wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 19- Hình tam giác và Diện tích tam giác

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Cho tam giác DEF, coi cạnh đáy là EF. Xác định đường cao hạ từ đỉnh D 

a)

ET

b)

EF

c)

DT

d)

DF

2.

Đâu là đường cao trong tam giác ABC

a)

AC

b)

AB

c)

BK

d)

BC

3.

Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm

a)

30cm2

b)

13cm2

c)

26cm2

d)

15cm2

4.

Tìm diện tích của tam giác IKL biết LI = 4dm, LK = 5dm, IK = 6,5dm

a)

9dm2

b)

10cm2

c)

18dm2

d)

10dm2

5.

Tìm diện tích của tam giác HOA biết độ dài chiều cao AO = 2m và độ dài đáy AH = 5,5m

a)

5m2

b)

10m2

c)

5,5m2

d)

1m2

6.

Cho hình chữ nhật ABCD. Tính diện tích phần tô đậm.

a)

40 cm

b)

20 cm

c)

84cm284cm^2

d)

42cm242cm^2

7.

Tính diện tích phần tô đậm biết tam giác LKN vuông ở L.

a)

112cm2112cm^2

b)

56cm256cm^2

c)

28cm228cm^2

d)

448cm2448cm^2

8.

Tính diện tích phần tô đậm biết QRST là hình vuông và QX = XR.

a)

32cm232cm^2

b)

16cm216cm^2

c)

64cm264cm^2

d)

32cm32cm

9.

Tính diện tích phần tô đậm.

a)

25cm225cm^2

b)

12,5cm212,5cm^2

c)

20cm

d)

10cm

10.

Nhìn hình bên, điền tiếp vào ô trống: Diện tích hình tam giác ..... diện tích hình chữ nhật.

a)

bằng

b)

bằng một nửa

c)

gấp đôi

d)

lớn hơn

11.

Chọn khẳng định đúng với tam giác DEF (hình bên)

a)

Cạnh đáy HF, chiều cao DH

b)

Cạnh đáy HE, chiều cao DH

c)

Cạnh đáy DH, chiều cao EF

d)

Cạnh đáy EF, chiều cao DH

12.

Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?

a)

OI

b)

IK

c)

OK

d)

HO

13.

Tam giác GHI (hình bên) có tên gọi là gì?

a)

Tam giác nhọn, tam giác đều

b)

Tam giác nhọn, tam giác thường

c)

Tam giác tù, tam giác đều

d)

Tam giác tù, tam giác thường

14.

Hình tam giác vuông có diện tích là 36cm2, một cạnh góc vuông là 5cm. Cạnh góc vuông còn lại là:

a)

7,2 cm

b)

6,7 cm

c)

9cm

d)

14,4 cm

15.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

16.

Diện tích Hình tam giác có một góc tù dưới đây có số đo là:

a)

81dm2

b)

162dm2

c)

27dm2

d)

54dm2

17.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

18.

diện tích hình tam giác có đáy là 1,2dm, chiều cao là 2dm là:

a)

0,6dm2

b)

1,2dm2

c)

2,4dm2

d)

4,8dm2

19.

Tính diện tích tam giác trên

a)

20 cm2

b)

18 cm2

c)

36 cm2

d)

72 cm2

20.

Tính diện tích hình tam giác trên

a)

10 cm2

b)

10 cm3

c)

20 cm

d)

20 cm2

21.

Trong một tam giác có:

a)

3 cạnh

b)

3 góc

c)

3 đỉnh

d)

Cả A, B, C đều đúng

22.

Trong tam giác kNP, KM là chiều cao tương ứng với:

a)

Cạnh MN

b)

Cạnh NP

c)

Cạnh MP

d)

Cạnh KN

23.

Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 25cm và chiều cao là 16cm là .... cm2.

a)

20.5cm2

b)

200cm2

c)

250cm2

d)

210cm2

24.

Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 5m và chiều cao là 27dm.

a)

67,5dm2

b)

67,5dm2

c)

675dm2

d)

675dm2

25.

Tính diện tích tam giác vuông ABC có kích thước 

AB =14 cm, AC = 2 dm

a)

140cm2

b)

280dm2

c)

14dm2

d)

28cm2

26.

Một hình thang có đáy lớn là a, đáy bé là b, chiều cao là h. Khi đó công thức tính diện tích hình thang đó là:

a)

(a + b) x h x 2

b)

(a - b) x h : 2

c)

(a + b) x h : 2

d)

a + b x h : 2

27.

Tính diện tích hình thang biết độ dài đáy là 17cm và 12cm, chiều cao là 8cm.

a)

40cm2

b)

58cm2

c)

116cm2

d)

232cm2

28.

