wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập Toán Giữa Học kỳ I - Đề 1 (Phần 1)

Total questions: 88

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Làm tròn số 84 672 đến hàng nghìn. Kết quả là số nào?

a)

80 000

b)

85 000

c)

84 000

d)

84 600

2.

Sắp xếp các số 332 085; 120 796; 87 900; 332 002 theo thứ tự từ bé đến lớn.

a)

332 085; 120 796; 87 900; 332 002

b)

87 900; 120 796; 332 002; 332 085

c)

87 900; 120 796; 332 085; 332 002

d)

332 085; 332 002; 120 796; 87 900

3.

Trong số 162 435, chữ số 2 thuộc hàng nào?

a)

Hàng chục

b)

Hàng trăm

c)

Hàng nghìn

d)

Hàng chục nghìn

4.

Số liền sau của số 200 000 là số nào?

a)

100 000

b)

200 001

c)

199 999

d)

100 009

5.

Số chẵn bé nhất có 5 chữ số là số nào?

a)

99 999

b)

11 111

c)

10 001

d)

10 000

6.

Giá trị của biểu thức (m + 5) × 4 với m = 20 là bao nhiêu?

a)

75

b)

100

c)

25

d)

50

7.

Điền số thích hợp: 54 dm² 7 cm² = …… cm².

a)

5407

b)

5470

c)

547

d)

54700

8.

Từ 1 đến 20, tất cả các số chẵn là số nào dưới đây?

a)

10

b)

15

c)

18

d)

20

9.

Từ 1 đến 20, tất cả số lẻ là số nào dưới đây?

a)

10

b)

15

c)

18

d)

20

10.

Dãy số chẵn thích hợp điền vào chỗ chấm: 250; 252; 254; …; …; 260. Chọn cặp số cần điền.

a)

256; 258

b)

258; 256

c)

255; 257

d)

254; 256

11.

Dãy số lẻ thích hợp điền vào chỗ chấm: 2 311; 2 313; …; …; 2 319; …; 2 323. Chọn bộ ba số cần điền lần lượt.

a)

2 315; 2 317; 2 321

b)

2 315; 2 317; 2 325

c)

2 314; 2 316; 2 321

d)

2 315; 2 318; 2 321

12.

Đặt tính rồi tính: 62375 + 10583. Kết quả là bao nhiêu?

a)

72958

b)

722?

c)

73000

d)

71000

13.

Đặt tính rồi tính: 13248 − 489. Kết quả là bao nhiêu?

a)

12 759

b)

12 ?

c)

13 759

d)

12 ? 59

14.

Đặt tính rồi tính: 5324 × 8. Kết quả là bao nhiêu?

a)

42 592

b)

4 2592

c)

42 594

d)

40 000

15.

Đặt tính rồi tính: 8965 : 5. Kết quả là bao nhiêu?

a)

1 793

b)

1 796

c)

1 800

d)

1 700

16.

Tính giá trị: 2 000 × 8 : 4 bằng bao nhiêu?

a)

1 000

b)

4 000

c)

500

d)

8 000

17.

Tính giá trị: 12 132 × (24 : 6) bằng bao nhiêu?

a)

48 528

b)

12 132

c)

24 264

d)

36 396

18.

Điền đơn vị thích hợp: 6 m² 76 dm² = ……… dm².

(a)  

19.

Điền đơn vị thích hợp: 302 dm² = ……… m² ……… dm².

(a)  

20.

Quy đổi: 7 dm² 9 cm² = ……… cm².

(a)  

21.

Quy đổi: 15 m² 3 dm² = ……… dm².

(a)  

22.

Bài toán: Chị Hai mua 3 kg cam hết 60 000 đồng. Hỏi mẹ mua 2 kg cam cùng loại và 1 kg quýt giá 35 000 đồng thì hết bao nhiêu tiền?

4 lines
23.

