wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ I K12

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số  y=ax+bcx+dy=\frac{ax+b}{cx+d}  , hàm số đồng biến trên từng khoảng của tập xác định khi và chỉ khi 

a)

adbc0ad-bc\ge0  

b)

adbc<0ad-bc<0  

c)

adbc0ad-bc\le0  

d)

adbc>0ad-bc>0  

2.

Cho hàm số  y=ax+bcx+dy=\frac{ax+b}{cx+d}  , hàm số nghịch biến trên từng khoảng khi và chỉ khi 

a)

adbc<0ad-bc<0  

b)

adbc0ad-bc\le0  

c)

adbc>0ad-bc>0  

d)

adbc0ad-bc\ge0  

3.

Cho hàm số  y=ax+bcx+dy=\frac{ax+b}{cx+d}  , đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 

a)

x=dcx=\frac{-d}{c}  

b)

x=dcx=\frac{d}{c}  

c)

y=dcy=\frac{-d}{c}  

d)

y=dcy=\frac{d}{c}  

4.

Cho hàm số  y=ax+bcx+dy=\frac{ax+b}{cx+d}  , đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 

a)

y=cay=\frac{c}{a}  

b)

x=acx=\frac{a}{c}  

c)

y=acy=\frac{a}{c}  

d)

y=bay=\frac{-b}{a}  

5.

Tìm đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  y=2x1x+1y=\frac{2x-1}{x+1}  


a)

x=12; y=1x=\frac{1}{2};\ y=-1  

b)

x=1; y=2x=1;\ y=-2  

c)

x=1; y=2x=-1;\ y=2  

d)

x=1; y=12x=-1;\ y=\frac{1}{2}  

6.

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  y=5x1y=\frac{5}{x-1}  là đường thẳng có phương trình? 

a)

y = 5

b)

x = 0

c)

x = 1

d)

y = 0

7.

Cho hàm số  
y=x33x+2y=x^3-3x+2  
Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là

a)

(-2;0)

b)

(0;1)

c)

(-1;4)

d)

(1;0)

8.

Đường cong hình trên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

a)

y=x43x2+1.y=x^4-3x^2+1.

b)

y=x42x2+1.y=x^4-2x^2+1.

c)

y=x4+2x2+1.y=-x^4+2x^2+1.

d)

y=x42x2+1.y=-x^4-2x^2+1.

9.

Đường cong hình bên là đồ thị hàm số nào sau đây?

a)

y=x33x+1.y=x^3-3x+1.  

b)

y=x3+3x+1.y=-x^3+3x+1.  

c)

y=x2+x1.y=-x^2+x-1.  

d)

y=x4x2+1.y=x^4-x^2+1.  

10.

Cho hàm số y=ax+1xby=\frac{ax+1}{x-b}  

 có đồ thị như hình vẽ bên.
Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

a>0>b.a>0>b.  

b)

a>b>0.a>b>0.  

c)

a<b<0.a<b<0.  

d)

a<0<b.a<0<b.  

11.

a)

A. y'>0, x ≠ 1

b)

B. y'<0, x ≠ 1

c)

C. y'<0, x ≠ 2

d)

D. y'>0, x ≠ 2

12.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình bên. Tìm  mm   để phương trình  f(x)=2mf\left(x\right)=2m  có 2 nghiệm phân biệt.



a)

0<m<20<m<2  

b)

m=2m=2  

c)

m<0  m>2m<0\ \vee\ m>2  

d)

m=0m=0  

13.

Phương trình x33xm1=0x^3-3x-m-1=0 có đúng 3 nghiêm khi và chỉ khi 

a)

1<m<3-1<m<3  

b)

1m3-1\le m\le3  

c)

m<1  m>3m<-1\ \vee\ m>3  

d)

m1  m3m\le-1\ \vee\ m\ge3  

14.

Cho hàm số  f(x)=x3 + ax2 +bx +cf\left(x\right)=x^{3\ }+\ ax^{2\ }+bx\ +c  . Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

Đồ thị của hàm số luôn có tâm đối xứng

b)

Hàm số luôn có cực trị

c)

Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành

d)

limx+f(x)=+\lim_{x\rightarrow+\infty}f\left(x\right)=+\infty  

15.

Cho hàm số  y=x3+3x+my=x^3+3x+m  (1) với m là tham số thực. Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số (1) trên  0;1\lceil0;1\rceil  bằng 4


a)

m = 0

b)

m = 8

c)

m = 4

d)

m = -1

16.

