wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 3 - TUẦN 1 - HÈ 2024

Total questions: 85

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Tính nhẩm: 50 - 3 = .....

a)

53

b)

50

c)

47

d)

48

2.

Tính nhẩm: 456 - 16 = .....

a)

348

b)

450

c)

472

d)

440

3.

Biết x - 115 = 435. Giá trị của x là bao nhiêu?

a)
  1. 540

b)

505

c)

550

d)

Không có số nào

4.

Phép tính có kết quả lớn hơn 180 là:

a)

135 + 45

b)

529 - 320

c)

117 + 23

d)

876 - 769

5.

Một đội đồng diễn thể dục gồm 300 người, trong đó có 128 nam. Đội đồng diễn đó có số nữ là:

a)

172

b)

173

c)

166

d)

Không có số nào

6.

Thuyền thứ nhất có 305 người, thuyền thứ hai có nhiều hơn thuyền thứ nhất 86 người.Hỏi thuyền thứ hai có bao nhiêu người?

a)

209 người

b)

391 người

c)

381 người

d)

219 người

7.

Số tuổi của Mai hiện nay bằng số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau. Mẹ hơn Mai 27 tuổi. Tổng số tuổi của mẹ và Mai hiện nay là:

a)

49 tuổi

b)

48 tuổi

c)

50 tuổi

d)

37

8.

Quyển sách có 148 trang. Minh đã đọc được 75 trang. Hỏi còn bao nhiêu trang sách Minh chưa đọc?

a)
  • 72 trang

b)
  • 75 trang

c)
  • 70 trang

d)
  • 73 trang

9.

Duy cắt được 9 ngôi sao, Hiền cắt được 11 ngôi sao. Hỏi Hiền cắt được nhiều hơn Duy mấy ngôi sao?

a)
  • 9 ngôi sao

b)
  • 10 ngôi sao

c)
  • 8 ngôi sao

d)
  • 11 ngôi sao

10.

Chú Tư thả xuống ao 241 con cá chép, 38 con cá rô phi. Hỏi chú Tư đã thả số cá rô phi ít hơn số cá chép bao nhiêu con?

a)
  • 230 con cá

b)
  • 320 con cá

c)
  • 203 con cá

d)
  • 302 con cá

11.

2 x 5 + 4 x 2 =

a)

28

b)

9

c)

18

d)

24

12.

6 x 2 =

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

13.

2 x 3 - 1 x 2 =

a)

8

b)

6

c)

10

d)

4

14.

2 x 10 =

a)

10

b)

18

c)

20

d)

9

15.

2 x 9 - 7 x 2 =

a)

14

b)

4

c)

22

d)

23

16.

8 x 2 =

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

17.

3 x 2 + 2 x 7 =

a)

20

b)

50

c)

18

d)

16

18.

4 x 2 - 2 x 3

a)

18

b)

2

c)

8

d)

6

19.

9 x 2 - 2 x 5

a)

0

b)

9

c)

5

d)

8

20.

2 x 7 =

a)

12

b)

14

c)

16

d)

28

21.

Hãy thực hiện phép tính



3 ×\times  5= ?

a)

10

b)

12

c)

14

d)

15

22.

Điền vào chỗ trống để thực hiện phép tính

×\times  ...  = 18



(a)  

23.

Chọn các phép tính đúng sau đây:

a)

3 × \times\ 1 = 3

b)

3 ×\times 2 = 7

c)

3 ×\times 3 = 9

d)

3 ×\times 4 = 10

24.


Thực hiện phép tính sau:

3    ×\times    7  =  ?

a)

19

b)

20

c)

21

d)

22

25.

Chọn phép tính sai sau đây:

a)

2 ×\times 2 = 4

b)

2 ×\times 3 = 7

c)

2 ×\times 4 = 9

d)

2 ×\times 5 = 10

26.

Thực hiện phép tính sau:


×\times   10  =  ?

a)

40

b)

45

c)

50

d)

55

27.

Thực hiện phép tính sau:
5    ×\times   8  =  ?

a)

20

b)

13

c)

42

d)

40

28.

