wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỖN SỐ ( GK1 - SỐ 3)

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

1. Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần phân số

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số

2.

1. Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

2

b)

4

c)

27\frac{2}{7}

d)

4274\frac{2}{7}

3.

     Phần nguyên của hỗn số  5235\frac{2}{3}   là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

23\frac{2}{3}  

4.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

5.

Câu trả lời đúng là:

a)

2242\frac{2}{4}

b)

2142\frac{1}{4}

c)

2342\frac{3}{4}

d)

2132\frac{1}{3}

6.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:


a)

Bốn và mười hai phần hai lăm

b)

Bốn và mười hai phần hai mươi lăm

c)

Bốn  mười hai phần hai mươi lăm

d)

Bốn và hai mươi lăm phần mười hai

7.

Phần phân số của hỗn số 5475\frac{4}{7}  là:


a)

5

b)

4

c)

7

d)

47\frac{4}{7}  

8.

Hỗn số tương ứng hình trên là:

a)

2252\frac{2}{5}

b)

23\frac{2}{3}

c)

2

d)

2232\frac{2}{3}

9.

Điền vào chỗ ….          

2472\frac{4}{7}  có phần nguyên là …., phần phân số là ….

a)

Phần nguyên là 24 và phần phân số là 7

b)

Phần nguyên là 2 và phần phân số là  47\frac{4}{7}  

c)

Phần nguyên là 4 và phần phân số là  27\frac{2}{7}  

10.

Hỗn số nào sau đây biểu diễn phần tô màu trong hình?

a)

3123\frac{1}{2}

b)

2122\frac{1}{2}

c)

1121\frac{1}{2}

11.

Hỗn số nào sau đây biểu diễn phần tô màu trong hình?

a)

2342\frac{3}{4}

b)

1341\frac{3}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

12.

Hỗn số "mười lăm hai mươi ba phần ba mươi" là:

a)

25 2530\frac{25}{30}  

b)

15 1530\frac{15}{30}  

c)

15 2330\frac{23}{30}  

13.

Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

12\frac{1}{2}

b)

3 34\frac{3}{4}

c)

5 98\frac{9}{8}

d)

4

14.

Hình ảnh nào sau đây thể hiện hỗn số 

3 12\frac{1}{2}  

a)
b)
c)
15.

Hỗn số nào sau đây biểu diễn phần tô màu trong hình?

a)

2342\frac{3}{4}

b)

3343\frac{3}{4}

c)

1341\frac{3}{4}

16.

Viết hỗn số thích hợp theo thứ tự từ trái qua phải vào tia số sau?

a)

125;135;1451\frac{2}{5};1\frac{3}{5};1\frac{4}{5}

b)

215;315;4152\frac{1}{5};3\frac{1}{5};4\frac{1}{5}

c)

225;235;2452\frac{2}{5};2\frac{3}{5};2\frac{4}{5}

17.

Viết hỗn số thích hợp theo thứ tự từ trái qua phải vào tia số sau?

a)

213;73;832\frac{1}{3};\frac{7}{3};\frac{8}{3}  

b)

123;213;2231\frac{2}{3};2\frac{1}{3};2\frac{2}{3}  

c)

123;223;2331\frac{2}{3};2\frac{2}{3};2\frac{3}{3}  

18.

Điền vào chỗ ….          

2472\frac{4}{7}  có phần nguyên là …., phần phân số là ….

a)

Phần nguyên là 24 và phần phân số là 7

b)

Phần nguyên là 2 và phần phân số là  47\frac{4}{7}  

c)

Phần nguyên là 4 và phần phân số là  27\frac{2}{7}  

19.

7 + 89\frac{8}{9}  là hỗn số đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Hỗn số nào sau đây biểu diễn phần tô màu trong hình?

a)

3123\frac{1}{2}

b)

2122\frac{1}{2}

c)

1121\frac{1}{2}

21.

Hỗn số nào sau đây biểu diễn phần tô màu trong hình?

a)

2342\frac{3}{4}

b)

1341\frac{3}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

22.

Hỗn số "mười lăm hai mươi ba phần ba mươi" là:

a)

25 2530\frac{25}{30}  

b)

15 1530\frac{15}{30}  

c)

15 2330\frac{23}{30}  

23.
a)

Hỗn số gồm có 2 phần, đó là phân nguyên và

phần thập phân.

b)

Hỗn số gồm có 2 phần, đó là phân nguyên và

phần phân số.

c)

Hỗn số gồm có 1 phần, đó là phân nguyên.

24.

Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

12\frac{1}{2}

b)

3 34\frac{3}{4}

c)

5 98\frac{9}{8}

d)

4

25.

Hình ảnh nào sau đây thể hiện hỗn số 

3 12\frac{1}{2}  

a)
b)
c)
26.

212 =2\frac{1}{2}\ =  

a)

54\frac{5}{4}  

b)

52\frac{5}{2}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

32\frac{3}{2}  

27.

435 =4\frac{3}{5}\ =  

a)

205\frac{20}{5}  

b)

1220\frac{12}{20}  

c)

235\frac{23}{5}  

d)

154\frac{15}{4}  

28.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

29.

Câu trả lời đúng là:

a)

2242\frac{2}{4}

b)

2142\frac{1}{4}

c)

2342\frac{3}{4}

d)

2132\frac{1}{3}

30.

Hỗn số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

2132\frac{1}{3}

b)

1231\frac{2}{3}

c)

43\frac{4}{3}

d)

53\frac{5}{3}

31.

Hỗn số tương ứng hình trên là:

a)

2252\frac{2}{5}

b)

23\frac{2}{3}

c)

2

d)

2232\frac{2}{3}

32.

Viết hỗn số thích hợp theo thứ tự từ trái qua phải vào tia số sau?

a)

125;135;1451\frac{2}{5};1\frac{3}{5};1\frac{4}{5}

b)

215;315;4152\frac{1}{5};3\frac{1}{5};4\frac{1}{5}

c)

225;235;2452\frac{2}{5};2\frac{3}{5};2\frac{4}{5}

33.

Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là  74\frac{7}{4} m và 32\frac{3}{2}  m. Tính diện tích hình thoi đó.

a)

218\frac{21}{8}   m2m^2  

b)

2116m\frac{21}{16}m  

c)

2116m2\frac{21}{16}m^2  

34.

Hỗn số nào sau đây biểu diễn phần tô màu trong hình?

a)

2342\frac{3}{4}

b)

1341\frac{3}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

35.

Điền vào chỗ ….          

2472\frac{4}{7}  có phần nguyên là …., phần phân số là ….

a)

Phần nguyên là 24 và phần phân số là 7

b)

Phần nguyên là 2 và phần phân số là  47\frac{4}{7}  

c)

Phần nguyên là 4 và phần phân số là  27\frac{2}{7}  

36.

Hình ảnh nào sau đây thể hiện hỗn số 

3 12\frac{1}{2}  

a)
b)
c)
37.

3693\frac{6}{9}  được gọi là

a)

Phân số

b)

Hỗn số

c)

Số hỗn hợp

d)

Số

38.

Trong hỗn số 4374\frac{3}{7} , số 4 là 

a)

Phần phân số

b)

hỗn số

c)

phần số tự nhiên

d)

phần nguyên

39.

Chuyển phân số 376\frac{37}{6} về thành hỗn số ta được

a)

3763\frac{7}{6}  

b)

6766\frac{7}{6}  

c)

6166\frac{1}{6}  

d)

6616\frac{6}{1}  

40.

Chuyển hỗn số 4234\frac{2}{3} về thành phân số ta được 

a)

123\frac{12}{3}  

b)

143\frac{14}{3}  

c)

113\frac{11}{3}  

d)

142\frac{14}{2}  

41.

Tử số của phân số 25\frac{2}{5}  là

a)

b)

c)

d)

3

42.

2252\frac{2}{5}  

Chuyển về phân số được

a)

95\frac{9}{5}  

b)

125\frac{12}{5}  

c)

115\frac{11}{5}  

43.

Hình trên biểu diễn hỗn số nào?

a)

2782\frac{7}{8}  

b)

167816\frac{7}{8}  

c)

2182\frac{1}{8}  

d)

161816\frac{1}{8}  

44.

Rút gọn phân số 3363\frac{33}{63}  ta được kết quả là

a)

3363\frac{33}{63}  

b)

1113\frac{11}{13}  

c)

1121\frac{11}{21}  

d)

2111\frac{21}{11}  

45.

Hình bên biểu thị phân số nào?

a)

298\frac{29}{8}  

b)

2932\frac{29}{32}  

c)

328\frac{32}{8}  

d)

829\frac{8}{29}  

46.

a)

<

b)

>

c)

=

47.

a)

>

b)

<

c)

=

48.

a)

=

b)

<

c)

>

49.

a)

>

b)

=

c)

<

50.

a)

15/5

b)

17/5

c)

19/5

51.

a)

20/4

b)

14/3

c)

23/4

52.



