wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTVn

Total questions: 75

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Có một hộp bi xanh và một hộp bi đỏ, tổng số bi của 2 hộp là 48 viên bi. Biết rằng nếu lấy ra ở hộp bi đỏ 10 viên và lấy ra ở hộp bi xanh 2 viên thì số bi còn lại trong 2 hộp bằng nhau. Tìm số bi của mỗi hộp lúc đầu.

Tóm tắt nào sau đây đúng?

a)

Tổng: 48 viên

Hiệu: 12 viên

Số lớn: Số bi đỏ

Số bé: Số bi xanh

b)

Tổng: 48 viên

Hiệu: 12 viên

Số lớn: Số bi xanh

Số bé: Số bi đỏ

c)

Tổng: 48 viên

Hiệu: 8 viên

Số lớn: Số bi đỏ

Số bé: Số bi xanh

d)

Tổng: 48 viên

Hiệu: 8 viên

Số lớn: Số bi xanh

Số bé: Số bi đỏ

2.

Lan có nhiều hơn Hồng 12 quyển truyện nhi đồng. Nếu Hồng mua thêm 8 quyển và Lan mua thêm 2 quyển thì 2 bạn có tổng cộng 46 quyển. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu quyển truyện nhi đồng?

Tóm tắt nào sau đây là đúng?

a)

Tổng: 46 quyển

Hiệu: 12 quyển

Số lớn: Số truyện của Lan

Số bé: Số truyện của Hồng

b)

Tổng: 46 quyển

Hiệu: 12 quyển

Số lớn: Số truyện của Hồng

Số bé: Số truyện của Lan

c)

Tổng: 36 quyển

Hiệu: 12 quyển

Số lớn: Số truyện của Lan

Số bé: Số truyện của Hồng

d)

Tổng: 36 quyển

Hiệu: 12 quyển

Số lớn: Số truyện của Hồng

Số bé: Số truyện của Lan

3.

Hai đội trồng cây nhận kế hoạch trồng tất cả 872 cây. Sau khi mỗi đội hoàn thành 3/4 kế hoạch của mình, đội 1 trồng nhiều hơn số cây đội 2 trồng là 54 cây. Hỏi mỗi đội nhận trồng theo kế hoạch là bao nhiêu cây?

Tóm tắt nào là đúng?

a)

Tổng: 872 cây

Hiệu: 54 cây

Số lớn: Số cây đội 1

Số bé: Số cây đội 2

b)

Tổng: 872 cây

Hiệu: 54 cây

Số lớn: Số cây đội 2

Số bé: Số cây đội 1

c)

Tổng: 872 cây

Hiệu: 72 cây

Số lớn: Số cây đội 1

Số bé: Số cây đội 2

d)

Tổng: 872 cây

Hiệu: 72 cây

Số lớn: Số cây đội 2

Số bé: Số cây đội 1

4.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 120m. Tính diện tích thửa ruộng đó, biết nếu tăng chiều rộng 5m và giảm chiều dài 5m thì thửa ruộng đó trở thành hình vuông.

Tóm tắt nào là đúng?

a)

Tổng: 120m

Hiệu: 5m

Số lớn: chiều dài

Số bé: chiều rộng

b)

Tổng: 120m

Hiệu: 10m

Số lớn: chiều dài

Số bé: chiều rộng

c)

Tổng: 60m

Hiệu: 5m

Số lớn: chiều dài

Số bé: chiều rộng

d)

Tổng: 60m

Hiệu: 10m

Số lớn: chiều dài

Số bé: chiều rộng

5.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi thửa ruộng hình vuông cạnh 80m. Nếu giảm chiều dài mảnh vườn đi 30m và tăng chiều rộng thêm 10m thì mảnh vườn sẽ có hình vuông. Tính diện tích mảnh vườn.

a)

Tổng: 320m

Hiệu: 40m

Số lớn: chiều dài

Số bé: chiều rộng

b)

Tổng: 320m

Hiệu: 20m

Số lớn: chiều dài

Số bé: chiều rộng

c)

Tổng: 160m

Hiệu: 40m

Số lớn: chiều dài

Số bé: chiều rộng

d)

Tổng: 160m

Hiệu: 20m

Số lớn: chiều dài

Số bé: chiều rộng

6.

Lớp 5A và 5B trồng cây. Biết trung bình cộng số cây của hai lớp là : 235 cây. Và nếu lớp 5A trồng thêm 80 cây và lớp 5B trồng thêm 40 cây thì số cây của hai lớp bằng nhau. Tìm số cây của mỗi lớp đã trồng.

