wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN 2- C.ĐÀO

Total questions: 77

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

3kg 6g = .............g

a)

360

b)

306

c)

3006

d)

36

2.

Một miếng bìa hình tam giác có cạnh đáy 8,5dm, chiều cao bằng 2/5 cạnh đáy. Diện tích của miếng bìa là:

a)

1,445dm vuông

b)

14,45dm vuông

c)

144,5dm vuông

d)

1445dm vuông

3.

Lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm của lớp học đó?

a)

13 %

b)

25%

c)

52 %

d)

25 %

4.

Chữ số 8 trong số 769,85 chỉ:

a)

8 đơn vị

b)

8 phần mười

c)

8 chục

d)

8 phần trăm

5.

Tính diện tích tam giác vuông ABC có kích thước 

AB =14 cm, AC = 2 dm

a)

140cm2

b)

280dm2

c)

14dm2

d)

28cm2

6.

Tính diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 0,4dm ?

a)

64dm2

b)

0,64dm2

c)

96dm2

d)

0,96dm2

7.

Thực hiện phép tính : 23,56 : 6,2

a)

3,8

b)

38

c)

380

d)

0,38

8.

Tính: ( 28,7 + 34,5 ) x 2,4 = ?

a)

151,68

b)

15168

c)

1516,8

d)

1,5168

9.

4,5 x 0,1 = ……… Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

45

b)

0,45

c)

0,045

d)

450

10.

Một miếng bìa hình tam giác có diện tích 2,76dm2 , chiều cao 12cm. Độ dài cạnh đáy của miếng bìa hình tam giác đó là:

a)

2,3cm

b)

2,3dm

c)

4,6dm

d)

1,15dm

11.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

3 năm = ......... tháng

a)

12

b)

26

c)

36

d)

46

12.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

2,5 phút = ...... giây

a)

180

b)

150

c)

120

d)

60

13.

Hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính : 11 phút 25 giây + 2 phút 50 giây = .....

a)

A. 13 phút 65 giây

b)

B. 13 phút 15 giây

c)

C. 14 phút 15 giây

d)

D. 14 phút 75 giây

14.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

7 năm 8 tháng + 15 năm 6 tháng = .... năm ... tháng

a)

32 năm 6 tháng

b)

22 năm 3 tháng

c)

23 năm 2 tháng

d)

34 năm 2 tháng

15.

Chọn cách làm đúng cho đề bài sau:

Tìm y, biết: 8,4 : y = 1,6

a)

8,4 : y = 1,6

y = 8,4 : 1,6

y = 5,25

b)

8,4 : y = 1,6

y = 1,6 x 8,4

y = 13,44

16.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1500cm2 = ... dm2

(a)  

17.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

1,8 : 1000 = ...

(a)  

18.

Kết quả của phép tính sau là bao nhiêu?

21 : 5 = ...

a)

4,3

b)

4,2

19.

Hình lập phương có 6 mặt là các ... bằng nhau:

a)

hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

hình tam giác

d)

hình thoi

20.

Công thức tính diện tích toàn phần của hình lập phương :

a)

Stp = S1 mặt x 4

b)

Stp = S1 mặt x 6

c)

Stp = S1 mặt x 8

d)

Stp = S1 mặt x 5

21.

Tính diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 0,4dm ?

a)

64dm2

b)

0,64dm2

c)

96dm2

d)

0,96dm2

22.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 3dm ?

a)

18dm2

b)

20dm2

c)

45dm2

d)

54dm2

23.

Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật có chiều dài 5dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 3dm ?

a)

54dm2

b)

45dm2

c)

94dm2

d)

20dm2

24.

 s = ( a + b) × h2s\ =\ \frac{\left(\ a\ +\ b\right)\ \times\ h}{2}  là công thức tính 

a)

Diện tích hình thang

b)

Diện tích hình tròn

c)

Diện tích tam giác

25.

Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 25cm và chiều cao là 16cm là .... cm2.

a)

20.5cm2

b)

200cm2

c)

250cm2

d)

210cm2

26.

Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 5m và chiều cao là 27dm.

a)

67,5dm2

b)

67,5dm2

c)

675dm2

d)

675dm2

27.

Một hình thang có đáy lớn là a, đáy bé là b, chiều cao là h. Khi đó công thức tính diện tích hình thang đó là:

a)

(a + b) x h x 2

b)

(a - b) x h : 2

c)

(a + b) x h : 2

d)

a + b x h : 2

28.

Tính diện tích hình thang biết độ dài đáy là 17cm và 12cm, chiều cao là 8cm.

a)

40cm2

b)

58cm2

c)

116cm2

d)

232cm2

29.

