wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6 hcn hbh th hv

Total questions: 85

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

Hình thoi có bốn cạnh ...............

a)

bằng nhau

b)

song song

c)

đối diện

2.

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

Hình thoi có các cặp cạnh ..................

a)

đối diện song song và bằng nhau

b)

đối diện

c)

bằng nhau

3.

Trong các hình, hình nào là hình thoi?

a)

hình c, hình e

b)

hình a, hình b

c)

hình c

d)

hình e

4.

Hình bên có mấy hình chữ nhật?

(a)  

5.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

6.

Chọn các câu trả lời đúng. Trong hình bình hành

a)

Các cạnh đối bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Các góc đối bằng nhau

d)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

7.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

8.

Chọn phát biểu sai

a)

Trong hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau

b)

Trong hình thang cân có 2 đường chéo bằng nhau

c)

Trong hình thang cân có 2 đường chéo vuông góc với nhau

d)

Trong hình thang cân 2 góc kề 1 cạnh đáy bằng nhau

9.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD). Biết góc A bằng 130 độ. Số đo góc B là:

a)

50 độ

b)

130 độ

c)

180 độ

d)

90 độ

10.

Cho ABCD là hình thang cân (AB//CD), có AD = 4cm và  B=120°\angle B=120\degree  ( \angle : kí hiệu góc). Hãy chọn câu đúng:

a)

AD=BC=4cmAD=BC=4cm  

b)

B=C=120°\angle B=\angle C=120\degree  

c)

AC=BD=4cmAC=BD=4cm  

d)

C=D=120°\angle C=\angle D=120\degree  

11.

Hình nào sau đây là hình vuông?

a)
b)
c)
d)
12.

Hình nào là tam giác đều?

a)
b)
c)
d)
13.

Hình MNPQ là hình vuông

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Biển báo giao thông dưới dây có dạng hình gì?

(a)  

15.

Biển báo giao thông sau đây có dạng hình gì?

(a)  

16.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

17.

Cho hình vuông DEGH có độ dài cạnh GH = 4cm. Độ dài cạnh DE là:

a)

4 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

24 cm

18.

Cho hình vuông MNPQMP = 7,1cm, MN = 5cm. Độ dài đoạn thẳng NQ là:

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

7,1 cm

d)

14,2 cm

19.

Cho hình vuông MNPQ. Nhận định nào sau đây là sai:

a)

MN = NP

b)

MN = NQ

c)

MP = NQ

d)

PQ = QM

20.

Hình lục giác đều ABCDEG có:

a)

AB = BE = CD = DB = DG = GE

b)

AB = BC = CD = DE = EG = GA

c)

AB = BC = CG = GE = ED = DA

d)

AB = BC = CD = DE = EG = GA

21.

Cho lục giác đều MNPQRS. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

MQ = NS =QR

b)

MQ = NR =PS

c)

MP = NQ =PS

d)

MP = NR =QR

22.

Cho hình lục giác MNPQRSRS= 5cm, NR=10cm. Độ dài MN là:

a)

5 cm

b)

20 cm

c)

10 cm

d)

40 cm

23.

Cho hình lục giác đều ABCDEG. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

OA = OB = OC = OD = OE = OG

b)

OA < OB < OC < OD < OE < OG

c)

OA > OB > OC > OD > OE > OG

d)

OA \ne OB OC OD OE OG

24.

Cho hình lục giác đều ABCDEG, có AB = 3cm, AD=6cm. Độ dài BE là:

a)

3 cm

b)

6 cm

c)

9 cm

d)

12 cm

25.

Một hình vuông có độ dài cạnh 5m. Chu vi của hình vuông đó là:

a)

20 m

b)

25 m

c)

20 m2m^2

d)

25 undefined

26.

Cho một tam giác có diện tích là 16 cm2 và một hình vuông có độ dài cạnh là 4 cm. Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Chu vi của hình vuông bằng diện tích của tam giác

b)

Diện tích hình vuông nhỏ hơn diện tích hình tam giác

c)

Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình tam giác

d)

Hình vuông và hình tam giác có diện tích bằng nhau

27.

Một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh 6m. Độ dài hàng rào bao quanh hình vuông đó bằng:

a)

36 m

b)

24 m

c)

36 m2

d)

24m2

28.

Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:

a)

81 m

b)

36 m

c)

24 m

d)

9 m

29.

Một hình chữ nhật có chu vi 16cm. Tính diện tích hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật.

a)

16 cm2

b)

8 cm2

c)

4 cm2

d)

2 cm2

30.

Một hình vuông có độ dài cạnh bằng 5 cm. Nếu tăng độ dài cạnh hình vuông đó lên 3 lần thì chu vi của hình vuông đó:

a)

Tăng lên 3

b)

Tăng lên 9 lần

c)

Giảm đi 3 lần

d)

Giảm đi 9 lần

31.