Tóm tắt nào đúng?

a)

Tổng: 235 cây

Hiệu: 120 cây

Số lớn: Số cây lớp 5A

Số bé: Số cây lớp 5B

b)

Tổng: 235 cây

Hiệu: 40 cây

Số lớn: Số cây lớp 5A

Số bé: Số cây lớp 5B

c)

Tổng: 470 cây

Hiệu: 120 cây

Số lớn: Số cây lớp 5A

Số bé: Số cây lớp 5B

d)

Tổng: 470 cây

Hiệu: 40 cây

Số lớn: Số cây lớp 5A

Số bé: Số cây lớp 5B

7.

Bạn Bình có 22 viên bi gồm bi đỏ và bi xanh. Bình cho em 3 viên bi đỏ và 2 viên bi xanh. Bạn An lại cho Bình thêm 7 viên bi đỏ nữa. Lúc này, Bình có số bi đỏ gấp đôi số bi xanh. Hỏi lúc đầu Bình có bao nhiêu viên bi đỏ, bao nhiêu viên bi xanh?

Tóm tắt nào sau đây đúng?

a)

Tổng: 22 viên

Tỉ số: 2/1

Số lớn: Số bi đỏ

Số bé: Số bi xanh

b)

Tổng: 19 viên

Tỉ số: 2/1

Số lớn: Số bi đỏ

Số bé: Số bi xanh

c)

Tổng: 17 viên

Tỉ số: 2/1

Số lớn: Số bi đỏ

Số bé: Số bi xanh

d)

Tổng: 24 viên

Tỉ số: 2/1

Số lớn: Số bi đỏ

Số bé: Số bi xanh

8.

Hiện nay tuổi bố gấp 4 lần tuổi con. Biết rằng 5 năm nữa thì tổng số tuổi của hai bố con là 55 tuổi. Hỏi hiện nay bố bao nhiêu tuổi? Con bao nhiêu tuổi?

Tóm tắt nào sau đây đúng?

a)

Tổng: 55 tuổi

Tỉ số: 4/1

Số lớn: Tuổi bố

Số bé: Tuổi con

b)

Tổng: 60 tuổi

Tỉ số: 4/1

Số lớn: Tuổi bố

Số bé: Tuổi con

c)

Tổng: 50 tuổi

Tỉ số: 4/1

Số lớn: Tuổi bố

Số bé: Tuổi con

d)

Tổng: 45 tuổi

Tỉ số: 4/1

Số lớn: Tuổi bố

Số bé: Tuổi con

9.

Một cửa hàng có số gạo tẻ gấp 3 lần số gạo nếp, cửa hàng đã bán 12kg gạo tẻ và 7 kg gạo nếp thì phần còn lại của số gạo tẻ hơn số gạo nếp là 51 kg. Hỏi trước khi bán, cửa hàng có bao nhiêu kg gạo mỗi loại?

Tóm tắt nào sau đây đúng?

a)

Hiệu: 51 kg

Tỉ số: 3/1

Số lớn: Số gạo tẻ

Số bé: Số gạo nếp

b)

Hiệu: 56 kg

Tỉ số: 3/1

Số lớn: Số gạo tẻ

Số bé: Số gạo nếp

c)

Hiệu: 47 kg

Tỉ số: 3/1

Số lớn: Số gạo tẻ

Số bé: Số gạo nếp

d)

Hiệu: 32 kg

Tỉ số: 3/1

Số lớn: Số gạo tẻ

Số bé: Số gạo nếp

10.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 6,5km2 = ....... ha

a)

65

b)

0,65

c)

0,065

d)

650

11.

23dm 5cm = ......... dm

a)

235

b)

23,5

c)

23,05

d)

2350

12.

450g = ..... kg

a)

45

b)

4,5

c)

0,45

d)

0,045

13.

2m2 3dm2 = ...... m2

a)

23

b)

2,3

c)

2,03

d)

230

14.

1400g = ...... kg

a)

1,4

b)

0,14

c)

140

d)

14

15.

15dm 4cm = ....... dm

a)

15,04

b)

15,4

c)

154

d)

1,54

16.

12m2 60dm2 = ....... m2

a)

1260

b)

1206

c)

12,6

d)

12,06

17.

Hỗn số 15 40100\frac{40}{100}  được viết dưới dạng số thập phân là

a)

15401000\frac{1540}{1000}  

b)

15,4

c)

15,04

18.