Một nhà máy ngày thứ nhất sản xuất 1950 sản phẩm, ngày thứ hai sản xuất ít hơn ngày thứ nhất 900 sản phẩm, ngày thứ ba sản xuất nhiều hơn ngày thứ nhất 100 sản phẩm. Hỏi cả ba ngày nhà máy sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?

4 lines
24.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 5 × 74 × 2

(a)  

25.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 8 × 4 + 8 × 6

(a)  

26.

Số trung bình cộng của 9 và 11 là:

a)

20

b)

10

c)

2

d)

1

27.

“3 dm2 15 cm2 = … cm2”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

315

b)

300

c)

351

d)

135

28.

Cửa hàng bán 2 quyển vở giá 8 000 đồng. Bạn Hoa muốn mua 6 quyển vở như thế. Bạn Hoa phải trả bao nhiêu tiền?

a)

12 000 đồng

b)

24 000 đồng

c)

48 000 đồng

d)

16 000 đồng

29.

Số 64 408 đọc là:

a)

Sáu mươi nghìn, bốn nghìn, bốn trăm, không chục và 8 đơn vị.

b)

Sáu bốn bốn không tám.

c)

Sáu bốn nghìn bốn mười tám.

d)

Sấu mươi bốn nghìn bốn trăm linh tám.

30.

Số liền trước của số 64 408 là:

a)

64 406

b)

64 407

c)

64 409

d)

64 410

31.

Cho dãy số: 403; 405; 407; …; …; 413. Hai số còn thiếu trong dãy số trên là:

a)

409; 410

b)

409; 411

c)

408; 409

d)

408; 410

32.

Giá trị của biểu thức (a + 6) × 5 với a = 4 là:

a)

75

b)

100

c)

25

d)

50

33.

Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm của 2 m2 9 dm2 … 29 dm2 là:

a)

=

b)

>

c)

<

d)

Không có dấu nào

34.

Dựa vào bảng số liệu dân số năm 2020: Hà Nội 8 246 500; Thành phố Hồ Chí Minh 9 227 600; Đà Nẵng 1 169 500; Hải Phòng 2 053 500. Những thành phố nào có số dân nhiều hơn 5 triệu?

a)

Hà Nội

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Đà Nẵng

d)

Hải Phòng

35.

Theo bảng dân số, những thành phố nào có số dân ít hơn 5 triệu?

a)

Hà Nội

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Đà Nẵng

d)

Hải Phòng

36.

Viết tên các thành phố theo thứ tự số dân tăng dần.

4 lines
37.

Tính: 2024 + 1118 + 2026 + 1032

(a)  

38.

Tính: 5 × 8 × 20

(a)  

39.

Tính: 29 × 2 − 9 × 2

(a)  

40.

Tính: 71 × 5 + 71 × 3 + 71 × 2

(a)  

41.

Đặt tính rồi tính: 9843 + 562

(a)  

42.

Đặt tính rồi tính: 9372 − 367

(a)  

43.

Đặt tính rồi tính: 1356 × 8

(a)  

44.

Đặt tính rồi tính: 46683 : 9

(a)  

45.

Điền số thích hợp: 6 m2 76 dm2 = … dm2

(a)  

46.

Điền số thích hợp: 302 dm2 = … m2 … dm2

(a)  

47.

Số gồm 8 chục nghìn 4 nghìn 7 đơn vị được viết là:

a)

847

b)

8 407

c)

8 470

d)

84 007

48.

Điền Đ hay S: 100 000 < 99 999

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Điền Đ hay S: 20 730 = 20 703

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Điền Đ hay S: 48 747 < 100 000

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Số lớn nhất trong các số 24 924; 24 298; 24 938; 24 049 là:

a)

24 924

b)

24 298

c)

24 938

d)

24 049

52.

Số liền trước của số bé nhất có năm chữ số giống nhau là:

a)

10 001

b)

11 110

c)

11 111

d)

11 112

53.

Cân nặng của 4 học sinh lần lượt là 35 kg, 37 kg, 32 kg, 40 kg. Hỏi trung bình mỗi bạn nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

34 kg

b)

35 kg

c)

36 kg

d)

37 kg

54.