Trong các hình sau, hình nào là hình thang?

a)

h1, h2, h3

b)

h1, h3, h4

c)

h3, h4

d)

h2, h3, h4

29.

Cho hình tròn tâm O có bán kính là r và đương kính d. Công thức tính chu vi hình tròn tâm O là:

a)

A. C = d × 3,14

b)

B. C = r × 2 × 3,14

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

30.

Hãy chọn phát biểu đúng nhất:

a)

A. OA, OB, OC là bán kính

b)

B. OA = OB = OC

c)

C. AB là đường kính

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

31.

Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 25cm và chiều cao là 16cm là 

a)

A. 100cm2.

b)

B. 400cm2.

c)

C. 220cm2.

d)

D. 200cm2.

32.

Tính diện tích tam giác vuông ABC có kích thước như hình vẽ

a)

A. 140cm2

b)

B. 280dm2

c)

C. 14dm2

d)

D. 28cm2

33.

Tính diện tích hình tam giác HDC. Biết hình chữ nhật ABCD có AB = 37cm, BC = 24cm.

a)

A. 444cm2

b)

B. 888cm2

c)

C. 1234cm2

d)

D. 1776cm2

34.

Độ dài cạnh đáy của hình tam giác có chiều cao 24m và diện tích là 420m2 là:

a)

A. 17,5cm

b)

B. 23,5cm

c)

C. 35cm

d)

D. 396cm

35.

Cho biết diện tích hình chữ nhật ABCD là 2400 cm2 (xem hình vẽ). Tính diện tích của hình tam giác MDC.

a)

A. 650cm2

b)

B. 750cm2

c)

C. 700cm2

d)

D. 800cm2

36.

Cho tam giác ABC có đường cao AH = 2dm. Cạnh BC dài gấp 2 lần đường cao. Tính diện tích tam giác ABC.

a)

A. 40 cm2

b)

B. 2 dm2

c)

C. 1 m2

d)

D. 4 dm2

37.

Cho tam giác vuông có diện tích 32,4cm2. Nếu giảm một cạnh góc vuông của tam giác  đi 1/4 độ dài của nó thì diện tích tam giác mới bằng bao nhiêu ?

a)

A. 24,3 cm2

b)

B. 16,2 cm2

c)

C. 40,5 cm2

d)

D. 8,2 cm2

38.

Tính diện tích hình tam giác AHK. Biết hình vuông ABCD có cạnh 16cm và BK = KC, DH = HC

a)

A. 156cm2

b)

B. 128cm2

c)

C. 96cm2

d)

D. 64cm2

39.

Cho tam giác ABC có cạnh BC = 10 dm. Tìm đường cao AH biết diện tích tam giác ABC là 0,25 m2

a)

A. 50 cm2

b)

B. 2,5 m2

c)

C. 2,5 dm2

d)

D. 1 m2

40.

Một thửa ruộng hình tam giác vuông có tổng hai cạnh góc vuông là 72m và cạnh góc vuông này bằng 0,6 lần cạnh góc vuông kia. Trên thửa ruộng này người ta trồng lúa, trung bình cứ 100m2 thu được 60kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?

a)

A. 3,645 tạ

b)

B. 7,29 tạ

c)

C. 364,5 tạ

d)

D. 729 tạ

41.

Đặc điểm của hình tam giác vuông là :

a)

Có 0 góc vuông và hai góc nhọn

b)

Có 1 góc vuông và hai góc nhọn

c)

Có 2 góc vuông và 1 góc nhọn

42.

Đặc điểm của hình tam giác tù

a)

1 góc tù và 3 góc nhọn

b)

2 góc tù và 3 góc nhọn

c)

1 góc tù và 2 góc nhọn

43.

Đặc điểm của hình tam giác là:

a)

Có 1 cạnh đáy và 1 đường cao tương ứng

b)

Có 2 cạnh đáy và 2 đường cao tương ứng

c)

Có 3 cạnh đáy và 3 đường cao tương ứng

44.

Công thức tính diện tích hình tam giác là :

a)

S = a x h : 2

b)

S = a x h x 2

c)

S = a : h x 2

45.

Muốn tính diện tích hình tam giác ta phải :

a)

Lấy độ dài đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

b)

Lấy độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

c)

Lấy độ dài đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 4

46.

Một khu vườn hình tam giác có độ dài đáy là 52dm, chiều cao là 24dm. Hỏi diện tích hình tam giác là bao nhiêu

a)

624dm2

b)

77dm2

c)

445dm2

47.

Huy có một tờ giấy hình tam giác. Hãy tính diện tích hình tam giác đó biết chiều cao là 46mm, độ dài đáy là 2cm

a)

460mm2

b)

320mm2

c)

96mm2

48.