Cho hàm số  y=2x11xy=\frac{2x-1}{1-x}  . Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận cắt nhau tại điểm I (1;-2)

b)

Hàm số đồng biến trên R \ {1}

c)

Hàm số đồng biến trên các khoảng  (;1) \left(-\infty;1\right)\  và  (1;+)\left(1;+\infty\right)  

d)

Hàm số không có cực trị

17.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Nếu hàm số đạt cực trị tại  x0x_0  thì hàm số không có đạo hàm tại  x0x_0  hoặc  f(x0)=0f'\left(x_0\right)=0  

b)

Hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  đạt cực trị tại  x0x_0  thì  f(x0)=0f'\left(x_0\right)=0  

c)

Hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  đạt cực trị tại  x0x_0   thì nó không có đạo hàm tại  x0x_0  

d)

Hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  đạt cực trị tại  x0x_0  thì  f(x0)>0f''\left(x_0\right)>0  hoặc  f(x0)<0f''\left(x_0\right)<0  

18.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  có  limx+f(x)=3\lim_{x\rightarrow+\infty}f\left(x\right)=3  và  limx=3\lim_{x\rightarrow-\infty}=-3  . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Đồ thị hàm số đã cho có đúng 1 tiệm cận ngang 

b)

Đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận ngang là các đường thẳng x = 3 và x = -3

c)

Đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận ngang là các đường thẳng y = 3 và y = -3

d)

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

19.

Cho hàm số  y=2x1xy=\frac{2-x}{1-x}  . Gọi M, m lần lượt là GTLN, GTNN của hàm số trên [2; 4]. Khi đó

a)

M = 0, m = -1/2

b)

M = 2/3, m = 1/2

c)

M = 2/3, m = 0

d)

M = 0, m = -1

20.

Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng  y=(2m1)x+m+3y=\left(2m-1\right)x+m+3  song song với đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số  y=x33x2+1y=x^3-3x^2+1  

a)

m = 3/4

b)

m = 1/2

c)

m = -3/4

d)

m = -1/2

21.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào có đồ thị đi qua điểm M(1;0)

a)

y=x3+3x23y=x^3+3x^2-3

b)

y=2x2x21y=\frac{2x-2}{x^2-1}

c)

y=x43x2+2y=x^4-3x^2+2

d)

y=(x1)x2y=\left(x-1\right)\sqrt{x-2}

23.

Cho hàm số  y=ax4+bx2+cy=ax^4+bx^2+c  như hình vẽ dưới đây. Dấu của a, b, c là



a)

a > 0,  b0, c<0b\le0,\ c<0  

b)

a<0, b<0, c<0

c)

a>0, b<0, c<0

d)

a<0, b>0, c<0

24.

Cho hàm số  f(x)=x33x226x+34f\left(x\right)=\frac{x^3}{3}-\frac{x^2}{2}-6x+\frac{3}{4}  

a)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-2; 3)

b)

Hàm số nghịch biến trên  (;2)\left(-\infty;-2\right)  

c)

Hàm số đồng biến trên  (2; +)\left(-2;\ +\infty\right)  

d)

Hàm số đồng biến trên khoảng (-2; 3)

25.

Đường cong bên dưới là đồ thị hàm số nào dưới đây?

a)

y=x3+3x23x+1y=x^3+3x^2-3x+1

b)

y=x32x2+x2y=-x^3-2x^2+x-2

c)

y=x3+3x+1y=-x^3+3x+1

d)

y=x3+3x2+3x+1y=x^3+3x^2+3x+1

26.

Tìm tọa độ giao điểm của  (C): y=x12x+1 va (d):y=x+1\left(C\right):\ y=\frac{x-1}{2x+1}\ va\ \left(d\right):y=-x+1  

a)

(-1; 0) và (1; 2)

b)

(1; -2)

c)

(1; 1) và (-1; 2)

d)

(1; 0) và (-1; 2)

27.

Cho hàm số  y=x2x+1y=\frac{x-2}{x+1}  . Xét các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?
1. Đồ thị hàm số nhận điểm I (-1; 1) làm tâm đối xứng
2. Hàm số đồng biến trên tập R\{-1}
3. Giao điểm của đồ thị với trục hoành là điểm A(0; -2)
4. Tiệm cận đứng y = 1 và tiệm cận ngang x = -1

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

28.

