wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 1 ngày 6/7

Total questions: 88

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau?

a)

99

b)

89

c)

98

d)

97

2.

Số tròn chục liền sau của số 20 là:

a)

19

b)

10

c)

21

d)

30

3.

19cm - 5cm + 3cm = ?

a)

14cm

b)

17

c)

17cm

4.

15 <......< 17

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

5.

Số 29 liền trước số nào?

a)

27

b)

28

c)

30

6.

38 - ......= 20

a)

8

b)

10

c)

30

d)

18

7.

45 ....... 54

a)

=

b)

<

c)

>

8.

39 - 9 ..... 47 - 7

a)

<

b)

=

c)

>

9.

Số nào là số có hai chữ số?

a)

2

b)

9

c)

29

10.

Số con dê trong sở thú là một số lớn nhất có hai chữ số giống nhau. Số dê đó là:

a)

11

b)

98

c)

99

11.

Có : 11 con gà.
Có:    1 gà mẹ.
Có:. . . . . . . . gà con?


(a)  

12.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm:  20 + 25 = ... + 20 

a)

22

b)

25

c)

52

13.

Trong số các số: 86, 90, 74, 52 số nào bé nhất

a)

74

b)

52

c)

90

d)

 86

14.

Hình trên có mấy hình vuông và mấy hình tam giác

a)

1 hình vuông và 4 hình tam giác

b)

1 hình vuông và 3 hình tam giác

c)

1 hình vuông và 5 hình tam giác

d)

1 hình vuông và 6 hình tam giác

15.

Có bao nhiêu hình tam giác trong hình bên?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

16.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Có bao nhiêu hình tròn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

19.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Có bao nhiêu hình vuông?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

21.

Lựa chọn hình phù hợp

a)
b)
c)
d)
22.

Chọn đồ vật có hình dạng khác hình còn lại

a)
b)
c)
d)
23.

Có bao nhiêu hình tam giác Δ ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Đồ vật nào không có hình tam giác?

a)
b)
c)
d)
25.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

5 giờ

b)

12 giờ

c)

4 giờ

d)

6 giờ

26.

Đồng hồ chỉ lúc mấy giờ ? ( Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

3 giờ

b)

12 giờ

c)

4 giờ

d)

5 giờ

27.

Số liền trước số 90 là số nào?

a)

91

b)

89

c)

100

28.

Chọn dấu thích hợp:

44 + 5 ... 41

a)

>

b)

<

c)

=

29.

Chọn dấu thích hợp:

86 - 35 ... 15 + 44

a)

>

b)

<

c)

=

30.

Bây giờ là mấy giờ?

a)

3 giờ

b)

12 giờ

c)

8 giờ

d)

7 giờ

31.

Hôm nay là thứ mấy?

a)

thứ Bốn

b)

thứ Tư

c)

thứ Sáu

d)

thứ Bảy

32.

Hôm nay là thứ mấy?

a)

thứ Bảy

b)

thứ Sáu

c)

thứ Chủ nhật

d)

Chủ nhật

33.

Hôm nay là ngày bao nhiêu?

a)

ngày 22

b)

ngày 4

c)

ngày 20

d)

ngày 1

34.

Tháng này là tháng mấy?

a)

tháng 12

b)

tháng 15

c)

tháng 7

d)

tháng 8

35.

Tháng này là tháng mấy?

a)

tháng 2

b)

tháng 1

c)

tháng 5

d)

tháng 20

36.

13 + 25 =

a)

37

b)

38

c)

28

d)

48

37.

86 - 45 =?

a)

42

b)

14

c)

41

d)

31

38.

Số gồm 6 chục 4 đơn vị là:

a)

46

b)

64

c)

62

d)

66

39.

Số liền sau số 45 là:

a)

44

b)

45

c)

46

d)

47

40.

Số liền trước số 75 là:

a)

77

b)

76

c)

75

d)

74

41.

Số đứng giữa số 77 và 79 là:

a)

76

b)

78

c)

75

d)

80

42.

Mai có 20 cái bút chì, Minh có 5 cái bút mực. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu cái bút ?

a)

23

b)

24

c)

25

d)

26

43.

Kết quả phép tính 26 + 33 là:

a)

59

b)

58

c)

57

d)

56

44.

Kim ngắn chỉ số 5, kim dài chỉ số 12, đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

4 giờ

b)

5 giờ

c)

6 giờ

d)

12 giờ

45.

Số 96 đọc là:

a)

chín sáu

b)

chín mươi sáu

c)

chín mươi xáu

d)

trín mươi sáu

46.

Dấu cần điền vào chỗ chấm 55 – 5 ……. 49 là:

a)

=

b)

>

c)

<

47.

Kết quả của phép tính 68 – 25 = …… là:

a)

45

b)

44

c)

43

d)

42

48.

Em hãy chọn số lớn nhất?

a)

48

b)

34

c)

45

d)

54

49.