Tính diện tích hình tam giác biết :

Độ dài đáy : 24dm

Chiều cao : 1,4m

a)

33,6dm2

b)

168dm2

c)

672 dm2

49.

Cho hình tam giác có đáy là 4,5cm. Tính chiều cao hình tam giác đó, biết diện tích hình tam giác là 13,5cm2.

a)

4cm

b)

5,5cm

c)

6cm

d)

6,5cm

50.

Một miếng bìa hình tam giác có diện tích 2,76dm2 , chiều cao 12cm. Độ dài cạnh đáy của miếng bìa hình tam giác đó là:

a)

2,3cm

b)

2,3dm

c)

4,6dm

d)

1,15dm

51.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

52.

Diện tích Hình tam giác có một góc tù dưới đây có số đo là:

a)

81dm2

b)

162dm2

c)

27dm2

d)

54dm2

53.

Diện tích Hình thang dưới đây có số đo là:

a)

34cm2

b)

208cm2

c)

104cm2

d)

640cm2

54.

Tính diện tích Hình thang.

a)

38mm2

b)

76mm2

c)

152mm2

d)

168mm2

55.
a)

48m2

b)

96m2

c)

24m2

d)

40m2

56.

Một hình thang có đáy lớn là a, đáy bé là b, chiều cao là h. Khi đó công thức tính diện tích hình thang đó là:

a)
b)
c)
d)
57.

Số đo diện tích của mảnh đất hình thang dưới đây là:

a)

114km2

b)

1140km2

c)

570km2

d)

57km2

58.

Muốn tính diện tích của hình tròn ta lấy bán kính nhân với bán kính rồi nhân với số 31,4 . Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

a)
b)
c)
d)
60.

Công thức tính diện tích hình tam giác là:

a)

chiều dài*chiều rộng

b)

độ dài đáy*chiều cao/2

c)

đường kính*chiều cao

d)

bán kính*bán kính/2

61.

Một hình tam giác có diện tích là 56cm2,chiều cao là 8cm.Độ dài đáy của hình đó là:

a)

7cm

b)

15cm

c)

14cm

d)

1.4dm

62.

Hình tam giác có chiều cao 5cm,độ dài đáy là 8cm thì có diện tích là:

a)

20cm2

b)

40cm2

c)

80cm2

d)

Đáp án khác

63.

Hình tam giác có đọ dài đáy 6cm,chiều cao 4cm thì diện tích hình chữ nhật cũng có số đo như hình tam giác thì có diện tích là:

a)

24cm2

b)

12cm2

c)

24cm

d)

12cm

64.

Hình tam giác có diện tích 90cm2,chiều cao là 10cm thì độ dài đáy là...cm

(a)  

65.

Hình tam giác có chu vi là 56cm,tổng chiều cao và độ dài đáy là 40cm,hỏi cạnh còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

16cm2

b)

32cm

c)

16cm

d)

32cm2

66.

Một hình tam giác có thể có:

a)

một góc vuông,một góc tù,một góc nhọn

b)

hai góc vuông,một góc nhọn

c)

3 góc nhọn

d)

3 góc tù

67.

Một hình tam giác có thể có ít nhất bao nhiêu góc nhọn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Hình tam giác có thể có 1 góc vuông và 2 góc nhọn

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Đồng hồ này có hình tam giác

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Đáy của hình tam giác là

a)

DB

b)

AB

c)

AC

d)

CB

71.

Đường cao của tam giác trên là gì?

a)

AB

b)

CH

c)

BC

72.

DK có phải là đường cao tương ứng với đáy EG không?

a)

Đúng

b)

Sài

73.

Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp mấy lần diện tích hình tam giác AED?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

74.

Cho tam giác ABC vuông ở A có độ dài ba cạnh lần lượt gần như AB=9cm; AC =12cm; BC =15cm.AB=9cm;\ AC\ =12cm;\ BC\ =15cm. Diện tích tam giác là:

a)

108m2108m^2

b)

54m254m^2

c)

90m290m^2

d)

180m2180m^2

75.

Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm

a)

30cm 2

b)

13cm2

c)

26cm2

d)

15cm2

76.

Tính diện tích của phần tô đậm.

a)

25cm225cm^2

b)

12,5cm212,5cm^2

c)

20cm

d)

10cm

77.

Chọn khẳng định đúng với tam giác DEF (hình bên)

a)

Cạnh đáy HF, chiều cao DH

b)

Cống hiến HE, chiều cao DH

c)

Cạnh tranh đáy DH, chiều cao EF

d)

Cạnh đáy EF, chiều cao DH

78.

Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?

a)

OI

b)

IK

c)

OK

d)

HO

79.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm 2

b)

70cm 2

c)

24cm 2

d)

280cm 2

80.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m 2

b)

8m 2

c)

4m 2

d)

2m 2