wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 23- Ôn tập cuối học kì I

Total questions: 73

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Chữ số 4 có giá trị bao nhiêu trong số thập phân 14,52 ?

a)

4

b)

0,4

c)

0,04

d)

0,004

2.

Chữ số 8 trong số thập phân 25,687 có giá trị là:

a)

0,008

b)

0,08

c)

0,8

d)

8

3.

Chữ số 7 trong số thập phân 2,579 có giá trị là bao nhiêu?

a)

0,07

b)

0,007

c)

0,7

d)

7

4.

Số thập phân nào lớn nhất trong dãy số 47,15  ; 74,51 ;  47,015  ;  74,15

a)

47,15

b)

74,51

c)

47,015

d)

74,15

5.

Số thập phân bé nhất trong dãy số 89,658; 98,658; 89,685; 98,685 là:

a)

98,685

b)

89,685;

c)

89,658

d)

98,658

6.

Số thập phân nào lớn nhất trong dãy số 37,679; 37,796; 37,769; 37,967

a)

37,679

b)

37,769

c)

37,796

d)

37,967

7.

8m1dm =.......m

a)

8,01

b)

8,1

c)

1,8

d)

1,18

8.

12dm2 4cm2= .......... dm2

a)

12,04

b)

12,40

c)

4,12

d)

4,21

9.

3kg56g=.........kg

a)

3,56

b)

3,056

c)

3,065

d)

3,156

10.

Một khu vườn hình bình hành có độ dài đáy là 80m, chiều cao là 30m. Tính diện tích của khu vườn ấy theo mét vuông

a)

2400

b)

2100

c)

2100

d)

1500

11.

Một khu vườn hình bình hành có chiều dài đáy là 80cm, chiều cao từ đỉnh đối diện xuống đáy dài 50cm. Hỏi diện tích khu vườn hình bình hành bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?

a)

400

b)

405

c)

4000

d)

4005

12.

Một mảnh bìa hình bình hành có độ dài đáy là 14,2cm và chiều cao là 8,1cm. Tính diện tích mảnh bìa đó theo xăng-ti-mét vuông

a)

115,02

b)

1150,2

c)

11,502

d)

11502

13.

9m2 6dm2= 9,06 m2

a)

Đúng

b)

Sai

14.

  Một miếng bìa hình vuông nhỏ có cạnh là số tự nhiên bé nhất có hai chữ số. Chu vi của miếng bìa ấy là 42 cm

a)

Đúng

b)

Sai

15.

8 kg 12g = 8,012 g     

a)

Đúng

b)

Sai

16.

  Một hình vuông có diện tích là 8100cm2 , thì cạnh hình vuông đó dài 90 cm      

a)

Đúng

b)

Sai   

17.

   5 m2 47 cm2 = 5,0047 m2     

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Một mảnh đất hình vuông có độ dài cạnh là 31cm. Vậy diện tích của

 mảnh đất đó là 144cm2.          

a)

Đúng

b)

Sai

19.
Câu 1: Chữ số 8 trong thập phân 63,708 có giá trị là:
a)
A. 8
b)

b. 11000\frac{1}{1000}

c)

C. 81000\frac{8}{1000}

d)

Đ. 8100\frac{8}{100}

20.

Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: 75% of 1500kg is:

a)
MỘT.1125kg
b)
B. 37,5kg
c)
C. 1215kg
d)
D.512kg
21.

Câu 3: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng. Khoảng thời gian từ lúc 9 giờ kém 10 phút đến 10 giờ 15 phút là:

a)
A.1giờ 5 phút
b)
B. 1giờ 15phút
c)
C.1giờ 25phút
d)
D. 1giờ 35phút
22.

