wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Violimpic CT3

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Hai số thập phân có tổng bằng 99,384, nếu dời dấu phẩy của số thứ nhất sang phải hai chữ số ta sẽ được số thứ hai. Tìm số thứ nhất.

a)

98,4

b)

9,084

c)

0,984

d)

94,8

2.

Câu 2: Cho N là số lớn nhất có 5 chữ số sao cho tích các chữ số của N là 128. Hỏi tổng các chữ số của N là bao nhiêu?

a)

20

b)

18

c)

22

d)

24

3.

Cho hai chữ số a, b thỏa mãn: a – b = 6. Khi đó giá trị của a,51 – b,68 là:

a)

4,83

b)

5,83

c)

6,83

d)

7,83

4.

Kết quả của biểu thức: 3,5 × 4,2 – 15/22 × 5/11 là: ... (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân thu gọn nhất)

a)

13,2

b)

12,5

c)

14,1

d)

10,8

5.

Câu 5: Giá trị của biểu thức là bao nhiêu?

a)

12

b)

8

c)

15

d)

20

6.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 22,5m và có diện tích bằng diện tích một cái sân hình vuông cạnh 15m. Tính chu vi thửa ruộng đó.

a)

65m

b)

32,5m

c)

75m

d)

37,5m

7.

Câu 7: An đi từ nhà đến chợ, sau khi đi được 1/4 quãng đường An gặp Hùng và dừng lại nói chuyện. Sau đó An đi thêm 1,5km nữa thì đến chợ. Hỏi khoảng cách từ nhà An đến chợ là bao nhiêu ki – lô – mét?

a)

2 km

b)

3 km

c)

4 km

d)

1,5 km

8.

Một tấm vải dài 100m, lần thứ nhất bán 36,6m, lần thứ hai bán 42,4m. Sau 2 lần bán, tấm vải còn lại dài .............mét.

a)

21 mét

b)

25 mét

c)

30 mét

d)

15 mét

9.

Bạn hãy chọn đáp án đúng:

a)

4,46

b)

35,06

c)

11,94

d)

18,66

10.

Một nhà máy sản xuất kẹo, ngày thứ nhất làm được 3,5 tạ kẹo, ngày thứ hai làm được 514 kg kẹo. Hỏi cả hai ngày nhà máy sản xuất được bao nhiêu yến kẹo?

a)

86,4 yến

b)

75,4 yến

c)

92,5 yến

d)

81,9 yến

11.

(1/2 + 1/4 + 1/5) × 2,16 = 4,44

a)

3,2

b)

2,4

c)

2,9

d)

2,8

12.

Tìm hiệu của hai số, biết rằng nếu thêm vào số lớn 8,6 sau đó thêm vào số bé 5,3 thì hiệu hai số mới là 30.

a)

33,3

b)

26,7

c)

43,9

d)

16,1

13.

Một người đi xe đạp, trong 3 giờ đầu mỗi giờ đi được 9,5km, trong 4 giờ tiếp theo mỗi giờ đi được 8,6km. Hỏi người đó đã đi được tất cả bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

62,9km

b)

37,1km

c)

18,1km

d)

43,9km

14.

Có bao nhiêu phân số bằng phân số 105/28 và có mẫu là số có 1 chữ số?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

15.

Tìm hai số tự nhiên chẵn, biết trung bình cộng của chúng là 44 và giữa chúng có 20 số chẵn. Số bé là ...

a)

23

b)

24

c)

22

d)

20

16.

Tìm hai số tự nhiên, biết trung bình cộng của chúng là 45,5 và giữa chúng có 15 số lẻ. Số lớn là ...

a)

61

b)

59

c)

63

d)

57

17.

Câu 17: Cho A = 10 – 9,7 + 9,4 – 9,1 + 8,8 – 8,5 + … + 1 – 0,7 + 0,4 – 0,1. Giá trị của biểu thức A là … (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)

a)

5,1

b)

4,2

c)

6,3

d)

3,8

18.

Có bao nhiêu hình tam giác trong hình vẽ dưới đây?

a)

11 hình tam giác

b)

10 hình tam giác

c)

9 hình tam giác

d)

12 hình tam giác

19.

Một bác nông dân đi gieo lạc, trong 2 giờ đầu, mỗi giờ bác gieo được 1,8kg lạc, trong 2 giờ tiếp theo mỗi giờ bác gieo được 1,2kg lạc. Hỏi bác nông dân đó trong 4 giờ đã gieo được bao nhiêu ki-lô-gam lạc?

a)

6

b)

4,8

c)

5,2

d)

7,2

20.