Một hình vuông có độ dài cạnh bằng 5 cm. Nếu tăng độ dài cạnh hình vuông đó lên 6 lần thì diện tích của hình vuông đó:

a)

Tăng lên 6 lần

b)

Tăng lên 36 lần

c)

Không thay đổi

d)

Giảm đi 6 lần

32.

Hình nào dưới đây là tam giác đều?

a)

Hình 2

b)

Hình 3

c)

Hình 1

d)

Hình 4

33.

Hình tam giác ABC đều có:

a)

AB = BC = AC

b)

AB > BC > CA

c)

AB < BC < CA

d)

Độ dài AB. BC, CA khác nhau.

34.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác đều ?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác đều ?

a)

6

b)

4

c)

8

d)

10

36.

Từ 4 chiếc que như hình bên, ta xếp được những hình gì?

a)

Hình tứ giác

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành

d)

Cả tứ giác, hình chữ nhật, hình bình hành.

37.

Trong hình bình hành các cạnh đối:

a)

Song song

b)

Bằng nhau

c)

Vừa song song, vừa bằng nhau

d)

Vuông góc

38.

Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành?

a)
b)
c)
39.

Chu vi hình bình hành có độ dài 2 cạnh là a và b:

a)

a + b

b)

a + b x 2

c)

(a + b) . 2

d)

2: (a + b)

40.

Diện tích hình bình hành có độ dài đường cao là h ứng với cạnh có độ dài a:

a)

a + h

b)

a . h

c)

a - h

d)

a : h

41.

Hình bình hành ABCD có các cạnh nào bằng nhau?

a)

AB = CD

b)

AB = AC

c)

AB = BC

d)

AB = AD

42.

Hình bình hành MNPQ có các góc nào bằng nhau?

a)

Góc tại đỉnh M và N

b)

Góc tại đỉnh M và P

c)

Góc tại đỉnh Q và P

d)

Góc tại đỉnh M và Q

43.

Hình bình hành MNPQ có MN = 10cm, NP = 8 thì có chu vi là:

a)

34 cm

b)

35 cm

c)

36 cm

d)

37 cm

44.

Hình bình hành ABCD có cạnh AB = 15 cm thì cạnh CD dài bao nhiêu?

a)

Không tính được

b)

15 cm

c)

20 cm

d)

30 cm

45.

Hình bình hành được biết có đặc điểm gì ? (Chọn 2 đáp án)

a)

có hai cặp cạnh đối diện song song

b)

có hai cặp cạnh vuông góc với nhau

c)

có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau

d)

có hai cặp cạnh không đối diện nhau

46.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

47.

Chọn khẳng định Đúng nhất trong các khẳng định sau:

a)

A. Hình bình hành có một cặp cạnh bằng nhau

b)

B. Hình bình hành có một cặp cạnh song song

c)

C. Hình bình hành có một cặp cạnh song song và bằng nhau

d)

D. Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

48.

Hình nào trong các hình sau đây là hình bình hành?

a)

A. ABCD và EGHI

b)

B. ABCD và JKLM

c)

C. ABCD và ONQP

d)

D. ABCD

49.

Hình dưới đây có bao nhiêu hình bình hành?

a)

A. 7

b)

B. 8

c)

C. 9

d)

D. 10

50.

Hãy chọn đáp án đúng nhất:

a)

A. AB = CD, AD = BC

b)

B. AB song song với CD, AD song song với BC

c)

C. AB = BC = CD = DA

d)

D. Đáp án A và B

51.

Chọn khẳng định đúng:

a)

A. Diện tích hình bình hành bằng độ dài hai cạnh của nó nhân với nhau

b)

B. Diện tích hình bình hành bằng độ dài đáy nhân với chiều cao

c)

C. Diện tích hình bình hành bằng độ dài hai cạnh đối diện nhân với nhau

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

52.

Cho hình bình hành ABCD có AB = 5cm. Tính CD?

a)

A. 5mm

b)

B. 5cm

c)

C. 5dm

d)

D. 5m

53.

Cho hình bình hành MNPQ có MN= 12cm. Độ dài PQ bằng bao nhiêu?

a)

A. 6cm

b)

B. 12cm

c)

C. 18cm

d)

D. 12mm

54.

Cho hình bình hành ABCD có AB = 5cm, AD = 7cm. Chu vi hình bình hành ABCD là

a)

A. 24cm

b)

B. 12cm

c)

C. 36cm

d)

D. 48cm

55.

Diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 14cm và chiều cao là 8cm là:

a)

A. 22 cm2

b)

B. 44 cm2

c)

C. 56 cm2

d)

D. 112 cm2

56.

Cho hình bình hành ABCD như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

A. Cạnh AD và cạnh BA song song với nhau

b)

B. CD = 6 cm

c)

C. BD = 3,5 cm

d)

D. Góc ở đỉnh A và góc ở đỉnh B bằng nhau

57.

Trong các hình sau hình nào là hình bình hành?

a)
b)
c)
d)
58.

Tứ giác nào sau đây là hình bình hành (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

ABCD

b)

EGHI

c)

MNPQ

d)

RSTU

59.