Điền vào chỗ trống để được phép tính đúng:
5    ×\times   (a)   =   30

29.

Thực hiện phép tính sau:
5    ×\times    4  =  ?

a)

20

b)

25

c)

30

d)

35

30.

Một ngày em giành bao nhiêu thời gian để ôn tập toán

a)

Dưới 30 phút

b)

Từ 30 phút đến 1 giờ

c)

Từ 1 giờ đến 2 giờ

d)

Trên 2 giờ

31.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

25 : 5 =

(a)  

32.

Chọn phép tính đúng cho bài toán sau:

Có 15 bông hoa cắm đều vào các bình hoa, mỗi bình có 5 bông hoa. Hỏi cắm được mấy bình hoa?

a)

15 : 5 = 3 (bình hoa)

b)

15 : 3 = 5 (bình hoa)

c)

15 : 5 = 3 (bông hoa)

d)

15 : 5 = 3

33.

Chọn đáp án đúng cho bài toán sau:

Cô Ngọt có 28 cái kẹo, cô cho Tý 3 cái kẹo. Số kẹo còn lại cô chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái kẹo?

a)

5 cái kẹo

b)

7 cái kẹo

c)

9 cái kẹo

34.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Bác Lan nuôi 54 con thỏ, bác đã bán 9 con. Số thỏ còn lại bác nhốt vào 5 chuồng, mỗi chuồng có số thỏ bằng nhau. Vậy mỗi chuồng có (a)   con thỏ.

35.

Kế quả của biểu thức trên là :

a)

6

b)

9

c)

11

36.

Có 15 quả táo chia đều vào 5 rổ. Hỏi mỗi rổ có mấy quả táo?

a)
b)
c)
37.

Mẹ mua về 32 quả táo, mẹ biếu bà một phần tư số quả táo đó. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả táo?

a)

5 đĩa táo

b)

7 quả táo

c)

8 đĩa táo

d)

8 quả táo

38.

Giá trị của y trong phép tính 5 x y = 30 là:

a)

35

b)

25

c)

6

d)

7

39.

Trong phép tính 20 : 5 = 4 thì 5 được gọi là:

a)

Số bị chia

b)

Số trừ

c)

Số chia

d)

Thương

40.

14\frac{1}{4}   của 28 là ………?

(a)  

41.

Kết quả của dãy tính: 15kg : 5 + 39kg = ?, là:

a)

42kg

b)

48kg

c)

49kg

d)

50kg

42.

Một cuộn dây dài 30cm, nếu ta cắt nó thành 5 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu xăng-ti–mét?

a)

4 cm

b)

5 cm

c)

6 cm

d)

7 cm

43.

Một lớp 2 có 45 học sinh, chia đều thành 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?

a)

7 học sinh

b)

8 học sinh

c)

9 học sinh

d)

10 học sinh

44.

Mỗi tuần lễ em đi học 5 ngày. Hỏi một tháng có 4 tuần lễ em đi học bao nhiêu ngày?

a)

9 ngày

b)

20 ngày

c)

24 ngày

d)

35 ngày

45.

Một thanh gỗ dài 40 dm được cưa thành 5 đoạn dài bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài mấy đề-xi-mét?

a)

8 dm

b)

35 dm

c)

45 dm

d)

9 dm

46.

8 : 2 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

20 : 2 = ?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

48.

3 x 4 : 2 =?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

49.

10 : 2 x 3 =?

a)

14

b)

13

c)

15

d)

20

50.

? : 2 = 7

a)

14

b)

12

c)

6

d)

20

51.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

4 ........... 8 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

52.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

8 ............. 18 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

53.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

6 .......... 10 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

54.

Có 10 chiếc cốc, chia đều vào 2 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu chiếc cốc?

a)

5

b)

5 chiếc cốc

c)

20

d)

20 chiếc cốc

55.

