wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 4

Total questions: 86

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:

Giá trị của chữ số 5 trong số 170 528 372 là:

a)

5 000

b)

500 000

c)

50 000

d)

5 000 000

2.

Chọn đáp án đúng:

Tìm số tự nhiên x, biết: 3 < x < 6

a)

Vậy x là: 3 ; 4 ; 5.

b)

Vậy x là: 4 ; 5 ; 6.

c)

Vậy x là: 3 ; 4 ; 5 ; 6.

d)

Vậy x là: 4 ; 5.

3.

Chọn đáp án đúng:

3 ngày 6 giờ = ... giờ

Số điền vào dấu ... là:

a)

24

b)

72

c)

78

d)

76

4.

Chọn đáp án đúng:

Năm 1945 thuộc thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ XX

b)

Thế kỉ XIX

c)

Thế kỉ XXI

d)

Thế kỉ XVII

5.

Chọn đáp án đúng:

5 tấn 500 kg = ... tạ

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:

a)

505

b)

50

c)

550

d)

55

6.

Chọn đáp án đúng:

2 phút 10 giây = ... giây

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:

a)

210

b)

130

c)

30

d)

70

7.

Chọn đáp án đúng:

468 + 379 = 379 + 468

Phép tính trên vận dụng tính chất nào của phép cộng?

a)

Tính chất kết hợp

b)

Tính chất phân phối

c)

Tính chất giao hoán

8.

Số lớn nhất trong các số 964173, 964924, 969472, 969163 là số

a)

A. 969472

b)

B. 964173

c)

C. 964924

d)

D. 969163

9.

"Sáu trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm mười tám"

được viết là:

a)

652 018

b)

605 2718

c)

652 718

d)

600718

10.

Giá trị của chữ số 9 trong số 5 946 273 là:

a)

90 000

b)

9 000

c)

900 000

11.

"7 trăm nghìn, 7 trăm, 4 chục và 5 đơn vị"

Được viết là:

a)

707 405

b)

700 745

c)

770 745

d)

700 750

12.

Số liền trước số 42840 là:

a)

42040

b)

42839

c)

43840

13.

Một cửa hàng bán dầu, buổi sáng bán được 4000l dầu, buổi chiều bán được gấp 2 lần buổi sáng. Cả ngày cửa hàng bán được.... lít dầu.

a)

13000

b)

12000

c)

5630

d)

563

14.

Trong một cuộc thi gấp sao, lớp 3A gấp được 1467 ngôi sao, lớp 3B gấp được gấp 3 lần lớp 3A. Hỏi lớp 3B gấp được bao nhiêu ngôi sao?

a)

5401

b)

4501

c)

4523

d)

4401

15.

Câu 9: Hình 2 có:

a)

A. góc bẹt đỉnh B, cạnh BK, BI

b)

B. góc tù đỉnh B, cạnh BK, BI

c)

C. góc vuông đỉnh B, cạnh BK, BI

d)

D. góc nhọn đỉnh B, cạnh BK, BI

16.

"7 trăm nghìn, 7 trăm, 4 chục và 5 đơn vị"

Được viết là:

a)

707 405

b)

700 745

c)

770 745

d)

700 750

17.

Giá trị của chữ số 7 trong số 978 310 là:

a)

70 000

b)

7 000

c)

700 000

d)

7900

18.

"Sáu trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm mười tám"

được viết là:

a)

652 018

b)

605 2718

c)

652 718

d)

600718

19.

Giá trị của chữ số 9 trong số 5 946 273 là:

a)

90 000

b)

9 000

c)

900 000

20.

2phút 5 giây = ........ giây

a)

45

b)

405

c)

450

d)

125

21.

Số lớn nhất trong các số 964173, 964924, 969472, 969163 là số

a)

A. 969472

b)

B. 964173

c)

C. 964924

d)

D. 969163

22.

Đồng hồ trên chỉ mấy giờ?

a)

8 giờ 40 phút

b)

7 giờ 20 phút

c)

7 giờ kém 20 phút

d)

6 giờ 35 phút

23.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ 24 phút= ........................phút

a)

54

b)

180

c)

174

d)

204

24.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

25.

Tìm số tròn chục x, biết: 58 < x < 70

a)

40

b)

50

c)

60

d)

69

26.

Tìm trung bình cộng của số 42, 15 và 18

a)

60

b)

25

c)

180

d)

35

27.

Trung bình cộng của 4 số là 56. Vậy tổng của 4 số đó là:

a)

224

b)

14

c)

112

28.