Cho hình bình hành EFGH như hình vẽ. Những kết luận nào sau đây đúng? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

EF song song HG

b)

Góc E = Góc F

c)

EF = EH

d)

EH = FG

e)

Góc F = góc H

60.

Hình bình hành EFGH, độ dài đoạn EF = 8cm.

Biết độ dài đoạn IH = IG. Độ dài IH là

a)

16cm

b)

8cm

c)

4cm

d)

2cm

61.

Ghép 4 tam giác đều có độ dài cạnh như nhau để được hình sau. Số hình bình hành trên hình là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Trong hình sau có bao nhiêu hình bình hành

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Hình bình hành MNPQ có các góc nào bằng nhau?

a)

Góc tại đỉnh M và N

b)

Góc tại đỉnh M và P

c)

Góc tại đỉnh Q và P

d)

Góc tại đỉnh M và Q

64.

Câu 4. Cho hình bình hành ABCD như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

A. AB = CD, AD = BC

b)

B. AB song song với CD, AD song song với BC

c)

C. Góc ở đỉnh A và góc ở đỉnh C bằng nhau

d)

D. AB = BC = CD = DA

65.

Tứ giác nào sau đây là hình bình hành (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

ABCD

b)

EFGH

c)

IJKL

d)

MNOP

66.

chọn câu trả lời sai trong các câu sau

a)

Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau

b)

Hình chữ nhật có 4 góc bằng nhau

c)

Hình chữ nhật có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

Hình chữ nhật có 2 cạnh đối bằng nhau

67.

Có bao nhiêu hình chữ nhật ?

(a)  

68.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình thoi là

a)
b)
c)
d)
69.

Trong hình thoi có

a)

Bốn cạnh có độ dài khác nhau

b)

Hai đường chéo song song

c)

Hai đường chéo vuông góc

d)

Hai cạnh đối không bằng nhau

70.

Hình ảnh nào dưới đây không xuất hiện hình thoi?

a)
b)
c)
d)
71.

Hình thoi là hình:

a)

có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.

b)

có hai cặp cạnh song song và bằng nhau.

c)

ó hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.

d)

có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn góc vuông.

72.

chọn câu trả lời sai trong các câu sau

a)

Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau

b)

Hình chữ nhật có 4 góc bằng nhau

c)

Hình chữ nhật có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

Hình chữ nhật có 2 cạnh đối bằng nhau

73.

Tứ giác PQRS là hình thoi đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Cho hình thoi ABCD, AB và DC:

a)

không bằng nhau

b)

bằng nhau

c)

cắt nhau

75.

Trong các hình trên, hình nào là hình chữ nhật?

a)

1 và 2

b)

1 và 3

c)

1 và 4

d)

2 và 3

76.

Hình thoi ABCD có OA = OC; OB = OD

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Cho hình chữ nhật MNPQ.

Biết MP = 8 cm. Khi đó độ dài QN là?

a)

6 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

4 cm

78.

Hình chữ nhật ABCD có:

OA = OB = OC = OD

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Chọn các câu đúng:( có thể chọn nhiều đáp án)

* Tính chất: Trong hình thang cân ...

a)

hai cạnh bên bằng nhau

b)

hai góc đối bằng nhau

c)

hai đường chéo bằng nhau

d)

hai đáy bằng nhau

80.

Hình có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là

a)

hình vuông

b)

hình thoi

c)

hình chữ nhật

d)

hình thang cân

81.

Chọn những câu trả lời đúng về hình thang cân

a)

Hình thang cân có cạnh song song

b)

Hình có 2 góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân

c)

HÌnh có 2 đường chéo bằng nhau là hình thang cân

d)

Hình chữ nhật cũng là hình thang cân

e)

Hình thang cân cũng là hình chữ nhật

82.

Các hình ACDF và AEDB lần lượt là:

a)

hình thoi và hình chữ nhật

b)

hình vuông và hình thang cân

c)

hình vuông và hình bình hành

d)

hình chữ nhật và hình bình hành

83.

Hình nào sau đây luôn có tất cả các cạnh bằng nhau?

a)

A. Hình chữ nhật

b)

B. Hình thang cân

c)

C. Hình bình hành

d)

D. Hình thoi

84.

Nhận xét nào sau đây là đúng về hình thoi ?

a)

Hai đường chéo của hình thoi vuông góc và bằng nhau

b)

Nếu đồng thời cắt đôi hai hình chữ nhật thì bốn mảnh thu được luôn có thể ghép thành một hình thoi.

c)

Các cạnh đối của hình thoi song song với nhau nhưng chưa chắc đã bằng nhau.

d)

Nếu cắt đôi hình thoi theo mỗi đường chéo, thì hai nửa thu được có thể sếp trùng khít lên nhau.

85.

Cho hình chữ nhật MNPQ.

Biết MP = 8 cm. Khi đó độ dài QN là?

a)

6 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

4 cm