Cho hai số thập phân có hiệu là 28,6. Tìm số lớn hơn, biết rằng nếu cùng thêm vào hai số đó 5,5 đơn vị thì được hai số có tổng là 102.

a)

59,8

b)

62,1

c)

54,2

d)

57,3

21.

1 can nước chứa được tối đa 3,6 lít nước. Hỏi 5 can nước như thế chứa được nhiều nhất bao nhiêu lít nước?

a)

18

b)

15

c)

20

d)

12

22.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 36/90 = .../25

a)

10

b)

8

c)

12

d)

15

23.

Một hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 3,5dm; 5dm; 4,3dm. Chu vi của hình tam giác đó là: ..........dm. (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân thu gọn nhất)

a)

12,8

b)

13,5

c)

11,2

d)

12,3

24.

Tìm chữ số x, biết: 46,x81 > 46,89.

a)

x = 9

b)

x = 7

c)

x = 0

d)

x = 1

25.

Câu 25: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 8,03m = ..........cm.

a)

803

b)

830

c)

80,3

d)

8,030

26.

Diện tích của hình vuông có cạnh là 0,7cm là: 0,7 x 0,7 = 0,49 (cm²)

a)

0,28cm²

b)

2,8cm²

c)

4,9cm²

d)

0,49cm²

27.

Mua 1 cái bút phải trả 3000 đồng. Hỏi mua 13 cái bút như thế phải trả bao nhiêu tiền?

a)

39000

b)

13000

c)

3000

d)

26000

28.

Tìm x, biết: x – 6,4 = 3,9 + 3,8

a)

x = 7,3

b)

x = 0,3

c)

x = 5,5

d)

x = 13,1

29.

Tìm x biết: x – 3/5 = 4/5

a)

x = 1 2/5

b)

x = 1/5

c)

x = 12/5

d)

x = 7/15

30.

Chữ số 4 trong số thập phân 783,465 thuộc hàng nào?

a)

Hàng chục

b)

Hàng phần trăm

c)

Hàng phần mười

d)

Hàng trăm

31.

Tìm một số thập phân biết rằng nếu chuyển dấu phẩy của nó sang phải một hàng rồi cộng với số cần tìm ta được 28,16.

a)

2,56

b)

3,16

c)

1,28

d)

4,56

32.

Trung bình cộng của 3 số là 58,4. Biết số thứ nhất kém số thứ hai 5,7 và kém số thứ ba 12. Tìm số thứ hai.

a)

58,2

b)

60,1

c)

55,7

d)

62,4

33.

Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 1,01 × ab = 5b, a6 Khi đó, ab = ...

a)

56

b)

65

c)

45

d)

66

34.

Bạn hãy chọn đáp án đúng: - 4,17 = 6,5 × 2,6

a)

= 13,27

b)

= 21,07

c)

= 70,473

d)

= 12,73

35.

Một nền nhà hình chữ nhật có chu vi là 45m, chiều dài hơn chiều rộng 4,5m. Người ta lát nền nhà bằng loại gạch men hình vuông có cạnh là 5dm. Tìm số viên gạch cần dùng để lát nền nhà đó. (Coi diện tích giữa các khe gạch là không đáng kể)

a)

2005 viên

b)

486 viên

c)

1986 viên

d)

418 viên

36.

Một người đi xe đạp trong ba giờ đi được 38,5km. Giờ thứ nhất người đó đi được 12,5km, giờ thứ hai người đó đi được nhiều hơn giờ thứ nhất 1,5km. Hỏi giờ thứ ba người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

12km

b)

15km

c)

9km

d)

18km

37.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 13,5m; chiều dài hơn chiều rộng 4,5m. Diện tích của thửa ruộng đó là:

a)

112,5m²

b)

65,75m²

c)

60,75m²

d)

121,5m²

38.

Có 5 xe ô tô chở được tất cả 8,12 tấn thóc. Hỏi nếu 18 xe ô tô như thế thì chở được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

a)

29232

b)

29120

c)

32400

d)

24360

39.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 12,5m, chiều rộng kém chiều dài 2,3 m. Tính diện tích mảnh đất đó?

a)

127,5

b)

115,2

c)

150,0

d)

100,1

40.

Một cửa hàng bán 35,18m vải cho ba người. Người thứ nhất mua 8,85m vải, người thứ hai mua nhiều hơn người thứ nhất 1,8m vải. Hỏi người thứ ba mua bao nhiêu mét vải?

a)

10,65

b)

12,53

c)

8,85

d)

13,45

41.

Tìm một số biết rằng nếu ta gấp 3 lần số đó rồi cộng với 21,5 được kết quả là 35,9. Số đó là: ........ (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân thu gọn nhất)

a)

4,8

b)

5,2

c)

3,6

d)

6,1

42.

