wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Toán 5

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

2.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 x 5 = (a)  

3.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

4.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

5.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8 : 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

6.

Câu 5: Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

7.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

8.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

9.

Câu 8: Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

10.

Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết x : 10 = 24,7 + 8,52

(a)  

11.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

12.

Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2 can nhựa chứa được 11,2 lít dầu. Vậy 100 can như thế chứa được (a)   lít dầu.

13.

Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….

(a)  

14.

Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Biết trung bình cộng của 10 số là 83,52, trung bình cộng của 9 số đầu là 78,5. Vậy số thứ 10 là ….

(a)  

15.

Câu 14: Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

16.

Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

17.

Câu 16: Tính nhẩm: 52,8 × 0,1

a)

A. 0,0528

b)

B. 0,528

c)

C. 5,28

d)

D. 52,8

18.

Câu 17: Tính nhẩm: 36,1 × 0,001

a)

A. 0,0361

b)

B. 0,361

c)

C. 3,61

d)

D. 361

19.

Câu 18: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4

a)

A. x = 18,88

b)

B. x = 18,98

c)

C. x = 19,88

d)

D. x = 19,98

20.

Câu 19: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75

a)

A. 55,35

b)

B. 57,25

c)

C. 70,45

d)

D. 72,975

21.

8,216 : 5,2 = 1,58 . Em hãy thực hiện phép tính và xem phép tính này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

8,216 : 5,2 = 1,58 . Em hãy thực hiện phép tính và xem phép tính này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

12,88 : 0,25 = ?

a)

51,54

b)

51,52

c)

56,1

d)

53,2

24.

Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

25.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

26.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

27.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

28.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8 : 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

29.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

30.

2,07 : 10 = ?

a)

0,207

b)

207

c)

2070

d)

20,7

31.

2,23 : 100 = ?

a)

0,0223

b)

0,223

c)

2230

d)

22,3

32.

13,96 : 1000 = ?

a)

0,1396

b)

0,01396

c)

1,396

d)

1396

33.

Tìm số dư trong phép chia trên:

a)

A. 5

b)

B. 0,005

c)

C. 0,5

d)

0,05

34.

12,88 : 0,25 = ?

a)

51,54

b)

51,52

c)

56,1

d)

53,2

35.

Tính nhẩm: 22,7 : 0,01 = ?

a)

2270

b)

0,227

c)

227

d)

2,27

36.

58,8 : 7 = ?

a)

8,4

b)

8,04

c)

8,444

d)

8,84

37.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

56m = .... km

a)

56 000

b)

0,56

c)

0,056

d)

560

38.

18,1 : 100 + 21,9 x 0,01 = ?

a)

0,4

b)

4

c)

0,5

d)

0,6

39.

Số 12,058 chia cho số nào để được 1205,8?

a)

A. 0,1

b)

B. 0,01

c)

C. 0,001

d)

D. 100

40.

Phép chia nào dưới đây có kết quả bằng với phép chia:

15 : 415\ :\ 4   

a)

(15×10):(4×100)\left(15\times10\right):\left(4\times100\right)  

b)

(15×2):(4×3)\left(15\times2\right):\left(4\times3\right)

c)

(15×100):(4×100)\left(15\times100\right):\left(4\times100\right)  

d)

4 : 154\ :\ 15  

41.

Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:

25,7 : 0,5 và 25,7 x 2

a)

=

b)

>

c)

<

d)

42.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 : 0,2 = 17,3 x ....

a)

2

b)

0,2

c)

5

d)

0,5

43.

Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp mấy lần diện tích hình tam giác AED?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm

a)

30cm2

b)

13cm2

c)

26cm2

d)

15cm2

45.

Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?

a)

OI

b)

IK

c)

OK

d)

HO

46.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

47.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

48.

Diện tích Hình tam giác có một góc tù dưới đây có số đo là:

a)

81dm2

b)

162dm2

c)

27dm2

d)

54dm2

49.

Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông ở A. Cạnh AB dài 28 cm, cạnh AC dài 36 cm M là một điểm trên AC và cách A là 9 cm. Từ M kẻ đường song song với AB và đường này cắt cạnh BC tại N. Tính đoạn MN.

a)

23cm

b)

29 cm

c)

21 cm

d)

27 cm

50.