Có 7 thùng dầu, mỗi thùng có 12 lít. Nếu lấy số dầu trên chia đều vào các thùng 4 lít thì chia được bao nhiêu thùng?

a)

84 thùng

b)

80 thùng

c)

22 thùng

d)

21 thùng

55.

Mua một quả dưa hấu nặng 3 kg hết 48 000 đồng. Hỏi mua một quả dưa hấu nặng 5 kg hết bao nhiêu tiền?

a)

60 000 đồng

b)

72 000 đồng

c)

80 000 đồng

d)

90 000 đồng

56.

Trong hộp có ba thẻ số: 492 735; 3 600 152; 62 830. Không nhìn vào hộp, lấy ra một thẻ. Khả năng nào sau đây là chắc chắn?

a)

Lấy được thẻ ghi số tự nhiên

b)

Lấy được thẻ ghi số lẻ

c)

Lấy được thẻ ghi số lớn hơn 4 000 000

d)

Lấy được thẻ ghi số có 7 chữ số

57.

Trong hộp có ba thẻ số: 492 735; 3 600 152; 62 830. Không nhìn vào hộp, lấy ra một thẻ. Khả năng nào sau đây là không thể?

a)

Lấy được thẻ ghi số có 5 chữ số

b)

Lấy được thẻ ghi số chẵn

c)

Lấy được thẻ ghi số lẻ

d)

Lấy được thẻ ghi số lớn hơn 4 000 000

58.

Tìm số trung bình cộng của ba số: Số lẻ bé nhất có một chữ số; số chẵn bé nhất có hai chữ số; số chẵn bé nhất có ba chữ số.

a)

37

b)

38

c)

39

d)

40

59.

Tính nhanh: 98 + 3 + 97 + 2 bằng cách nhóm hạng hợp lý.

a)

200

b)

195

c)

180

d)

190

60.

Hình chữ nhật có chiều dài a = 10 cm, chiều rộng b = 7 cm. Chu vi là bao nhiêu?

a)

17 cm

b)

34 cm

c)

70 cm

d)

20 cm

61.

Hình chữ nhật có chiều dài a = 10 cm, chiều rộng b = 7 cm. Diện tích là bao nhiêu?

a)

70 cm²

b)

34 cm²

c)

17 cm²

d)

77 cm²

62.

Hình chữ nhật có chiều dài a = 20 cm, chiều rộng b = 10 cm. Chu vi là bao nhiêu?

a)

60 cm

b)

30 cm

c)

200 cm

d)

40 cm

63.

Hình chữ nhật có chiều dài a = 20 cm, chiều rộng b = 10 cm. Diện tích là bao nhiêu?

a)

200 cm²

b)

300 cm²

c)

30 cm²

d)

100 cm²

64.

Có 20 cái bánh đựng trong 5 giỏ, mỗi giỏ nhiều như nhau. Hỏi 7 giỏ như thế đựng được bao nhiêu bánh?

a)

40 bánh

b)

56 bánh

c)

25 bánh

d)

28 bánh

65.

Kết quả của phép tính 25 × 4 + 75 × 4 là:

a)

50

b)

75

c)

4000

d)

400

66.

An cao 175 cm, Tuấn cao 172 cm, Hùng cao 166 cm. Chiều cao trung bình mỗi bạn là bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

171 cm

b)

170 cm

c)

173 cm

d)

172 cm

67.

Kết quả của phép tính 125 + 375 : 5 là:

a)

200

b)

100

c)

400

d)

150

68.

Đặt tính rồi tính: 515 478 + 10 982

(a)  

69.

Đặt tính rồi tính: 3 475 × 6

(a)  

70.

Ngày thứ nhất, Nam đạp xe được 2 200 m. Ngày thứ hai, Nam đạp xe được nhiều hơn ngày thứ nhất 500 m. Hỏi trung bình mỗi ngày, Nam đạp xe được bao nhiêu mét?

a)

2 250 m

b)

2 350 m

c)

2 400 m

d)

2 300 m

71.