Một đội xây dựng, trong 4 ngày hoàn thành được 960m tường. Hỏi trong 1 tuần (7 ngày) đội đó hoàn thành được bao nhiêu mét tường? Biết số mét đường mỗi ngày đội làm được là như nhau.

a)

1860m

b)

1780m

c)

1680m

d)

1920m

43.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 120m, chiều dài hơn chiều rộng 10m. Biết rằng trên thửa ruộng đó bác nông dân trồng lúa, mỗi mét vuông thu hoạch được 1,8kg. Hỏi bác nông dân thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam lúa?

a)

1575kg

b)

2525kg

c)

3217,5kg

d)

6435kg

44.

Tìm số tự nhiên a lớn nhất thỏa mãn: a - 4,6 < 7,16

a)

11

b)

12

c)

10

d)

9

45.

Câu 15: Bao thứ nhất chứa 3,5 yến gạo. Bao thứ hai có số gạo gấp rưỡi bao thứ nhất. Hỏi cả hai bao chứa bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a)

87,5

b)

75

c)

105

d)

92,5

46.

Kết quả của phép tính: 345 × 0,1 = ? là:

a)

0,345

b)

34,5

c)

3,45

d)

345

47.

Một thùng đựng 50,8kg gạo. Lần thứ nhất lấy ra 12,45kg gạo. Lần thứ hai lấy ra 20,2kg gạo. Hỏi thùng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a)

83,45kg

b)

18,15kg

c)

43,05kg

d)

58,55kg

48.

Tìm chữ số x biết: 54,16 > 54,x7

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

49.

Câu 19: ..... – 5,12 = 6,88. Số cần điền vào chỗ chấm là: ...

a)

12

b)

11

c)

13

d)

10

50.

Khu vườn thứ nhất thu hoạch được 4,3 tấn vải, khu vườn thứ hai thu hoạch được nhiều hơn khu vườn thứ nhất 8 tạ vải. Hỏi cả hai khu vườn thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam vải?

a)

9400

b)

8600

c)

10200

d)

9000

51.

Hai thùng chứa 56,4 lít dầu. Biết thùng thứ nhất có nhiều hơn thùng thứ hai 6,8 lít dầu. Tìm số lít dầu ở thùng thứ nhất.

a)

30,8 lít

b)

31,6 lít

c)

49,6 lít

d)

24,8 lít

52.

Trong số thập phân 8024,132 chữ số 0 thuộc hàng nào?

a)

Hàng phần mười

b)

Hàng phần trăm

c)

Hàng chục

d)

Hàng trăm

53.

Câu 23: Cho biểu thức: 🐵 – 15,4 = 12,4 + 2,2. Vậy 🐵 = ...

a)

30

b)

25

c)

20

d)

35

54.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3kg 50g = ..........kg (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân thu gọn nhất)

a)

3,05

b)

3,5

c)

3,005

d)

3,50

55.

10 lần của 15,34 là:

a)

1,534

b)

1534

c)

153,4

d)

15340

56.

Cho a là một chữ số thỏa mãn: a, 51 < 5,48. Hỏi có bao nhiêu giá trị của chữ số a thỏa mãn đề bài?

a)

3 giá trị

b)

6 giá trị

c)

5 giá trị

d)

4 giá trị

57.

Giá trị của biểu thức: 20,4 + 7,7 × 6 là: ...

a)

66,6

b)

65,2

c)

74,2

d)

54,6

58.

x là số tự nhiên bé nhất thỏa mãn điều kiện: x > 12,03. Khi đó: x = ...

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

59.

Một hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 3,2dm; 4,6dm; 2,26dm. Chu vi của hình tam giác đó là: ..........dm. (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân thu gọn nhất)

a)

10,06

b)

9,96

c)

10,16

d)

9,86

60.

Câu 30: Cho hình bình hành ABCD, biết AB = 5,4cm, BC = 9,6cm. Tính chu vi của hình bình hành đó.

a)

30

b)

25

c)

28

d)

32

61.

Số 132 837 chia hết cho số nào trong các số sau đây?

a)

4

b)

9

c)

2

d)

3

62.

Số dư trong phép chia 95 : 7 là ............ . Biết rằng phần thập phân của thương chỉ lấy đến hai chữ số.

a)

0,01

b)

0,02

c)

0,03

d)

0,04

63.

Câu 3: Một người thợ dệt vải, ngày thứ nhất dệt được 15,6m vải, ngày thứ hai dệt được ít hơn ngày thứ nhất 2,5m vải. Hỏi cả 2 ngày người đó dệt được bao nhiêu mét vải?

a)

28,7

b)

30,2

c)

25,6

d)

27,1

64.