Hỗn số 30 701000\frac{70}{1000}  viết dưới dạng số thập phân là

a)

30,7

b)

30,07

c)

30,007

d)

30,0007

19.

Hỗn số 19 91000\frac{9}{1000}  viết dưới dạng số thập phân là

a)

19,9

b)

19,09

c)

19,009

d)

19,0009

20.

Phân số thập phân 83410\frac{834}{10}  được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,0834

b)

0,834

c)

8,34

d)

83,4

21.

Số thập phân nào lớn nhất?

a)

42,538

b)

41,835

c)

42,358

d)

41,538

22.

Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng số nào?

a)

Hàng nghìn

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần nghìn

23.

Số thập phân gồm có: bảy đơn vị, hai phần trăm được viết là:

a)

7 20100\frac{20}{100}

b)

7,02

c)

7 2100\frac{2}{100}

d)

7,2

24.

Giá trị của chữ số 5 trong số thập phân 879,457 có giá trị là:

a)

510\frac{5}{10}

b)

51000\frac{5}{1000}

c)

50

d)

5100\frac{5}{100}

25.

Phân số thập phân 806100\frac{806}{100}  được viết thành số thập phân là: 

a)

8,6

b)

0,806

c)

8,60

d)

8,06

26.

Chín đơn vị, hai phần trăm được viết là:

a)

9,200

b)

9,2

c)

9,002

d)

9,02

27.

Chữ số 5 trong số thập phân 12,25 có giá trị là?

a)

51000\frac{5}{1000}

b)

510\frac{5}{10}

c)

5100\frac{5}{100}

d)

510000\frac{5}{10000}

28.

3m 4dm = .......... m. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

a)

0,34

b)

3,4

c)

34

d)

340

29.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 347 g = ..... kg là:

a)

34,7

b)

3,47

c)

0,347

d)

0,0347

30.

5000 m2m^2   =........ ha. Số thích hợp để viết vào chố chấm là

a)

0,5

b)

5

c)

50

d)

500

31.

4 tấn 562 kg = .... tấn.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a)

4,562

b)

45,62

c)

456.2

d)

0,4562

32.

4 tấn 562 kg = .... tấn.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a)

4,562

b)

45,62

c)

456.2

d)

0,4562

33.

Chữ số 6 trong số 87,653 có giá trị là:

a)

60

b)

6

c)

610\frac{6}{10}

d)

6100\frac{6}{100}

34.

Số 0,25 dm3 đọc là:

a)

Không phẩy năm đề-xi-mét khối.

b)

Không phẩy hai mươi lăm đề-xi-mét khối.

c)

Không phẩy năm mươi hai đề-xi-mét khối.

d)

Không phẩy hai trăm linh năm đề-xi-mét khối.

35.

Phân số sau  được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

38\frac{3}{8}  

a)

0,375%

b)

3,75 %

c)

37,5%

d)

375%

36.

Phân số gồm “ bốn chục, hai đơn vị, năm phần mười, bảy phần nghìn ” được viết là

a)

42,507

b)

42,57

c)

24,507

d)

24,75

37.

Một đội tuyển thi đấu thể thao có 50 người, trong đó có 15 người tham gia môn bóng đá. Tỉ số phần trăm số người tham gia môn bóng đá so với số người trong đội tuyển là :

a)

0,3%

b)

3%

c)

30%

d)

300%

38.

32% của 450kg là :

a)

114

b)

124

c)

134

d)

144

39.

Tìm x, biết :

x + 1,25 = 23,2 x 1,4

a)

31,23

b)

21,33

c)

32,23

d)

33,31

40.

Tính thể tích hình lập phương có cạnh 8m

a)

512

b)

521

c)

251

d)

215

41.

Kết quả của phép tính 247,41 + 13,56 là:

a)

260,79

b)

260,97

c)

26,097

d)

26,709

42.

Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 2,4cm, chiều cao 6cm?

a)

261

b)

621

c)

216

d)

162

43.

Chữ số 6 trong số thập phân 23,506 thuộc hàng

a)

phần mười

b)

phần trăm

c)

phần nghìn

d)

nghìn

44.

Chữ số 5 trong số thập phân 2,578 có giá trị

a)
b)
c)
d)
45.
a)
b)
c)
d)
46.
a)
b)
c)
d)
47.

Đúng hay sai?

230 m2 = 2 m2 30cm2

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Đúng hay sai?