Có 16 ngôi sao, chia đều cho các bạn, sao cho mỗi bạn có 2 ngôi sao. Hỏi 16 ngôi sao chia được cho bao nhiêu bạn?

a)

2 bạn

b)

4 bạn

c)

10 bạn

d)

8 bạn

56.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 30cm = ......dm

a)

3m

b)

3dm

c)

3

d)

30

57.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 15m + 21m – 10m = (a)   m

58.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 12dm + 4m = ...dm

a)

52

b)

16

c)

8

59.

Điền dấu > ,< ,= thích hợp vào chỗ chấm.

3dm x 2 ...... 23cm + 15cm

a)

>

b)

<

c)

=

60.

Ngày 10 tháng 3 là thứ ba. Hỏi ngày 15 tháng 3 của cùng năm đó là thứ mấy?

a)

Thứ năm

b)

Thứ sáu

c)

Thứ bảy

d)

Chủ nhật

61.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 12phút x 3 = .........phút

a)

15

b)

12

c)

36

d)

6

62.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4dm 7cm = (a)   cm

63.

Mẹ đi chợ mua 23g gạo và 12g ngô. Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu gam gạo và ngô?

(a)  

64.

Bố đi công tác xa trong một tuần. Bố đi ngày mùng 5. Hỏi đến ngày mấy của tháng đó bố sẽ về?

a)

Ngày 14

b)

Ngày 11

c)

Ngày 12

d)

Ngày 13

65.

Hoa có hai tờ giấy bạc loại 200 đồng, một tờ giấy bạc loại 500 đồng. Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu đồng?

a)

700

b)

800

c)

900

d)

600

66.

Một vòi nước phải chảy trong 5 giờ thì đầy bể, bắt đầu chảy lúc 8 giờ. Hỏi đến mấy giờ thì bể đầy?

a)

1 giờ

b)

13 giờ

c)

3 giờ

d)

10 giờ

67.

Lan cao 121cm. Tuấn thấp hơn Lan 3cm. Hỏi Tuấn cao bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

118

b)

124

c)

363

d)

120

68.

Số cần điền vào chỗ chấm là:

2m 4cm = ...........cm

a)

24

b)

204

c)

6

d)

8

69.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 6dm x 12 = .........dm

a)

18

b)

20

c)

72

d)

62

70.

Bạn An có một tờ giấy bạc loại 1000 đồng. Hỏi bạn An đổi được mấy tờ giấy bạc loại 200 đồng?

a)

10 tờ

b)

5 tờ

c)

7 tờ

d)

4 tờ

71.

Khi đặt tính ta cần chú ý thực hiện như thế nào?

a)

Thực hiện từ trái sang phải.

b)

Thực hiện từ phải sang trái.

c)

Thực hiện từ phải sang trái và đặt tính thẳng hàng

72.

929 - 164 = ...

a)

764

b)

765

c)

845

73.

351 - 124 = ...

a)

227

b)

327

c)

437

74.

857 - 281 = ...

a)

676

b)

686

c)

576

75.

629 - 192 = ...

a)

437

b)

537

c)

337

76.

Đối tượng tự nhiên là gì?

a)

Là những sản phẩm được con người làm ra để phục vụ đời sống.

b)

Là những đối tượng có sẵn trong tự nhiên không do con người làm ra.

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng.

d)

Cả hai đáp án trên đều sai.

77.

Sản phẩm công nghệ là gì?

a)

Là những sản phẩm được con người làm ra để phục vụ đời sống.

b)

Là những đối tượng có sẵn trong tự nhiên không do con người làm ra.

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng.

d)

Cả hai đáp án trên đều sai.

78.

Hãy viết tên 3 đối tượng tự nhiên mà em biết.

4 lines
79.

Hãy viết tên 3 sản phẩm công nghệ mà em biết.

4 lines
80.

Hình nào là đối tượng tự nhiên (Chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
81.

Hình nào là sản phẩm công nghệ (Chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
82.

Hình nào không phải là đối tượng tự nhiên?

a)
b)
c)
d)
83.

Hình nào không phải là sản phẩm công nghệ? (Chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
84.

Vẽ hình một sản phẩm công nghệ mà em biết.

85.

Vẽ hình một đối tượng tự nhiên mà em biết.