wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

3B TỤC NGỮ

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Công cha như...................

a)

núi Trường Sơn

b)

núi Thái Sơn

c)

Thái Sơn

d)

rất sâu nặng

2.

Một con ngựa đau, ... bỏ cỏ.

a)

cả tàu

b)

cả đàn

c)

cả con

d)

cả đoàn

3.

Nếm mật, nằm (a)  

4.

Nếm mật, nằm (a)  

5.

Lửa thử vàng, gian nan thử (a)  

6.

Có công mài sắt, có (a)   nên kim

7.

Có ..... thì nên

a)

Chăm

b)

Chí

c)

Học

d)

Làm

8.

Giấy rách phải giữ lấy ....

a)

giấy

b)

ngoài

c)

lề

d)

đẹp

9.

Bầu ơi thương lấy ..... cùng

a)

b)

ruột

c)

mít

d)

giỏ

10.

Thuận buồm xuôi (a)  

11.

Nhường cơm sẻ ......

a)

đồ

b)

lúa

c)

gạo

d)

áo

12.

Mẹ là đất ....., tháng ngày của con

a)

cây

b)

Phật

c)

nước

d)

trời

13.

Chị ngã em (a)  

14.

Ngày ..... con én đưa thoi

a)

xuân

b)

hạ

c)

đông

d)

thu

15.

Đói cho sạch, (a)   cho thơm

16.

nước ......, đá mềm

a)

đông

b)

chảy

c)

cứng

17.

Chó (a)   , mèo đậy

18.

Lời chào cao hơn .......

a)

mâm cơm

b)

mâm gỗ

c)

mâm cỗ

d)

mâm canh

19.

Tấc (a)   , tấc vàng

20.

Cưa gỗ thì đè, cưa ....... thì đỡ

a)

tre

b)

rừng

c)

thang

d)

bàn

21.

Thân (a)   ưa nặng

22.

Chớ thấy sóng cả mà ngã tay ......

a)

đỗ

b)

thân

c)

chân

d)

chèo

23.

Nhất nước, nhì phân, tam (a)   , tứ giống

24.

Điền vào chỗ chấm :

Một con ngựa đau, ... bỏ cỏ.

a)

cả tàu

b)

cả đàn

c)

cả con

d)

cả đoàn

25.

Bán anh em ... , mua láng giềng ...

Cặp từ trái nghĩa được dùng trong câu sau là :

a)

xấu - đẹp

b)

xa - gần

c)

nhỏ - to

d)

giàu - nghèo

26.

Điền vào chỗ chấm :

Gừng càng ... càng cay

a)

vàng

b)

trẻ

c)

già

d)

chín

27.

Điền vào chỗ chấm :

(a)   sinh con, trời sinh tính

28.

Điền vào chỗ chấm :

Quân tử .... ngôn

a)

ngụ

b)

ba

c)

nhì

d)

nhất

29.

Điền vào chỗ chấm :

Ăn cháo, đá ....

a)

cốc

b)

bát

c)

đĩa

d)

thìa

30.

Điền vào chỗ chấm :

Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa .... mà nghe

a)

cột

b)

tường

c)

cửa

d)

vào

31.

Điền vào chỗ chấm :

Cái khó ... cái khôn

a)

thấy

b)

nhìn

c)

d)

lòi

32.

Điền vào chỗ chấm :

Học thầy không ... học bạn

(a)  

33.

Điền vào chỗ chấm :

Được ăn cả , ... về không

a)

rớt

b)

rơi

c)

ngã

d)

bay

34.

Điền vào chỗ chấm :

Muốn ăn thì ... vào bếp

a)

tự

b)

đi

c)

chạy

d)

lăn

35.

Điền vào chỗ chấm :

Miếng ăn là miếng ...

a)

nhục

b)

đen

c)

tốt

d)

xịn

36.

Điền những từ vào chỗ chấm :

... quỷ, ... ma ,thứ ... học trò

a)

Ba - nhì - tư

b)

Nhất - nhì - ba

c)

Nhì - nhất - ba

d)

Ba - nhì - nhất

37.