Có ba tổ công nhân tham gia đắp đường. Số mét đường của tổ một và tổ hai đắp được là 42,8m, số mét đường của tổ hai và tổ ba đắp được là 38m, cả ba tổ đắp được 62,5m. Hỏi tổ nào đắp được nhiều mét đường nhất?

a)

Tổ ba

b)

Tổ một

65.

Khi thực hiện phép chia giữa hai số thập phân, với số chia là 18,05. Một bạn đã bỏ dấu phẩy ở số chia nhưng lại giữ nguyên số bị chia như ban đầu. Kết quả phép tính của bạn đó so với kết quả đúng thay đổi thế nào?

a)

Giảm đi 100 lần

b)

Gấp 10 lần số ban đầu

c)

Giảm đi 10 lần

d)

Gấp 100 lần số ban đầu

66.

Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 25,8m. Biết rằng nếu chiều rộng tăng thêm 2m thì được một hình vuông. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

165,41

b)

120,36

c)

180,25

d)

140,50

67.

Tìm x, biết: x × (1/3 + 1/2 + 1/6) + 2024 = 2025

a)

x = 1012

b)

x = 2

c)

x = 1

d)

x = 2024

68.

Một ngày có 16 xe ô tô chở thóc về kho, trung bình trong 1 ngày mỗi xe chở được 450kg thóc. Hỏi trong 5 ngày đoàn xe đó chở được bao nhiêu tấn thóc về kho?

a)

A. 38 tấn

b)

B. 36 tấn

c)

C. 38,5 tấn

d)

D. 35 tấn

69.

Có 9 xe ô tô chở được tất cả 23,4 tấn thóc. Hỏi nếu 16 xe ô tô như thế thì chở được tất cả bao nhiêu tạ thóc? Biết rằng khối lượng thóc mỗi xe chở được là như nhau.

a)

416 tạ

b)

4160 tạ

c)

41,6 tạ

d)

41600 tạ

70.

Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn: 7/6 < x/3 < 45/9

a)

11 số

b)

10 số

c)

12 số

d)

9 số

71.

Trong cuộc thi bắn súng, số điểm của một xạ thủ là 87, 82, 96. Hỏi ở lần bắn thứ tư xạ thủ đó cần đạt bao nhiêu điểm để qua 4 lần bắn điểm trung bình đạt được 90 điểm?

a)

97 điểm

b)

95 điểm

c)

96 điểm

d)

99 điểm

72.

Câu 12: Số dư trong phép chia 10 : 2,6 là …. Biết rằng phần thập phân của thương chỉ lấy đến hai chữ số.

a)

0,016

b)

0,26

c)

0,38

d)

0,1

73.

Cho hai số thập phân có hiệu là 19,6. Tìm số bé hơn, biết rằng nếu cùng thêm vào hai số đó 4,6 đơn vị thì được hai số có tổng là 100.

a)

37,7

b)

40,2

c)

32,5

d)

45,1

74.

Khi thực hiện phép trừ một số tự nhiên cho một số thập phân mà phần thập phân có một chữ số, bạn Bình đã chép thiếu dấu phẩy nên đã tiến hành trừ hai số tự nhiên và tìm được kết quả là 164. Tìm số tự nhiên, biết hiệu đúng của phép trừ là 328,7.

a)

347

b)

328

c)

164

d)

482

75.

Tìm x biết: (x + 1) + (x + 3) + (x + 5) + … + (x + 35) = 405. Giá trị của x là …. (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân thu gọn nhất)

a)

4,5

b)

5

c)

3,5

d)

6

76.

An và Bình có tất cả 84 viên bi. Nếu An cho Bình 6 viên bi thì Bình sẽ nhiều hơn An 4 viên bi. Số bi của Bình là

a)

38 viên bi

b)

52 viên bi

c)

46 viên bi

d)

44 viên bi

77.

Khi thực hiện phép trừ một số tự nhiên cho một số thập phân mà phần thập phân có một chữ số, bạn Bình đã chép thiếu dấu phẩy nên đã tiến hành trừ hai số tự nhiên và tìm được kết quả là 53. Tìm số thập phân, biết hiệu đúng của phép trừ là 201,5. Trả lời: Số thập phân cần tìm là:…. (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân thu gọn nhất)

a)

16,5

b)

53,0

c)

148,5

d)

201,0

78.

Chọn hình vẽ thích hợp điền vào dấu hỏi chấm:

a)

hình tam giác có vòng tròn đỏ ở đỉnh

b)

hình tam giác có vòng tròn đỏ ở đáy

c)

hình tam giác có vòng tròn đỏ ở giữa cạnh bên trái

d)

hình tam giác có vòng tròn đỏ ở giữa cạnh bên phải