Câu 4: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng. Hình tam giác có đáy là 6,2 cm, chiều cao 2,4 cm thì diện tích tam giác là:

a)
A.7,54cm2
b)
B. 7,44cm
c)
C. 7,44cm2
d)
D. 7,44m2
23.
Câu 5:Số thập phân 5,14 được đọc là:
a)
A. Năm mười bốn
b)
B. Năm mười bốn
c)
C. Năm và mười bốn
d)
D. Năm chấm mười bốn
24.
Câu 6: Trung bình cộng của hai số 4,18 và 7,84 là:
a)
A. 6,81
b)
B. 6,18
c)
C. 6,1
d)
D. 6,01
25.
Câu 7:Chu vi của đường tròn có diện tích bằng 78,5cm2 là:
a)
A. 21,98cm
b)
B. 25,12cm
c)
C.31,4cm
d)
D. 34,54cm
26.
Câu 8: Một rạp hát chứa tối đa 1000 người. Hiện tại số người trong rạp là 280 người. Hỏi số người hiện nay trong rạp chiếm bao nhiêu phần trăm rạp hát?
a)
MỘT.28%
b)
B. 30%
c)
C. 32%
d)
mất 34%
27.

Câu 9: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 20m và chiều rộng 18m. Người ta dành 32% diện tích để làm nhà. Diện tích phần làm nhà là:

a)
A. 134,22m2
b)
B. 126,38m2
c)
C. 124m2
d)
D. 115,2m2
28.
Câu 10: Một cửa hàng bỏ ra 4 triệu tiền vốn. Trong thời gian kinh doanh cửa hàng trả lãi 24% so với tiền vốn. Số tiền cửa hàng trả lại là:
a)
A. 600 đột biến
b)
B. 720 điểm
c)
C. 800 đột phá
d)
D. 960 góc
29.
Câu 11: Số thích hợp để điền vào chỗ 3 ngày 18 giờ = … giờ là:
a)
A.90
b)
B. 84
c)
C.76
d)
D.70
30.

Câu 1: Chữ số 6 trong thập phân 45,678 có giá trị là:

a)

A. 6

b)
sinh năm 600
c)

C. 610\frac{6}{10}

d)

mất 60

31.

Câu 2. (1 điểm). in number 2352\frac{3}{5} = ... ? Số thích hợp để viết vào vị trí là:

a)

MỘT. 135\frac{13}{5}

b)

b. 65\frac{6}{5}

c)

C. 115\frac{11}{5}

d)

Đ. 105\frac{10}{5}

32.

Câu 3: 1 hm2 = ... dam2? Số thích hợp để viết vào vị trí là:

a)
A. 10
b)
B. 100
c)
C. 1000
d)
D. 0,01
33.
Câu 4: 2021ml = ... ? Số thích hợp để viết vào vị trí là:
a)

A. 2l 21ml

b)

B. 20 l 21 ml

c)

C. 202 l 1 ml

d)

D. 2,021 m3

34.

Tỉ số phần trăm của 24 và 20 là:

a)

1,2%

b)

12%

c)

120%

d)

0,12%

35.

Bạn An dự định thi IOE vòng 16 đạt 1000 điểm, khi thi vòng cấp trường bạn đạt 1050 điểm. Vậy bạn An đạt tỉ lệ bao nhiêu phần trăm so với dự định?

a)

50%

b)

10%

c)

15%

d)

105%

36.

Số thập phân gồm: “Ba trăm linh tám đơn vị, hai phần trăm, bốn phần nghìn” viết là:

a)

30824

b)

38,024

c)

308,24

d)

308,024

37.

Giá trị của chữ số 8 trong số 390,985 là:

a)

81000\frac{8}{1000}

b)

8100\frac{8}{100}

c)

810\frac{8}{10}

d)

8

38.

Tìm x lớn nhất, biết:  87,x3\overline{87,x3}  < 87,4


a)

0;1;2;3

b)

3

c)

2

d)

1

39.

Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất, biết: 12,46 < x < 15,4

a)

13

b)

14

c)

15

d)

13;14 hoặc 15

40.

Tính nhẩm: 3,14 : 0,01

a)

0,314

b)

0,0314

c)

314

d)

31,4

41.

Một lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp học đó?

a)

52%

b)

52 học sinh

c)

0,52%

d)

0,52 học sinh

42.

Biết 6,5 lít dầu hỏa nặng 4,94kg. Vậy mỗi lít dầu hỏa nặng bao nhiêu kg?

a)

0,076kg

b)

0,706kg

c)

0,76kg

d)

7,6kg

43.

3m246cm2 = ... m2. Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

3,46

b)

3,0046

c)

346

d)

34,6

44.

Số bé nhất trong các số: 20,15 ; 20,2 ; 20,09 ; 20,009 là:

a)

20,15

b)

20,2

c)

20,09

d)

20,009

45.