Điền vào chỗ chấm :

Phòng bệnh hơn ... bệnh

a)

sửa

b)

lành

c)

xấu

d)

chữa

38.

Điền vào chỗ chấm :

Vào sinh ra ...

a)

chết

b)

tử

c)

sống

d)

đau

39.

Điền vào chỗ chấm :

Tấc đất tấc ...

(a)  

40.

Điền vào chỗ chấm :

.... vách mạch rừng

a)

Miệng

b)

Tai

c)

Kim

d)

Tay

41.

Điền vào chỗ chấm :

Tiên học lễ hậu học ...

(a)  

42.

Điền vào chỗ chấm :

Vừa ăn cướp, vừa ......

a)

chạy trốn

b)

ẩn thân

c)

la làng

d)

hò hét

43.

Điền vào chỗ chấm :

....... mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

a)

Nước đục

b)

Nước bẩn

c)

Nước sạch

d)

Nước lã

44.

Điền vào chỗ chấm :

Ăn một bát cháo, chạy ba quãng ....

a)

đường

b)

đồng

c)

đoạn

d)

chân

45.

Điền vào chỗ chấm :

Chín người ..... ý

a)

mười

b)

chín

c)

một

d)

tám

46.

Điền vào chỗ chấm :

Có thực mới ... được đạo

(a)  

47.

Điền vào chỗ chấm :

Phép vua thua ... làng

(a)  

48.

Điền vào chỗ chấm :

Thùng (a)   kêu to

49.

Chọn từ còn thiếu vào chỗ chấm

Lên ..........xuống ...........

a)

thác/ ghềnh

b)

sông/biển

c)

rừng/núi

d)

trời/biển

50.

Chọn từ còn thiếu để điền vào chỗ chấm

Nhà sạch thì ......., bát sạch ngon cơm

a)

mát

b)

ấm

c)

nóng

d)

ẩm

51.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm

Trăng quầng thì ......., trăng tán thì ........

a)

hạn/ mưa

b)

mưa/ nóng

c)

nóng/ mát

d)

nóng/ mưa

52.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm

Chuồn chuồn bay thấp thì ......, bay cao thì ......, bay vừa thì ........

a)

mưa/nắng/râm

b)

râm/nắng/mưa

c)

nắng/ râm/ mưa

d)

mưa/râm/nắng

53.

Nội dung của hai câu tục ngữ “Không thầy đố mày làm nên” và “Học thầy không tày học bạn” có mối quan hệ như thế nào?

a)

Hoàn toàn trái ngược nhau

b)

Bổ sung ý nghĩa cho nhau

c)

Hoàn toàn giống nhau

d)

Gần nghĩa với nhau

54.

Trong các câu tục ngữ sau, câu nào có ý nghĩa giống với câu “Đói cho sạch, rách cho thơm”?

a)

Đói ăn vụng, túng làm càn.

b)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng

c)

Ăn phải nhai, nói phải nghĩ

d)

Giấy rách phải giữ lấy lề

55.

Câu tục ngữ “ăn quả nhớ kẻ trồng cây” dùng cách diễn đạt nào?

a)

Bằng biện pháp so sánh

b)

Bằng biện pháp ẩn dụ

c)

Bằng biện pháp chơi chữ

d)

Bằng biện pháp nhân hoá

56.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nằm chờ sung rụng

b)

Há miệng chờ sung

c)

Ăn sung mặc sướng

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

e)

Ăn chực nằm chờ

57.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

Chị ... em ...

a)

ngã/đỡ

b)

ngã/hỏi

c)

ngã/nâng

d)

chảy máu/hỏi thăm

e)

vấp/nâng

58.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nghĩ cá chặt thớt.

b)

Cá nằm trên thớt.

c)

Đầu chép, mép trôi, môi mè, lườn trắm.

d)

Giận cá chém thớt.

e)

Thịt nạc dao phay, thịt mỡ dao bầu.

59.

