9}{18}m  

15.

Một hình chữ nhật có diện tích  49m2\frac{4}{9}m^2  và chiều dài  89m\frac{8}{9}m  . Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.

a)

3281m\frac{32}{81}m  

b)

12m\frac{1}{2}m  

c)

3681m\frac{36}{81}m  

d)

84m\frac{8}{4}m  

16.

Tìm phân số nhỏ nhất trong các phân số 58;78;118;38\frac{5}{8};\frac{7}{8};\frac{11}{8};\frac{3}{8}  ?

a)

58\frac{5}{8}  

b)

78\frac{7}{8}  

c)

118\frac{11}{8}  

d)

38\frac{3}{8}  

17.

Với ba chữ số 0 , 1 , 2 ta viết được bao nhiêu số gồm ba chữ số khác nhau?

a)

3 số

b)

6 số

c)

2 số

d)

4 số

18.

Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm như sau:

a)

Chiều dài cộng với chiều rộng.

b)

Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với 2.

c)

Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.

d)

Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi chia cho 2.

19.

Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm như sau:

a)

Chiều dài nhân với chiều rộng

b)

Chiều dài cộng cho chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.

c)

Chiều dài nhân với chiều rộng cùng đơn vị đo

d)

Chiều dài nhân với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2

20.

Muốn tính giá trị một biểu thức ta làm theo thứ tự nào?

a)

Từ trái sang phải.

b)

Nhân chia trước, cộng trừ sau. Nếu có ngoặc thì làm trong ngoặc trước.

c)

Từ phải sang trái.

d)

Cộng trừ trước, nhân chia sau. Nếu có ngoặc thì làm trong ngoặc trước.

21.

Chữ số 5 trong số 2 345 706 có giá trị là:

a)

50000

b)

5000

c)

500

d)

50

22.

Kết quả của phép tính:

6045 x 5 =.....

a)

30 225

b)

30 215

c)

30 205

d)

31 225

23.

Tìm x:

24 016 + x = 42 003

a)

66 019

b)

17 987

c)

17 997

d)

17 977

24.

5 xe tải: 75 thùng hàng

7 xe tải: ....thùng hàng?

a)

15 thùng

b)

75 thùng

c)

105 thùng

d)

525 thùng

25.

14\frac{1}{4}  giờ = ..... phút

a)

60 

b)

20

c)

15 phút

d)

15

26.

Các tháng có 30 ngày là:

a)

Tháng 3, 4, 6, 9

b)

Tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12

c)

Tháng 4, 6, 9, 11

d)

Tháng 2, 4, 6, 9, 11

27.

Trong một phép chia có số chia là 5, số dư lớn nhất có thể là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Trung bình cộng của các số 36; 57; 25; 18 là:

a)

34

b)

36

c)

42

29.

Số trung bình cộng của ba số là 90. Tổng của ba số đó là:

a)

90

b)

180

c)

270

30.

Muốn tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó ta làm thế nào?

a)

Số bé = ( tổng + hiêu) : 2; Số lớn = ( Tổng - hiệu) : 2

b)

Số bé = ( tổng - hiêu) : 2; Số lớn = ( Tổng + hiệu) : 2

c)

Số bé = Tổng : 2; Số lớn = tổng x 2

31.

Số 40025 đọc là:

a)

Bốn mươi nghìn không trăm hai năm

b)

Bốn mươi nghìn không trăm hai mươi lăm

c)

Bốn mươi nghìn, hai trăm và 5 đơn vị

d)

Bốn trăm nghìn và hai mươi lăm đơn vị

32.

3427….3472

a)

>

b)

<

c)

=

d)

+

33.

37213….37231

a)

<

b)

>

c)

=

d)

-

34.

Số 47 278 được đọc là:

a)

Bốn mươi bảy nghìn hai trăm bảy mươi tám

b)

Bốn bảy hai bảy tám

c)

Bốn mươi bảy nghìn hai bảy tám

d)

Bốn mươi bảy nghìn hau trăm bảy và tám

35.

Số lớn nhất trong các số 79 492; 79 194; 79 614; 79 274 là:

a)

79 492

b)

79 194

c)

79 614

d)

79 274

36.

27833 + 12942

a)

40775

b)

2345

c)

5387

d)

2590

37.

93823 – 61837

a)

67234

b)

31986

c)

21344

d)

23455

38.

Viết số sau:

Một trăm năm mươi ba nghìn hai trăm hai mươi mốt

a)

153 221

b)

153 201

c)

150 221

39.

Điền vào chỗ trống:

100 000, 200 000, ............, ............

a)

300 000, 400 000

b)

201 000, 202 000

c)

220 000, 230 000

40.

399 là số liền trước của số?

a)

400

b)

398

c)

390

41.

Viết chữ thích hợp vào chỗ chấm: m+n=n+...

a)

a

b)

m

c)

b

d)

n

42.

Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm: 124683+45687 ... 45687+124683

a)

=

b)

<

c)

>

43.

Áp dụng tính chất chia một số cho một tích, ta có: 35000 : 25 : 4

a)

35 000: 4 x 25

b)

35 000: (25 x4)

c)

35 000: (25 : 4)

d)

35 000: 4 :100

44.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 22500: 50 : 2

a)

(22500: 50) : 2

b)

22500x50 : 2

c)

22500: 50 x 2

d)

22500 : (50 x2)

45.

Tính nhẩm: 24 000 : 200 =...?

a)

120

b)

240

c)

1230

d)

24

46.

Trong hình bên có bao nhiêu góc nhọn:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

47.

Tính nhẩm:

59 dm2 x 11 = ...........dm2

a)

59

b)

649

c)

648

d)

591

48.

Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng ta có: 342 x 156 - 342 x 56 = .....

a)

342 x 156 - 56

b)

342 x (156 + 56)

c)

342 x (156 - 56)

49.

tính: 670 x 1000 =?

a)

A.670 000

b)

B.67 000

c)

C.6 700

d)

D.67

50.

tính :1324 ×\times  200=?

a)

A.2648

b)

B.23840

c)

C.264800

d)

D.132 400

51.

Tìm y biết:

y x 900 = 23 400

a)

y = 26

b)

y = 234

c)

y = 260

d)

y = 2340

52.

Hình thoi là hình:

a)

có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.

b)

có hai cặp cạnh song song và bằng nhau.

c)

có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.

d)

có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn góc vuông.

53.

Hai đường chéo của hình thoi:

a)

vuông góc và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

b)

cắt nhau tại một điểm.

c)

bằng nhau.

d)

bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

54.

Trong các hình trên, hình nào là hình thoi? (nhiều lựa chọn)

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

e)

Hình 5

55.

Cách tính diện tích hình thoi:

a)

Tích độ dài của bốn cạnh (cùng đơn vị đo)

b)

Tích độ dài hai đường chéo (cùng đơn vị đo)

c)

Tích độ dài hai đường chéo chia cho 2 (cùng đơn vị đo)

d)

Tích độ dài hai đường chéo nhân 2 (cùng đơn vị đo)

56.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 7cm và 4 cm.

a)

28 cm228\ cm^2

b)

56 cm256\ cm^2

c)

22 cm222\ cm^2

d)

14 cm214\ cm^2

57.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 5dm và 20 dm.

a)

50 dm250\ dm^2

b)

100 dm2100\ dm^2

c)

10 dm210\ dm^2

d)

25 dm225\ dm^2

58.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 30cm và 7 dm.

a)

210 dm2210\ dm^2

b)

105 dm2105\ dm^2

c)

2100 cm22100\ cm^2

d)

1050 cm21050\ cm^2

59.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 4m và 25dm.

a)

100 m2100\ m^2

b)

50 m250\ m^2

c)

500 dm2500\ dm^2

d)

1000 dm21000\ dm^2

60.

Trong hình trên, diện tích hình thoi bằng diện tích hình chữ nhật.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình gì

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình chữ nhật

62.

Diện tích hình thoi là 36 dm2, biết độ dài một đường chéo là 9 dm, độ dài đường chéo còn lại là:

a)

4

b)

8

c)

12

d)

32

63.

Điền số thích hợp vào chỗ trống

a)

100

b)

10 00

c)

100 000

d)

1 000 000

64.

Tích của 1111 và 5 là

a)

5555

b)

5151

c)

1111

65.

May 4 bộ quần áo hết 12 mét vải. May 5 bộ quần áo như thế hết số mét vải là:

a)

3m

b)

12m

c)

15m

66.

Đóng 11 kg gạo vào 2 bao bằng nhau thì còn thừa 1 kg. Mỗi bao chứa số ki- lô- gam gạo là:

a)

5

b)

4

c)

10

67.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng  56\frac{5}{6}  chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?


a)

80m

b)

100m

c)

90m

d)

50m

68.

Tính rồi rút gọn:   67  ×  143  =  ?\frac{6}{7}\ \ \times\ \ \frac{14}{3}\ \ =\ \ ?  

a)

1898\frac{18}{98}  

b)

2

c)

1

d)

4

69.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

70.

Lớp 4B có 20 học sinh nữ và số học sinh nam bằng  35\frac{3}{5}  số học sinh nữ. Hỏi lớp 4B có tất cả bao nhiêu học sinh?


a)

12 học sinh

b)

42 học sinh

c)

28 học sinh

d)

32 học sinh

71.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó   13\frac{1}{3}  số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?


a)

15 học sinh

b)

30 học sinh

c)

25 học sinh

d)

20 học sinh

72.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2  

73.

Kết quả của phép tính:   45  ×  59  =  ?45\ \ \times\ \ \frac{5}{9}\ \ =\ \ ?  

a)

2259\frac{225}{9}  

b)

225385\frac{225}{385}  

c)

25

d)

5

74.

34\frac{3}{4}  của 12 là

a)

9

b)

8

c)

116\frac{1}{16}  

d)

16

75.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1435\frac{14}{35}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

76.

Kết quả của phép tính:

13  ÷  12  =  ?\frac{1}{3}\ \ \div\ \ \frac{1}{2}\ \ =\ \ ?  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

2

d)

3

77.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

23\frac{2}{3}  

78.

Tính rồi rút gọn:  14 ÷ 12 = ?\frac{1}{4}\ \div\ \frac{1}{2}\ =\ ?  


a)

22

b)

18\frac{1}{8}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

11  

79.

Một rổ cam có 20 quả. Hỏi  35\frac{3}{5}  số cam trong rổ là bao nhiêu quả cam?

a)

8 quả

b)

12 quả

c)

16 quả

d)

10 quả

80.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng  56\frac{5}{6}  chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?


a)

80m

b)

100m

c)

90m

d)

50m

81.

Tính rồi rút gọn:   67  x  143  =  ?\frac{6}{7}\ \ x\ \ \frac{14}{3}\ \ =\ \ ?  


a)

1898\frac{18}{98}  

b)

2

c)

1

d)

4

82.

Rút gọn rồi tính:   618  x  244  =  ?\frac{6}{18}\ \ x\ \ \frac{24}{4}\ \ =\ \ ?  


a)

2

b)

3

c)

14472\frac{144}{72}  

d)

13\frac{1}{3}  

83.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2  

84.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2