8m1dm =.......m

a)

8,01

b)

8,1

c)

1,8

d)

1,18

46.

3kg56g=.........kg

a)

3,56

b)

3,056

c)

3,065

d)

3,156

47.

Khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 42m, chiều rộng 38m. Chu vi khu vườn đó là:

a)

1600m

b)

1596m

c)

160m

d)

1596m

48.

Bạn Nam có 48 viên bi, số bi đỏ chiếm 75%, còn lại là bi xanh. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu viên bi xanh?

a)

36 viên

b)

12 viên

c)

21 viên

d)

13 viên

49.

Tính:

56,8 x 76,9 - 56,8 x 76,8

a)

5.78

b)

58,7

c)

5,68

d)

56,8

50.

Tìm x:

x - 64,8 = 35,08

a)

99,98

b)

98,89

c)

89,99

d)

99,88

51.

Một ô tô cứ 10l xăng đi được 80km. Hỏi ô tô đó đi 128km tiêu tốn hết bao nhiêu lit xăng?

a)

13 lit

b)

16 lit

c)

12 lit

d)

14 lit

52.

Nhân dịp Tết Nguyên đán, cửa hàng quần áo Jody giảm giá 25% tất cả các sản phẩm. Hỏi hàng ngày chiếc áo phao có giá 450000 đồng thì nay bán với giá bao nhiêu tiền?

a)

3375000 đồng

b)

338500 đồng

c)

112500 đồng

d)

337500 đồng

53.

Kết quả phép tính 142,83 – 14,35 là:

a)

129,48

b)

128,58

c)

128,48

d)

129,58

54.

Tỷ lệ phần trăm của 24 và 20 là:

a)

1,2%

b)

12%

c)

120%

d)

0,12%

55.

30% của 120 là:

a)

35

b)

36

c)

37

d)

38

56.

35% của 100 là:

a)

35

b)

45

c)

55

d)

65

57.

25% of a number is 20. Vì vậy, số đó là:

a)

25

b)

20

c)

80

d)

5

58.

Tính: 3,14 : 0,01

a)

0,314

b)

0,0314

c)

314

d)

31,4

59.

Một lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp học đó?

a)

52%

b)

52 học sinh

c)

0,52%

d)

0,52 hoc sinh

60.

Tính: 5,12 x 100 = ?

a)

5,12

b)

51,2

c)

512

d)

0,512

61.

15% của 320kg là:

a)

140kg

b)

401kg

c)

480kg

d)

48kg

62.

Tìm @, biết 35@ chia hết cho cả 2 và 3.

a)

6

b)

0

c)

4

d)

7

63.

Tỷ số phần trăm của hai số 2255 là:

a)

44

b)

40%40\%

c)

4040

d)

4%4\%

64.

Số 8,52 đọc là

a)

tám trăm năm hai

b)

tám phẩy năm hai

c)

tám phẩy năm mươi hai

d)

tám và năm hai

65.

Số 36,248 đọc là

a)

ba sáu phẩy hai trăm bốn tám

b)

ba sáu nghìn hai trăm bốn tám

c)

ba sáu phẩy hai trăm bốn mươi tám

d)

ba mươi sáu phẩy hai trăm bốn mươi tám

66.

Hai mươi bảy phẩy tám được viết là

(a)  

67.

Hai mươi bảy đơn vị, mười sáu phần trăm được viết là

(a)  

68.

Kết quả của phép tính 56,7 + 4,896 là

a)

5,463

b)

60,803

c)

61,596

d)

615,96

69.

Kết quả của phép tính 82,5 – 8,439 là

a)

74,061

b)

740,61

c)

74,426

d)

74,624

70.

Kết quả của phép tính 399: 9,5 là

a)

24

b)

42

c)

2,4

d)

4,2

71.

Điền >, <, = : 26,009 … 26,090

a)

>

b)

<

c)

=

72.

Tìm x : 16 x  x = 86,4

a)

x = 102,4

b)

x = 5,4

c)

x = 4,5

d)

x = 54

73.

Tìm x, biết : 60 : x = 8,5 + 3,5

a)

x = 5

b)

x = 0,5

c)

x = 50

d)

x = 12