Trung bình cộng của : 45, 60, 30 là:

a)

60

b)

45

c)

135

29.

Năm 1556 là thế kỉ bao nhiêu ?

a)

thế kỉ XV

b)

thế kỉ V

c)

thế kỉ XX

d)

thế khỉ XVI

30.

Trung bình hai số là 45. Biết số thứ nhất là 60. Vậy số thứ hai là:

a)

90

b)

45

c)

30

31.

"7 trăm nghìn, 7 trăm, 4 chục và 5 đơn vị"

Được viết là:

a)

707 405

b)

700 745

c)

770 745

d)

700 750

32.

Giá trị của chữ số 7 trong số 978 310 là:

a)

70 000

b)

7 000

c)

700 000

d)

7900

33.

"Sáu trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm mười tám"

được viết là:

a)

652 018

b)

605 2718

c)

652 718

d)

600718

34.

Giá trị của chữ số 9 trong số 5 946 273 là:

a)

90 000

b)

9 000

c)

900 000

35.

Số lớn nhất trong các số 964173, 964924, 969472, 969163 là số

a)

A. 969472

b)

B. 964173

c)

C. 964924

d)

D. 969163

36.

Tìm trung bình cộng của số 42, 15 và 18

a)

60

b)

25

c)

180

d)

35

37.

Trung bình cộng của : 45, 60, 30 là:

a)

60

b)

45

c)

135

38.

Số liền trước số 42840 là:

a)

42040

b)

42839

c)

43840

39.

Chọn đáp án đúng:

Số trung bình cộng của ba số: 5; 7; 9 là:

a)

5

b)

7

c)

8

d)

9

40.

Trung bình cộng của các số 25;47;84 là:

a)

48

b)

52

c)

28

d)

156

41.

7x7+5

a)

52

b)

57

c)

49

d)

54

42.

10x5+9

a)

69

b)

72

c)

59

d)

38

43.

8x3+5=

a)

28

b)

29

c)

23

d)

22

44.

4x7+12=

a)

47

b)

23

c)

40

d)

52

45.

86x3+9

ta thực hiện phép tính nào trước

a)

+

b)

-

c)

x

d)

:

46.

Chọn đáp án đúng:

503 + 120 =

a)

620

b)

640

c)

650

d)

623

47.

Chọn đáp án đúng:

125 + 68 + 75 =

a)

267

b)

268

c)

286

d)

270

48.

217 - 320 : 4 =

a)

137

b)

136

c)

135

d)

134

49.

217 - 320 : 4 =

a)

137

b)

136

c)

135

d)

134

50.

Biểu thức nào có giá trị bé nhất?

a)

20 000 + 1000 x 6

b)

4000 x 7 +30 000

c)

90 000 + 2000 x 2

51.

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 23cm, chiều rộng 15 cm là:

a)

38cm

b)

76cm

c)

78cm

d)

38m

52.

Một hình chữ nhật có chiều dài 24cm, chiều rộng bằng 1 nửa chiều dài. Một hình vuông có chu vi bằng 64cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật lớn hơn chu vi hình vuông bao nhiêu xăng- ti- mét?

a)

6

b)

8cm

c)

8

d)

6cm

53.

Đội Một trồng được 30 cây, đội Hai trồng được gấp đôi đội Một, đội Ba trồng nhiều hơn đội Một 20 cây. Cả ba đội trồng được là:

a)

140 cây

b)

                                                                                                          

100 cây

c)

110 cây 

d)

120 cây

54.

giá trị của biểu thức: 7 500 - 1 500 x 5

a)

0

b)

7000

c)

50

d)

700

55.

giá trị của biểu thức: ( 7 500 - 1 500 ) x 5

a)

3000

b)

30 000

c)

35000

d)

3500

56.

Một hình chữ nhật có chiều rộng 6cm, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng.  Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật. Tính diện tích hình vuông đó.

a)

36 cm2

b)

81 cm2

c)

36cm

d)

81cm

57.

Số gồm 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 0 nghìn, 4 tră m, 2 chục, 7 đơn vị là:

a)

630 427

b)

360 427

c)

603 427

d)

6003427

58.

Số liền sau của số 99 999 là:

a)

99 998

b)

99 9910

c)

100 000

d)

99 100

59.

Giá trị chữ số 3 trong số 132 456 là:

a)

300

b)

3000

c)

30

d)

30 000

60.

Chữ số 2 ở số 345 234 thuộc hàng nào? Lớp nào?

a)

hàng chục,lớp chục        

b)

hàng trăm, lớp đơn vị     

c)

hàng trăm, lớp chục

d)

hàng trăm, lớp trăm

61.