Cho hình tròn tâm O có bán kính là r và đương kính d. Công thức tính chu vi hình tròn tâm O là:

a)

A. C = d × 3,14

b)

B. C = r × 2 × 3,14

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

30.

Một hình vuông có chu vi 8000mm thì độ dài cạnh của hình vuông là:

a)

20m

b)

32m

c)

2m

d)

320m

31.

4,5 x 0,1 = ……… Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

45

b)

0,45

c)

0,045

d)

450

32.

Kết quả của phép tính 29,32 + 41,57 + 27,25 là:

a)

98,14

b)

981,4

c)

99,14

d)

97,14

33.

Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự tăng dần?

a)

6 ; 6,5 ; 6,12 ; 6,98

b)

9,03 ; 9,07 ; 9,13 ; 9,08

c)

7,08 ; 7,11 ; 7,5 ; 7,503

d)

0,75 ; 0,74 ; 1,13 ; 2,03

34.

2700 giây = …… giờ Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

7,5

b)

4,5

c)

0,75

d)

2,7

35.

Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 546,89 là:

a)

0,4

b)

40

c)

0,04

d)

4

36.

 23cm2 = ... dm223cm^2\ =\ ...\ dm^2  

a)

230

b)

2300

c)

0,23

d)

0,023

37.

4,5 x 0,1 = ……… Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

45

b)

0,45

c)

0,045

d)

450

38.

Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 546,89 là:

a)

0,4

b)

40

c)

0,04

d)

4

39.

Một xe máy đi từ C đến B với v1=36 km/h, cùng lúc đó một ô tô đi từ A cách C là 45 km đuổi theo xe máy với v2=51 km/giờ. Tính thời gian để ô tô đuổi kịp xe máy.

a)

1 giờ

b)

2 giờ

c)

3 giờ

d)

4 giờ

40.

Lúc 6 giờ một ô tô chở hàng đi từ A với v1 =45 km/giờ. Đến 8 giờ một ô tô du lịch cũng đi từ A với v2 =60 km/giờ và đi cùng chiều với ô tô chở hàng. Hỏi đến mấy giờ thì ô tô du lịch đuổi kịp ô tô chở hàng?

a)

6 h

b)

12 h

c)

14 h

d)

15 h

41.

Cho AB = 180 km, một xe máy đi từ A đến B với v1 = 40 km/h. Một ô tô khởi hành cùng một lúc với xe máy đi từ B đến A với v2 = 50 km/h. Hỏi xe máy và ô tô gặp nhau lúc mấy giờ biết hai xe khởi hành lúc 7 giờ 15 phút

a)

7 giờ 15 phút

b)

8 giờ 15 phút

c)

9 giờ 15 phút

d)

10 giờ 15 phút

42.

Với 2 xe chuyển động cùng chiều, cùng thời điểm, thì thời gian để xe thứ nhất đuổi kịp xe thứ 2 được tính bằng công thức:

a)

(khoảng cách 2 xe) : (tổng vận tốc)

b)

(khoảng cách 2 xe) x (tổng vận tốc)

c)

(khoảng cách 2 xe) x (hiệu vận tốc)

d)

(khoảng cách 2 xe) : (hiệu vận tốc)

43.

Với 2 xe chuyển động ngược chiều, cùng thời điểm, thì thời gian gặp nhau của 2 xe được tính bằng công thức:

a)

(quãng đường) : (tổng vận tốc)

b)

(quãng đường) x (tổng vận tốc)

c)

(quãng đường) : (hiệu vận tốc)

d)

(quãng đường) x (hiệu vận tốc)

44.

Chữ số 9 trong số thập phân 26,958 có giá trị là:

a)

chín phần trăm

b)

chín đơn vị

c)

chín phần mười

d)

9 chục

45.

1. Số thập phân gồm có “ mười đơn vị, bảy phần nghìn” viết là:

a)

10,7

b)

10,07

c)

10,0007

d)

10, 007

46.

Dãy số thập phân được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

4,1; 3,03; 2,9

b)

2,9; 3,03; 4,1

c)

2,9; 4,1; 3,03

d)

3,03; 2,9; 4,1

47.

Tỉ số phần trăm của hai số 40 và 125 là:

a)

320%

b)

32%

c)

33,6%

d)

120%

48.

Hình thang có tổng độ dài hai đáy là 42cm, chiều cao 14 cm. Diện tích hình thang đó là:

a)

294m3

b)

2,94cm2

c)

29,4m2

d)

294cm2

49.

1. Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 18 dm; chiều cao 70cm là:

a)

A. 64 dm2

b)

B. 63dm2

c)

C. 63 cm2

d)

D. 126 dm2

50.

Một hình tròn có chu vi là 21,352 m thì đường kính của hình tròn đó là:

a)

A. 4,2 m

b)

B. 3,4 m

c)

C. 6,8 m

d)

D. 8,4 m

51.

3,2 m3 = ... dm3. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

A. 32000

b)

B. 3200

c)

C. 320

d)

D. 32

52.

4% của 8000l là:

a)

A. 360 l

b)

B. 280 l

c)

C. 320 l

d)

D. 300 l

53.

Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự tăng dần?

a)

6 ; 6,5 ; 6,12 ; 6,98

b)

9,03 ; 9,07 ; 9,13 ; 9,08

c)

7,08 ; 7,11 ; 7,5 ; 7,503

d)

0,75 ; 0,74 ; 1,13 ; 2,03

54.

Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 546,89 là:

a)

0,4

b)

40

c)

0,04

d)

4

55.

Công thức tính diện tích toàn phần của hình lập phương :

a)

Stp = S1 mặt x 4

b)

Stp = S1 mặt x 6

c)

Stp = S1 mặt x 8

d)

Stp = S1 mặt x 5

56.

Tính diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 0,4dm ?

a)

64dm2

b)

0,64dm2

c)

96dm2

d)

0,96dm2

57.

Tính diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 8,5cm ?

a)

43,35cm2

b)

4335cm2

c)

433,5cm2

d)

4,335cm2

58.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 3dm ?

a)

18dm2

b)

20dm2

c)

45dm2

d)

54dm2

59.

Công thức tính chu vi hình tròn khi có bán kính

a)

C = r x 2 x 3,14

b)

C = d x 3,14

c)

C = r x r x 3,14

60.

Tìm x : X x 8,6 = 387

a)

x = 45

b)

x = 4,5

61.

Tính nhẩm phép tính: 32 : 0,1 = ?

a)

320

b)

32

c)

3,2

d)

0,32

62.

Thực hiện phép tính: 12,88 : 0,25 = ?

a)

51,52

b)

5,152

c)

515,2

d)

5152

63.

Thực hiện phép tính: 12,88 : 0,25 = ?

a)

51,52

b)

5,152

c)

515,2

d)

5152

64.

3kg 6g = .............g

a)

360

b)

306

c)

3006

d)

36

65.

Chữ số 8 trong số 769,85 chỉ:

a)

8 đơn vị

b)

8 phần mười

c)

8 chục

d)

8 phần trăm

66.

Tính: ( 28,7 + 34,5 ) x 2,4 = ?

a)

151,68

b)

15168

c)

1516,8

d)

1,5168

67.

Thực hiện phép tính : 23,56 : 6,2

a)

3,8

b)

38

c)

380

d)

0,38

68.

375,86 + 29,05 = ?

a)

404,91

b)

400,91

c)

40,491

d)

40491

69.

15% của 320kg là:

a)

140kg

b)

401kg

c)

480kg

d)

48kg

70.

7,8432 ha = ……….... m2. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

a)

784,32

b)

78432

c)

0,78432

d)

78,432

71.

Cho nửa hình tròn như hình bên (xem hình vẽ).

Em hãy tính diện tích của hình đó.

a)

62,8 cm2

b)

6,28 cm2

c)

12,56 cm2

d)

126,58 cm2

72.

25% của một số là 20. Vậy số đó là:

a)

25

b)

20

c)

80

d)

5

73.

Một cái bình thủy tinh có dạng hình hộp chữ nhật, đáy là hình vuông có cạnh 10cm, mực nước trong bình cao 20cm. Người ta thả vào bình một khối kim loại ngập trong nước thì mực nước trong bình cao 25,5cm. Thể tích của khối kim loại dó là:

a)

55cm3

b)

550cm3

c)

55cm

d)

550cm2

74.

3,4 m2m^2  = ..... dm2dm^2  

a)

0,34 dm^2  

b)

340 dm^2  

c)

3400 dm^2  

75.

Tỉ số phần trăm của hai số 2,8 và 80 là :

a)

2,8%

b)

50%

c)

3,5 %

d)

35 %

76.

1 tấn 8 kg = . . . . tấn. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:         

a)

   1,008  

b)

1,08 

c)

1,8        

d)

1,0008

77.

Dấu (>; <; =) điền vào chỗ chấm của: 8 m2 50 dm2 . . . 8,05 m2 là:

a)

<

b)

>

c)

=