Hàm số y = 2x +3

a)

đồng biến trên R

b)

nghịch biến trên R

c)

vừa đồng biến vừa nghịch biến

d)

là hàm hàng

29.

Những hàm số nào đồng biến trên R?


(Có 2 phương án đúng)

a)

y = x + 1

b)

y = 1 - x

c)

y=12x+5y=\frac{1}{2}x+5

d)

y = 2021

30.

Cho hàm số y = f(x) = 2x + 3. Giá trị f(0) bằng

a)

3

b)

0

c)

2

d)

32\frac{-3}{2}

31.

Gọi M, n lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số  y=x3x2x+1y=x^3-x^2-x+1  trên đoạn  1;32\lceil-1;\frac{3}{2}\rceil  . Gía trị của biểu thức M+n bằng

a)

58\frac{5}{8}  

b)

391216\frac{391}{216}  

c)

3227\frac{32}{27}  

d)

76\frac{7}{6}  

32.

Cho hàm số  y=2x21y=2x^2-1 . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

a)

Hàm số  y=f(x2)y=f\left(x-2\right)  nghịch biến trên  (2;+)\left(2;+\infty\right)  

b)

Hàm số  nullnull  nghịch biến trên  (;2)\left(-\infty;2\right)  

c)

Hàm số  nullnull  đồng biến trên  (;2)\left(-\infty;2\right)  

d)

Hàm số  nullnull  nghịch biến trên  (2;4)\left(2;4\right)  

33.

Cho hàm số y=x48x2+2019y=x^4-8x^2+2019  . Mệnh đề nào sau đây SAI

a)

Hàm số nghịch biến trên  (;2)\left(-\infty;2\right)  

b)

hàm số nghịch biến trên  (0;2)\left(0;2\right)  

c)

Hàm số nghịch biến trên  (;2)\left(-\infty;-2\right)  

d)

Hàm số đồng biến trên  (2;+)\left(2;+\infty\right)  

34.

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Phương trình f(x) - 1 = 0 có mấy nghiệm?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

35.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng  y = m cắt đồ thị hàm số y=x42x2+2y=x^4-2x^2+2   
tại 4 điểm phân biệt.

a)

2 < m < 3

b)

1 < m < 2

c)

m < 2

d)

m > 2

36.

Cho hàm số y=ax^4+bx^2+c có đồ thị như hình vẽ sau.
Khẳng định nào sau đâyđúng?

a)

a>0, b<0, c<0

b)

a>0, b<0, c>0.

c)

a<0, b>0, c>0

d)

a>0, b>0, c>0

37.

Tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 

y=x23xx29y=\frac{x^2-3x}{x^2-9}  

a)

x=1x=1  

b)

x=3x=-3  

c)

x=3x=3  

d)

x=±3x=\pm3  

38.

Tổng khoảng cách từ điểm  M(1;2)M\left(1;-2\right)   đến 2 đường tiệm cận của đồ thị hàm số  y=2x+1x1y=\frac{2x+1}{x-1}  bằng



(a)  

39.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)   liên tục trên R\{1} và có bảng biến thiên như sau:

Đồ thị hàm số y=12f(x)+3y=\frac{1}{2f\left(x\right)+3}  có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?



(a)  

40.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  có bảng biến thiên như hình trên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

a)

2

b)

3

c)

0

d)

4-4

41.
a)

Hàm số đạt cực đại tại x=2x=2

b)

Hàm số có 3 cực tiểu

c)

Hàm số có giá trị cực tiểu là 0

d)

Hàm số đạt cực đại tại x=4x=4

42.

Cho hàm số  
y=x33x+2y=x^3-3x+2  
Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là

a)

(-2;0)

b)

(0;1)

c)

(-1;4)

d)

(1;0)

43.

a)

Hàm số đạt cực đại tại x=2.x=2.

b)

Hàm số đạt cực đại tại undefined

c)

Hàm số đạt cực đại tại x=4.x=4.

d)

Hàm số đạt cực đại tại x=2x=-2

44.

Cho hàm số y=x33x2+2y=x^3-3x^2+2  . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số đạt cực đại tại   x=2x=2  và đạt cực tiểu tại x=0.x=0.  

b)

Hàm số đạt cực tiểu tại x=2x=2  và đạt cực đại x=0x=0 .     

c)

Hàm số đạt cực đại tại x=2x=-2  và cực tiểu tại x=0x=0 .          

d)

Hàm số đạt cực đại tại x=0x=0  và cực tiểu tại x=2x=-2  .