Có 5 bao gạo đựng tất cả 45 kg gạo. Hỏi cần bao nhiêu bao gạo để đựng được 72 kg gạo?

a)

6 bao

b)

7 bao

c)

8 bao

d)

9 bao

72.

Có 30 quả trứng đựng đều trong 5 giờ. Hỏi 8 giờ như thế đựng được bao nhiêu quả trứng?

a)

40 quả

b)

56 quả

c)

45 quả

d)

48 quả

73.

Giá trị của biểu thức a × b × c nếu a = 12; b = 4; c = 2 là:

a)

96

b)

50

c)

72

d)

32

74.

Điền số thích hợp: 9 dm² = … cm².

a)

900 cm²

b)

900

c)

90 cm²

d)

90

75.

Một cửa hàng có 3 bao gạo, bao thứ nhất nặng 38 kg, bao thứ hai nặng 35 kg, bao thứ ba nặng 41 kg. Trung bình mỗi bao nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

34

b)

35

c)

38

d)

68

76.

Dãy số nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

16 642; 16 624; 16 743; 16 742

b)

16 624; 16 642; 16 742; 16 743

c)

16 742; 16 624; 16 642; 16 743

d)

16 642; 16 624; 16 742; 16 743

77.

Đặt tính rồi tính: 54 124 + 14 526.

(a)  

78.

Đặt tính rồi tính: 74 624 – 17 632.

(a)  

79.

Tính: 35 658 : 9.

(a)  

80.

Một chiếc xe chở 6 bao gạo và 4 bao ngô. Khối lượng gạo trong mỗi bao nặng 10 kg, khối lượng ngô trong mỗi bao nặng 25 kg. Hỏi chiếc xe đó chở tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo và ngô?

4 lines
81.

Có hai xe chở xi măng, xe thứ nhất chở được 3 500 kg, xe thứ hai chở ít hơn xe thứ nhất 1 050 kg. Trung bình mỗi xe chở bao nhiêu ki-lô-gam xi măng?

4 lines
82.

Gạch chân dưới các tính từ có trong câu: “Bầu trời thì cao xanh vời vợi, những đám mây xanh bồng bềnh, hàng cây đu đưa theo chiều gió xanh um.” Từ nào là tính từ?

a)

cao xanh

b)

vời vợi

c)

bồng bềnh

d)

đu đưa

83.

Trong câu: “Những hàng cây thẳng thăng, cao vút lên quanh khu đồi Lê-nin.” Từ nào là tính từ?

a)

những

b)

hàng

c)

thẳng thăng

d)

cao vút

84.

Đặt một câu tả hoạt động em thường làm hằng ngày ở nhà. Trong câu có ít nhất 1 động từ.

4 lines
85.

Xếp các tính từ vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm mô tả đúng cho từ “xanh non”.

a)

Tính từ chỉ màu sắc

b)

Tính từ chỉ hình dáng

c)

Tính từ chỉ phẩm chất

86.

Chọn nhóm đúng cho tính từ “thon thả”.

a)

Tính từ chỉ màu sắc

b)

Tính từ chỉ hình dáng

c)

Tính từ chỉ phẩm chất

87.

Điền tính từ thích hợp vào chỗ trống: “Bác Hai là người thợ xây ……… nhất vùng này.” Chọn đáp án hợp lý.

a)

khéo léo

b)

cao vút

88.

Trong khổ thơ: “Mặt trời rúc bụi tre/ Buổi chiều về nghe mát/ Bò ra sông uống nước/ Thấy bóng mình, ngỡ ai/ Bò chào: ‘Kìa anh bạn!/ Lại gặp anh ở đây!’”. Hãy chọn tất cả danh từ có trong đoạn.

a)

mặt trời

b)

bụi tre

c)

chiều

d)

e)

sông