Trong các số: 567 312; 567 213; 576 321; 612 537. Số lớn nhất là:

a)

567 312      

b)

567 213                     

c)

576 321       

d)

612 537

62.

Số 1 trăm triệu có mấy chữ số 0 tận cùng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

63.

Số bé nhất có sáu chữ số là:

a)

111111

b)

100000

c)

999999

d)

899999

64.

Từ các chữ số 3,1,4 lập được tất cả bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

65.

Tìm m. Biết: 4567m < 45 671

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

66.

Chữ số 5 của số 200 582 thuộc hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng trăm, lớp nghìn     

b)

Hàng chục, lớp đơn vị                  

c)

Hàng trăm, lớp đơn vị  

d)

Hàng chục, lớp nghìn     

67.

Số 36 515 đọc là:

a)

Ba mươi sáu nghìn lăm trăm mười lăm

b)

Ba mươi nghìn năm trăm mười lăm

c)

Ba mươi sáu nghìn năm trăm mười lăm

d)

Ba mươi sáu nghìn năm trăm mười năm

68.

Số 90 420 gồm :

a)

9 chục nghìn, 4 nghìn, 2 đơn vị

b)

9 nghìn, 4 nghìn, 2 chục

c)

9 chục nghìn, 4 nghìn, 2 chục

d)

9 chục nghìn, 4 trăm, 2 chục

69.

Điền dấu >, <, = vào ...

9 897 ... 10 000

a)

>

b)

<

c)

=

70.

Điền dấu >, <, = vào dấu ...

33 979 ... 33 799

a)

>

b)

<

c)

=

71.

Số lớn nhất trong các số 17 493; 25 047; 25 074; 16 999 là:

a)

17 493

b)

25 047

c)

25 074

d)

16 999

72.

Số nào dưới đây có hàng nghìn là 5?

a)

57 628

b)

15 093

c)

24 765

d)

39 452

73.

Số dân của thị trấn Liên Nghĩa tính đến năm 2022 là 57 461 người. Số dân đó làm tròn đến hàng nghìn là:

a)

50 000

b)

58 000

c)

57 000

d)

56 000

74.

Số liền sau của số 99 999 là

a)

10 000

b)

99 998

c)

90 000

d)

100 000

75.

Tổng của 31 762 + 5 097 là:

a)

36 859

b)

36 869

c)

36 759

d)

81 647

76.

Hiệu của 79 680 - 42 947

a)

37 747

b)

36 747

c)

36 733

d)

37 643

77.

Tích của 27 309 x 2

a)

54 638

b)

54 618

c)

44 608

d)

4 608

78.

Thực hiện phép chia 3640 : 6 được

a)

Thương là 63 và số dư là 2

b)

Thương là 602 và số dư là 8

c)

Thương là 603 và số dư là 2

d)

Thương là 603 và không dư

79.

Cho các số 65; 752; 1 000; 8 461; 1 758, các số chẵn là:

a)

65; 8 461

b)

752; 1 000; 1 758

c)

752; 1 758; 8 461

80.

Dãy số 755; 1; 2 683; 3 097; 79 651 là dãy số chẵn:

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Từ ba thẻ số 4, 3, 5; các số lẻ có ba chữ số lập được từ các thẻ số trên là:

a)

435, 345

b)

435, 345, 543, 453

c)

354, 534

82.

Số?

Chọn số chẵn điền vào dấu ? để được ba số chẵn liên tiếp: 110; ? ; ?

a)

111; 112

b)

111; 113

c)

112; 114

83.

Giá trị của biểu thức 120 : m với m = 5 là"

a)

24

b)

20

c)

115

d)

125

84.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật là: P = (a + b) ×\times 2.

Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 7cm, chiều rộng 5cm là:

(a)  

85.

Nam hỏi: chị Hoa ơi, năm nay chị bao nhiêu tuổi?

Chị Hoa trả lời: Năm nay, tuổi chị là số lẻ bé nhất có hai chữ số.

Em hãy giúp Nam tìm số tuổi của chị Hoa năm nay.

Số tuổi của chị Hoa năm nay là:

(a)  

86.

Lan đến cửa hàng văn phòng phẩm mua 3 cây bút mực, mỗi cây giá 9 000 đồng và mua 2 cục tẩy, mỗi cục

giá 7 000 đồng. Lan đưa cho cô bán hàng 50 000 đồng. Hỏi cô bán hàng trả lại Lan bao nhiêu tiền?

Cô bán hàng trả lại Lan (a)   đồng.