Bài 2 : Cho tam giác ABC vuông ở A có cạnh AB dài 24 cm, cạnh AC dài 32 cm. Điểm M nằm trên cạnh AC. Từ M kẻ đường song song với cạnh AB cắt BC tại N. Đoạn MN dài 16 cm. Tính đoạn MA.

a)

10+2/3cm

b)

11+2/3cm

c)

12+2/3cm

d)

13+2/3cm

51.

Diện tích hình tam giác với độ dài cạnh đáy là 7cm, chiều cao là 4 cm.

a)

12cm2

b)

28cm2

c)

22cm2

d)

14cm2

52.

Diện tích hình tam giác với độ dài cạnh đáy là 4,6cm và chiều cao là 2,2cm.

a)

10,12cm

b)

10,12cm2

c)

5,06cm2

d)

5,06cm

53.

Quy tắc nào sau đây là đúng

a)

A. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

b)

B. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

c)

C. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tích độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

d)

D. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

54.

Công thức nào sau đây là sai:

a)

A. S =(a +b) × h2S\ =\frac{\left(a\ +b\right)\ \times\ h}{2}

b)

B. (a +b) = S ×2h\left(a\ +b\right)\ =\ \frac{S\ \times2}{h}

c)

C. (a +b) =S ×h2\left(a\ +b\right)\ =\frac{S\ \times h}{2}

d)

D. h =S ×2(a +b)h\ =\frac{S\ \times2}{\left(a\ +b\right)}

55.

Diện tích hình thang có đáy lớn 12cm, đáy bé 4cm, chiều cao 2cm là :

a)

A. 32cm2

b)

B. 48cm2

c)

C. 16cm2

d)

D. 24cm2

56.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

A. Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song.

b)

B. Hai cạnh song song gọi là hai cạnh đáy.

c)

C. Hai cạnh kia gọi là hai cạnh bên

d)

D. Các ý trên đều đúng.

57.

Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm ; chiều cao là 5cm. Tính diện tích hình thang.

a)

A. 50cm2

b)

B. 100cm2

c)

C. 20cm2

d)

D. 60cm2

58.

Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 110m và 90,2m. Chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy. Tính diện tích thửa ruộng đó?

a)

1020,01m2

b)

10020,01m2

c)

10020,1m2

d)

1020,1m2

59.

Một hình tam giác có đáy 20cm, chiều cao 12cm. Một hình thang có diện tích bằng hình tam giác và có chiều cao bằng 10cm. Tính trung bình cộng độ dài hai đáy của hình thang.

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

60.

Tính diện tích hình thang biết: Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm

a)

50cm2

b)

51cm2

c)

52cm2

d)

53cm2

61.

Hình thang có

a)

Một cặp cạnh đối diện song song

b)

Một cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

c)

Hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

62.

Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 15cm và 7cm, chiều cao là 8cm

a)

30 cm2

b)

88cm2

c)

32cm2

d)

15cm2

63.

Có bao nhiêu bán kính trong hình tròn trên ?

a)

8 bán kính

b)

4 bán kính

c)

1 bán kính

d)

Không có bán kính nào cả

64.

Chu vi hình tròn là gì?

a)

Là chiều dài của đường kính

b)

Là toàn bộ phần nằm bên trong của hình tròn

c)

Là chiều dài của bán kính

d)

Là độ dài của một đường tròn

65.

"d" là kí hiệu của gì?

a)

Chu vi hình tròn

b)

Diện tích hình tròn

c)

Đường kính của hình tròn

d)

Bán kính của hình tròn

66.

"r" là kí hiệu của gì?

a)

Bán kính của hình tròn

b)

Đường kính của hình tròn

c)

Diện tích của hình tròn

d)

Chu vi của hình tròn

67.

Diện tích hình tròn có bán kính 1dm là:

a)

6,28dm2

b)

3,14dm2

c)

1,57dm2

d)

3,14cm2

68.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

69.

Chu vi của hình tròn có đường kính 2cm là:

a)

3,14cm

b)

6,28cm

c)

12,56cm

d)

45,12cm

70.

Một lớp học có 25 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Như vậy, tỉ số phần trăm của học sinh nữ so với học sinh nam là….%

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%

71.

Một tam giác có diện tích 7,2dm2, đáy tam giác dài 16dm. Như vậy, chiều cao tương ứng là….. dm.

a)

14,4dm

b)

9dm

c)

0,9dm

d)

0,45dm