Số nào bé nhất?

a)

27

b)

72

c)

49

d)

94

50.

Tám mươi lăm được viết là:

a)

58

b)

85

c)

88

d)

55

51.

Bác Lan nuôi được 45 con gà và 54 con vịt. Hỏi bác Lan nuôi được tất cả bao nhiêu con gà và vịt ?

a)

96

b)

97

c)

98

d)

99

52.

Sợi dây vải dài 78 cm, mẹ cắt lấy một đoạn dài 38 cm để buộc đồ. Hỏi đoạn dây vải còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

38

b)

39

c)

40

d)

41

53.

Bác Tâm trồng được tất cả 57 cây táo và cây cam, trong đó có 7 cây táo. Hỏi Bác Tâm trồng được bao nhiêu cây cam?

a)

47

b)

57

c)

67

d)

50

54.

Số nào gồm 7 chục 6 đơn vị?

a)

67

b)

76

c)

66

d)

77

55.

Kết quả của phép tính 20cm + 18cm = … là:

a)

38

b)

28cm

c)

38cm

d)

28

56.

Trong các số 23 , 30 , 59 , 69, 50, các số tròn chục là:

a)

50, 59

b)

50, 30

c)

69, 30

d)

50, 69

57.

Một tuần lễ có:

a)

5 ngày

b)

2 ngày

c)

7 ngày

d)

6 ngày

58.

Số 75 đọc là:

a)

bảy năm

b)

bảy mươi năm

c)

bảy mươi lăm

d)

năm bảy

59.

Số liền sau của 19 là:

a)

18

b)

20

c)

21

d)

22

60.

Các số 65, 43, 27, 50 sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

a)

27; 50; 43; 65

b)

65; 50; 43; 27

c)

27; 43; 65; 50

d)

27; 43; 50; 65

61.

Số 83 gồm:

a)

8 và 3

b)

8 chục và 3 đơn vị

c)

8 đơn vị và 3 chục

d)

80 chục và 3 đơn vị

62.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là

5, 10, 15, ...., 25, 30, 35

a)

20

b)

16

c)

40

d)

24

63.
a)

30

b)

20

c)

10

d)

5

64.

Số liền trước của số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số là:

(a)  

65.

Số nhỏ nhất trong các số 32, 38, 43, 29 là:

a)

32

b)

38

c)

43

d)

29

66.

Phép tính có kết quả lớn nhất là

a)

22 + 22

b)

32 + 11

c)

43 - 2

d)

30 + 10

67.

Phép tính có kết quả nhỏ nhất là

a)

46 - 16

b)

10 + 31

c)

75 - 31

d)

80 - 30

68.

Với ba số 13, 3, 16, em lập được những phép tính đúng là:

a)

13 - 3 = 16

b)

13 + 3 = 16

c)

16 + 13 = 3

d)

16 - 3 = 13

69.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm ?

a)

23

b)

32

c)

42

d)

24

70.

Điền dấu >, <, =

(a)  

71.

Số?

(a)  

72.

Nhà An nuôi 28 con gà trống và 21 con gà mái. Hỏi nhà An nuôi tất cả bao nhiêu con gà trống và gà mái?

a)

38

b)

39

c)

40

d)

49

73.

Chọn sơ đồ phù hợp với hình

a)
b)
c)
74.

Chọn số điền vào dấu ?

a)
b)
c)
75.

Chọn số điền vào dấu ?

a)
b)
c)
76.

Chọn các hình phù hợp với sơ đồ

a)
b)
c)
d)
77.

Chọn số thích hợp điền vào dấu ?

a)
b)
c)
78.

Có tất cả 5 HS

gồm 3 HS nam

và (a)   HS nữ

79.

Có 3 HS nam

Có 2 HS nữ

Có tất cả (a)   HS

80.

Điền >, <, =?

67...............76

a)

>

b)

<

c)

=

81.
a)

đĩa hồng

b)

đĩa xanh

82.
a)

khay màu vàng

b)

khay màu xanh

83.
a)

12; 15; 16; 19

b)

19; 16 ; 15; 12

c)

19; 15; 16; 12

d)

12; 15; 19; 16

84.
a)

3; 4; 7; 8

b)

3; 4; 8; 9

c)

3; 5; 7; 8

d)

3; 4; 8; 9

85.
a)

40; 50; 80; 90

b)

30; 40; 60; 70

c)

30; 60; 90; 70

d)

40; 60; 80; 90

86.
a)

4 chục và 4 đơn vị

b)

4 chục và 5 đơn vị

c)

4 chục và 0 đơn vị

d)

5 chục và 4 đơn vị

87.
a)

2 chục và 4 đơn vị

b)

5 chục và 2 đơn vị

c)

2 chục và 5 đơn vị

d)

2 chục và 0 đơn vị

88.

Điền >, <, =?

34............ 54

a)

>

b)

<

c)

=