45.

Cho hàm số y=x42x2+3y=x^4-2x^2+3 .  Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số chỉ có đúng một điểm cực trị.

b)

Hàm số không có cực trị.

c)

Hàm số chỉ có đúng 2 điểm cực trị.

d)

Hàm số có ba điểm cực trị.

46.

a)

Một điểm cực đại, hai điểm cực tiểu.

b)

Một điểm cực đại, một điểm cực tiểu.

c)

Một điểm cực đại, không có điểm cực tiểu.

d)

Hai điểm cực đại, một điểm cực tiểu.

47.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  có BBT như hình. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng bao nhiêu?

a)

-1

b)

0

c)

1

d)

3

48.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  có đạo hàm trên  RR  và  f(x)=(x1)(x+2)2(x+3)f'\left(x\right)=\left(x-1\right)\left(x+2\right)^2\left(x+3\right) , xR\forall x\in R  . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

a)

3

b)

1

c)

0

d)

2

49.

Giá trị thực của tham số  mm  để hàm số  y=13x3mx2+(m24)x+3y=\frac{1}{3}x^3-mx^2+\left(m^2-4\right)x+3  đạt cực đại tại  x=3x=3 .

a)

m=1m=-1  

b)

m=7m=-7

c)

m=5m=5

d)

m=1m=1

50.

Tìm tất cả các giá trị của tham số  mm  để hàm số  y=x33x2+2mx+my=x^3-3x^2+2mx+m  có cực đại và cực tiểu?

a)

m<32m<\frac{3}{2}  

b)

m=32m=\frac{3}{2}

c)

m32m\le\frac{3}{2}  

d)

m>32m>\frac{3}{2}

51.

(Đề thao khảo lần 2 2020) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số  mm  sao cho hàm số  f(x)=13x3+mx2+(3m+2)x+1f\left(x\right)=\frac{1}{3}x^3+mx^2+\left(3m+2\right)x+1  đồng biến trên  RR  

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

52.

(Mã 123 - 2017) Cho hàm số  y=x3mx2+(4m+9)x+5y=-x^3-mx^2+\left(4m+9\right)x+5 , với  mm  là tham số. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của  mm  để hàm số nghịch biến trên khoảng  (;+)\left(-\infty;+\infty\right)   

a)

5

b)

4

c)

6

d)

7

53.

Cho hàm số  y=13x3+mx2+(3m+2)x+1y=-\frac{1}{3}x^3+mx^2+\left(3m+2\right)x+1 . Tìm tất cả giá trị của  mm  để hàm số nghịch biến trên  RR   

a)

m1m\ge-1  hoặc  m2m\le-2  

b)

2m1-2\le m\le-1  

c)

2<m<1-2<m<-1  

d)

m>1m>-1  hoặc  m<2m<-2  

54.

(Mã 104 - 2018) Có bao nhiêu giá trị nguyên của  mm  để hàm số  y=x+2x+3my=\frac{x+2}{x+3m}  đồng biến trên khoảng  (;6)\left(-\infty;-6\right)  

a)

2

b)

6

c)

Vô số 

d)

1

55.

(Mã 103 - 2018) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số  mm  để hàm số  y=x+2x+3my=\frac{x+2}{x+3m}  nghịch biến trên khoảng  (;6)\left(-\infty;-6\right)  

a)

0

b)

6

c)

3

d)

Vô số

56.

(Mã 101 - 2018) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số  mm  để hàm số  y=x+2x+5my=\frac{x+2}{x+5m}  đồng biến trên khoảng  (;10)\left(-\infty;10\right)  ?

a)

2

b)

Vô số

c)

1

d)

3

57.

(Mã 103 - 2019) Cho hàm số  f(x)f\left(x\right) , bảng xét dấu của  f(x)f'\left(x\right)  như hình vẽ. Hàm số  y=f(32x)y=f\left(3-2x\right)  đồng biến trên khoảng nào dưới đây? 

a)

(0;2)\left(0;2\right)  

b)

(2;3)\left(2;3\right)  

c)

(;3)\left(-\infty;-3\right)  

d)

(3;4)\left(3;4\right)  

58.