3m2 45dm2 > 3,45 m2

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Đúng hay sai?

2km 35m < 2350m

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Diện tích hình tam giác có cạnh đáy là 4cm và chiều cao là 6cm là

a)

12 cm2

b)

12 m2

c)

16 cm2

d)

16 m2

51.

Số thập phân lớn nhất trong dãy số 23,4 ; 2,34 ; 23,34 ; 2,5 ; 23,034

a)

23,034

b)

23,34

c)

23,4

d)

2,5

52.

Số thập phân bé nhất trong dãy số 23,4 ; 2,34 ; 23,34 ; 2,5 ; 23,034

a)

23,034

b)

23,34

c)

2,34

d)

2,5

53.

Một xe máy đi quãng đường dài 164 km trong 4 giờ. Vận tốc của xe máy là:

a)

40 km/giờ

b)

41 km/giờ

c)

38 km/giờ

d)

39 km/giờ

54.

Tỉ số % của 36 và 45 là:

a)

80%

b)

8%

c)

0,8%

d)

125%

55.

Phân số sau  được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

38\frac{3}{8}  

a)

0,375%

b)

3,75 %

c)

37,5%

d)

375%

56.

Một đội tuyển thi đấu thể thao có 50 người, trong đó có 15 người tham gia môn bóng đá. Tỉ số phần trăm số người tham gia môn bóng đá so với số người trong đội tuyển là :

a)

0,3%

b)

3%

c)

30%

d)

300%

57.

Dòng nào dưới đây nêu đúng khái niệm hình thang?

a)

Tứ giác có 1 cặp cạnh đối diện song song

b)

Tứ giác có các cặp cạnh song song

c)

Tứ giác có các cặp cạnh đối diện bằng nhau

d)

Tứ giác có các cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

58.

Diện tích của hình thang là:

a)

50 cm2

b)

27 cm2

c)

25 cm2

d)

27 dm2

59.

Một lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp học đó?

a)

52%

b)

52 học sinh

c)

0,52%

d)

0,52 học sinh

60.

Hình nào là hình thang

a)
b)
c)
61.

Tính nhẩm : 5,12 x 100 = ?

a)

5,12

b)

51,2

c)

512

d)

0,512

62.

Một hình vuông có chu vi 8000mm thì độ dài cạnh của hình vuông là:

a)

20m

b)

32m

c)

2m

d)

320m

63.

Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 546,89 là:

a)

0,4

b)

40

c)

0,04

d)

4

64.

Chữ số cần viết vào chỗ chấm của số 35.... để được một số tự nhiên chia hết cho cả 2 và 3 là:

a)

6

b)

0

c)

4

d)

7

65.

Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

a)

12%

b)

28%

c)

30%

d)

70%

66.

Công thức tính chu vi hình tròn khi có bán kính

a)

C = r x 2 x 3,14

b)

C = d x 3,14

c)

C = r x r x 3,14

67.

Phân số nào dưới đây không lớn hơn 1?

a)

12/13

b)

7/6

c)

17/15

d)

22/21

68.

Chuyển hỗn số sau thành phân số:
574=...5\frac{7}{4}=...  

a)

394\frac{39}{4}  

b)

274\frac{27}{4}  

c)

324\frac{32}{4}  

69.

Rút gọn phân số 15/25

a)

3/5

b)

10/5

c)

5/10

d)

5/5

70.

 Phân số nào sau đây bằng phân số  47\frac{4}{7}  ?

a)

1521\frac{15}{21}  

b)

921\frac{9}{21}  

c)

1628\frac{16}{28}  

71.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:  97\frac{9}{7}  =  ....21\frac{....}{21}  

a)

3

b)

9

c)

27

72.

Mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số sau là:  35;38;310;320\frac{3}{5};\frac{3}{8};\frac{3}{10};\frac{3}{20}  

a)

80

b)

60

c)

40

73.

Chọn phân số bằng  12\frac{1}{2}  và tương ứng với tỉ lệ phần tô đậm trong hình vẽ

a)

  1224\frac{12}{24}  

b)

1212\frac{12}{12}  

c)

2412\frac{24}{12}  

74.

Chọn đáp án đúng

a)

316 >1316\frac{3}{16}\ >\frac{13}{16}

b)

1715 > 1415\frac{17}{15}\ >\ \frac{14}{15}

c)

2021>1\frac{20}{21}>1

75.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm 

2,3 m 3 = (a)   dm 3