(a)  

53.

a)

51/8

b)

61/8

c)

56/8

54.

a)

22/15

b)

27/15

c)

27/12

55.

Hỗn số gồm có mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Trong hỗn số    3123\frac{1}{2}  có phần nguyên là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Phân số ba mươi bảy phần trăm được viết là?

a)

37\frac{3}{7}

b)

37100\frac{37}{100}

c)

3100\frac{3}{100}

d)

7100\frac{7}{100}

58.

Chuyển hỗn số sau thành phân số: 6576\frac{5}{7}  

a)

427\frac{42}{7}  

b)

377\frac{37}{7}  

c)

475\frac{47}{5}  

d)

477\frac{47}{7}  

59.

47\frac{4}{7}  ;  310\frac{3}{10}  ;  1820\frac{18}{20}  ;  90100\frac{90}{100}  ;  10050\frac{100}{50}  phân số nào là phân số thập phân?

a)

310    ;    1820\frac{3}{10}\ \ \ \ ;\ \ \ \ \frac{18}{20}  

b)

310; 90100; 10050\frac{3}{10};\ \frac{90}{100};\ \frac{100}{50}  

c)

310; 90100\frac{3}{10};\ \frac{90}{100}  

d)

10050; 47 ; 1820\frac{100}{50};\ \frac{4}{7}\ ;\ \frac{18}{20}  

60.

Phân số  2534\frac{25}{34}  đọc là?


a)

Hai lăm phần ba mươi tư

b)

Hai mươi lăm phần ba tư

c)

Hai mươi lăm phần ba mươi tư

d)

Hai mươi năm phần ba mươi tư

61.

Số 32 được viết dưới dạng phân số là?

a)

321\frac{32}{1}

b)

132\frac{1}{32}

c)

320\frac{32}{0}

d)

3232\frac{32}{32}

62.

Phân số  4056\frac{40}{56}  được rút gọn tối giản là?

a)

2028\frac{20}{28}  

b)

1014\frac{10}{14}  

c)

57\frac{5}{7}  

d)

75\frac{7}{5}  

63.

1326\frac{13}{26}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

1313\frac{13}{13}  

b)

126\frac{1}{26}  

c)

261\frac{26}{1}  

d)

12\frac{1}{2}  

64.

23; 14; 712 \frac{2}{3};\ \frac{1}{4};\ \frac{7}{12}\  được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là?

a)

23 ; 712 ; 14\frac{2}{3}\ ;\ \frac{7}{12\ };\ \frac{1}{4}  

b)

23; 14 ; 712\frac{2}{3};\ \frac{1}{4}\ ;\ \frac{7}{12}  

c)

712 ; 23; 14\frac{7}{12}\ ;\ \frac{2}{3};\ \frac{1}{4}  

d)

14; 712 ; 23\frac{1}{4};\ \frac{7}{12}\ ;\ \frac{2}{3}  

65.

Hình trên biểu thị hỗn số nào?

a)

2352\frac{3}{5}

b)

2122\frac{1}{2}

c)

1121\frac{1}{2}

d)

2322\frac{3}{2}

66.

Điền dấu:

a)

>

b)

<

c)

=

67.

Phân số  57\frac{5}{7}  +  814\frac{8}{14}  bằng bao nhiêu?

a)

1514\frac{15}{14}  

b)

87\frac{8}{7}  

c)

97\frac{9}{7}  

d)

1714\frac{17}{14}  

68.

212 =2\frac{1}{2}\ =  

a)

54\frac{5}{4}  

b)

52\frac{5}{2}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

32\frac{3}{2}  

69.

1. Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần phân số

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số

70.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

59\frac{5}{9}

b)

510\frac{5}{10}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

71.

Kết quả phép tính là:

a)

5265\frac{2}{6}

b)

5345\frac{3}{4}

c)

26\frac{2}{6}

d)

34\frac{3}{4}

72.

212 =2\frac{1}{2}\ =  

a)

54\frac{5}{4}  

b)

52\frac{5}{2}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

32\frac{3}{2}  

73.

Điền vào chỗ ….          

2472\frac{4}{7}  có phần nguyên là …., phần phân số là ….

a)

Phần nguyên là 24 và phần phân số là 7

b)

Phần nguyên là 2 và phần phân số là  47\frac{4}{7}  

c)

Phần nguyên là 4 và phần phân số là  27\frac{2}{7}  

74.

Kết quả phép tính là:

a)

1141\frac{1}{4}  

b)

5145\frac{1}{4}  

c)

14\frac{1}{4}  

d)

1161\frac{1}{6}