Hoàn chỉnh câu tục ngữ:

Một con ngựa đau, ...

a)

cả tàu bỏ cỏ

b)

cả tàu được ăn thêm cỏ

c)

cả đàn ăn cỏ

d)

cả tàu bỏ con ngựa đau

60.

Đáp án nào dưới đây phù hợp nhất với hình mình họa?

a)

Con chẳng chê cha mẹ khó.

b)

Có nuôi con mới biết lòng cha mẹ.

c)

Mẹ tròn con vuông.

d)

Mẹ nuôi con biển hồ lai láng,

Con nuôi mẹ, kể tháng, kể ngày.

e)

Gió mùa thu mẹ ru con ngủ

Đêm năm canh chầy, mẹ thức đủ vừa năm.

61.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nước đến chân mới nhảy

b)

Ta về ta tắm ao ta,

Dù trong dù đục, ao nhà vẫn hơn.

c)

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.

d)

Qua sông phải lụy đò.

62.

Câu tục ngữ/thành ngữ nào có ý nghĩa không giống với câu "Năng nhặt chặt bị"?

a)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ.

b)

Tích tiểu thành đại.

c)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

d)

Siêng nhặt chặt bị.

63.

Chọn lời giải nghĩa đúng nhất cho câu tục ngữ "Một kho vàng không bằng một nang chữ":

a)

Vàng là thứ kim loại quý hiếm, có giá trị cao.

b)

Vàng có giá trị hơn sách.

c)

Chữ có giá trị hơn vàng.

d)

Đề cao tầm quan trọng của việc học, của chữ nghĩa, của tri thức hơn của cải vật chất.

64.

Đây là câu tục ngữ chỉ những kẻ giả dối, miệng thì nói lời từ bi, nhân nghĩa, đạo đức nhưng trong lòng thì nham hiểm, độc địa.

a)

Miệng tụng kinh, dao gài bụng.

b)

Miệng nam mô, bụng bồ dao găm.

c)

Nói một đàng, quàng một nẻo.

65.

Hình trên minh họa cho thành ngữ nào?

a)

Đổ nước vào lửa

b)

Đổ xăng vào lửa

c)

Thêm dầu vào lửa

d)

Thêm xăng vào lửa

66.

Hình ảnh minh họa câu tục ngữ nào ý chỉ người keo kiệt, bủn xỉn quá mức?

a)
b)
c)
d)
67.

Hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Ăn quả...

a)

nghĩ người tưới cây

b)

nhớ kẻ bón phân

c)

nhớ người chăm sóc

d)

nhớ kẻ trồng cây

68.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu thành ngữ sau:

... chết ruồi.

a)

Bẫy nhựa

b)

Mật ngọt

c)

Keo dính

d)

Tinh dầu sả

69.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

...trong bụng.

a)

Đi guốc

b)

Đi dép

c)

Để dép

d)

Mang giày

70.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Lá ... đùm lá...

a)

rách/nát

b)

lành/nát

c)

nát/te tua

d)

lành/rách

e)

rách/rách hơn

71.

Đâu là thành ngữ?

a)

Đứng núi này trông núi nọ

b)

Đứng núi này trông núi kia

c)

Đứng núi này trông núi khác

d)

Tất cả đều đúng

72.

Hình ảnh sau đây gợi con nghĩ đến câu thành ngữ nào?

a)

Ăn cháo đã bát

b)

Ăn trông nồi ngồi trông hướng

c)

Giỏ nhà ai quai nhà nấy

d)

Vơ đũa cả nắm

73.

Câu nào sau đây không phải là thành ngữ?

a)

Vắt cổ chày ra nước.

b)

Chó ăn đá, gà ăn sỏi.

c)

Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống.

d)

Lanh chanh như hành không muối

74.

Thành ngữ nào sau đây có ý nghĩa “ý tưởng viển vông, thiếu thực tế thiếu tính khả thi”?

a)

Đeo nhạc cho mèo

b)

Đẽo cày giữa đường

c)

Ếch ngồi đáy giếng

d)

Thầy bói xem voi