(Mã 102 - 2019) Cho hàm số  f(x)f\left(x\right)  có bảng dấu  f(x)f'\left(x\right)  như hình vẽ. Hàm số  f(52x)f\left(5-2x\right)  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(3;5)\left(3;5\right)  

b)

(5;+)\left(5;+\infty\right)  

c)

(2;3)\left(2;3\right)  

d)

(0;2)\left(0;2\right)  

59.

(Mã 101 - 2019) Cho hàm số  f(x)f\left(x\right) , bảng xét dấu của  f(x)f'\left(x\right)  như hình vẽ. Hàm số  f(32x)f\left(3-2x\right)  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? 

a)

(2;1)\left(-2;1\right)  

b)

(2;4)\left(2;4\right)  

c)

(1;2)\left(1;2\right)  

d)

(4;+)\left(4;+\infty\right)  

60.

(Chuyên Thái Nguyên - 2019) Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  có đạo hàm  f(x)f'\left(x\right)  trên  RR . Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số  f(x)f'\left(x\right) . Hàm số  g(x)=f(xx2)g\left(x\right)=f\left(x-x^2\right)  nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?  

a)

(32;+)\left(-\frac{3}{2};+\infty\right)  

b)

(;32)\left(-\infty;\frac{3}{2}\right)  

c)

(12;+)\left(\frac{1}{2};+\infty\right)  

d)

(;12)\left(-\infty;\frac{1}{2}\right)  

61.

Tính tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số  y=x2+2xy=x^2+\frac{2}{x}   trên đoạn [12;2]\left[\frac{1}{2};2\right]  .



(a)  

62.

Tổng tất cả các giá trị thực của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số  y=x+2m2mx3y=\frac{x+2m^2-m}{x-3}    trên đoạn  [0;1]\left[0;1\right]   bằng  2.-2.  



(a)  

63.

Hàm số y =   xπ+(x21)ex^{\pi}+\left(x^2-1\right)^e  có tập xác định là?

a)

R

b)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

c)

(1;1)\left(-1;1\right)  

d)

R\ {1;1}\left\{-1;1\right\}  

64.

Tập xác định D của hàm số   y=(x23x4)3y=\left(x^2-3x-4\right)^{-3}  là?

a)

D=R\ {1;4}\left\{-1;4\right\}  

b)

D=(;1)(4;+)D=\left(-\infty;1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

c)

[1;4]\left[-1;4\right]  

d)

(1;4)\left(-1;4\right)  

65.

Tập xác định D của hàm số   y=(x33x2+2x)14y=\left(x^3-3x^2+2x\right)^{\frac{1}{4}}  là?

a)

(0;1)(2;+)\left(0;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

b)

R\ {0;1;2}\left\{0;1;2\right\}  

c)

(;0)(1;2)\left(-\infty;0\right)\cup\left(1;2\right)  

d)

(;0)(2;+)\left(-\infty;0\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

66.

Cho các hàm số lũy thừa y= xα, y=xβ, y=xγ có đồ thị như hình vẽ. Chọn đáp án đúng:

a)

α>β>γ\alpha>\beta>\gamma

b)

β>α>γ\beta>\alpha>\gamma

c)

β>γ>α\beta>\gamma>\alpha

d)

γ>β>α\gamma>\beta>\alpha

67.

Tập xác định D của hàm số   y=(2x3)34+9x2y=\left(2x-3\right)^{-\frac{3}{4}}+\sqrt{9-x^2}  là?

a)

[3;+)\left[3;+\infty\right)  

b)

[3;3]\left[-3;3\right]  \ {32}\left\{\frac{3}{2}\right\}  

c)

(32;3]\left(\frac{3}{2};3\right]  

d)

[32;3]\left[\frac{3}{2};3\right]  

68.

Trên đồ thị (C) của hàm số  y=xπ2y=x^{\frac{\pi}{2}}  lấy điểm M0M_0  có hoành độ  x0=1x_0=1  . Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0M_0 có phương trình là:

a)

y=π2x+1y=\frac{\pi}{2}x+1  

b)

y=π2xπ2+1y=\frac{\pi}{2}x-\frac{\pi}{2}+1  

c)

y=πxπ+1y=\pi x-\pi+1  

d)

y=π2x+π2+1y=-\frac{\pi}{2}x+\frac{\pi}{2}+1  

69.

Tập xác định D của hàm số

y=(x2x2)3y=\left(x^2-x-2\right)^{-3}  là

a)

D=R

b)

D=(0;+)D=\left(0;+\infty\right)  

c)

D=(;1)(2;+)D=\left(-\infty;-1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

D=R\ {1;2}\left\{-1;2\right\}  

70.

Tập xác định của hàm số

y=(x1)13y=\left(x-1\right)^{\frac{1}{3}}  là

a)

D=(;1)D=\left(-\infty;1\right)  

b)

D=(1;+)D=\left(1;+\infty\right)  

c)

D=RD=R  

d)

D=R\ {1}\left\{1\right\}  

71.

Tập xác định của hàm số

y=(2x)3y=\left(2-x\right)^{\sqrt{3}}  là

a)

D=R\ {2}\left\{2\right\}  

b)

D=(2;+)D=\left(2;+\infty\right)  

c)

D=(;2)D=\left(-\infty;2\right)  

d)

D=(;2]D=\left(-\infty;2\right]  

72.

y=(2xx+3)2016y=\left(2x-\sqrt{x+3}\right)^{2016}  Tập xác định của hàm số là

a)

D=[3;+)D=\left[-3;+\infty\right)  

b)

D=(3;+)D=\left(-3;+\infty\right)  

c)

D=R\ {1;34}\left\{1;-\frac{3}{4}\right\}  

d)

D=(;34](1;+)D=\left(-\infty;-\frac{3}{4}\right]\cup\left(1;+\infty\right)  

73.

y=(a+bx3)13y=\left(a+bx^3\right)^{\frac{1}{3}}  Cho hàm số có đạo hàm là


a)

y=13bx3a+bx3y'=\frac{1}{3}\frac{bx}{3_{\sqrt{a+bx^3}}}  

b)

y=bx23(a+bx3)2y'=\frac{bx^2}{3\sqrt{\left(a+bx^3\right)^2}}  

c)

y=3bx2 3a+bx3y'=3bx^{2\ }3_{\sqrt{a+bx^3}}  

d)

y=3bx22 13a+bx3y'=\frac{3bx^2}{2}\ \frac{1}{3\sqrt{a+bx^3}}  

74.

Tập xác định D của hàm số   y=(x33x2+2x)14y=\left(x^3-3x^2+2x\right)^{\frac{1}{4}}  là?

a)

(0;1)(2;+)\left(0;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

b)

R\ {0;1;2}\left\{0;1;2\right\}  

c)

(;0)(1;2)\left(-\infty;0\right)\cup\left(1;2\right)  

d)

(;0)(2;+)\left(-\infty;0\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

75.

Lũy thừa mũ hữu tỉ amna^{\frac{m}{n}} , thì điều kiện cho cơ số a là

a)

a<0a<0  

b)

a>0a>0  

c)

a0a\ne0  

d)

a1a\ne1  

76.

Lũy thừa mũ nguyên âm an (nN)a^{-n}\ \left(n\in N\right)  thì điều kiện cho a là

a)

a0a\ne0  

b)

a>0a>0  

c)

a<0a<0  

d)

a1a\ne1  

77.

Cho biểu thức P=x.x2.x334P=\sqrt[4]{x.\sqrt[3]{x^2.\sqrt{x^3}}}  với x>0x>0  

a)

P=x23P=x^{\frac{2}{3}}  

b)

P=x12P=x^{\frac{1}{2}}  

c)

P=x1324P=x^{\frac{13}{24}}  

d)

P=x14P=x^{\frac{1}{4}}  

78.

       Biểu thức   P=xx2x53=xα(x>0),P=\sqrt[3]{x\sqrt[5]{x^2\sqrt{x}}}=x^{\alpha}(x>0),  giá trị của α\alpha   là

a)

12.\frac{1}{2}.  

b)

52.\frac{5}{2}.  

c)

92.\frac{9}{2}.  

d)

32.\frac{3}{2}.  

79.

Cho a>0,m,nRa>0,m,n\in R . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

am+an=am+n.a^m+a^n=a^{m+n}.  

b)

am.an=amna^m.a^n=a^{m-n}  

c)

.aman=anm..\frac{a^m}{a^n}=a^{n-m}.  

d)

(am)n=(an)m.(a^m)^n=(a^n)^m.  

80.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1a\ ^0=\ 1

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= amna^m:a\ ^n=\ a^{m-n}