Worksheetshóa
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Câu 1. Vị trí nhóm halogen trong bảng tuần hoàn là
A. Nhóm IVA.
B. Nhóm VA.
C. Nhóm VIA.
D. Nhóm VIIA.
Câu 2. Cấu hình lớp electron ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là
A. ns2.
B. ns2np3.
C. ns2np4.
D. ns2np5.
Câu 3. Tính chất hoá học cơ bản của các nguyên tố halogen là
A. tính oxi hoá mạnh.
B. Tính khử mạnh.
C. Tính axit mạnh.
C. Tính axit mạnh.
Câu 4. Đơn chất halogen nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Flo.
B. Clo.
C. Brom.
D. Iot.
Câu 5. Tính chất vật lí nào sau đây không phải của clo?
A. Chất khí.
B. Màu vàng lục.
C. Nặng hơn không khí.
D. Tan tốt trong nước.
Câu 6. Clo tồn tại trong tự nhiên ở trạng thái
A. Đơn chất
B. Hợp chất.
C. Vừa đơn chất vừa hợp chất
D. Không có trong tự nhiên.
Câu 7. Trong phòng thí nghiệm clo không phải điều chế từ
A. KMnO4
B. NaCl
B. NaCl
D. HCl đặc
Câu 8. Trong công nghiệp clo được điều chế từ
A. KMnO4
B. NaCl
C. KClO3
D. HCl đặc
Câu 9. Chất nào sau đây có hiện tượng thăng hoa?
A. I2
B. NaI
C. HI
D. KI
Câu 10. Dung dịch nào sau đây có tính axit mạnh nhất?
A. HCl
B. HI
C. HBr
D. HF
Câu 11. Dung dịch axit không thể chứa trong bình thủy tinh là
A. HCl
B. H2SO4
C. HNO3
D. HF
Câu 12. Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng ?
A.NaF
B.NaCl
C. NaBr
D. NaI
Câu 13. Đi từ flo đến iot, biến đổi nào sau đây không đúng?
A. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tăng dần
B. Độ âm điện tăng dần
C. Tính oxi hóa giảm dần
D. Tính axit của các dung dịch HX tăng dần
Câu 14. Phát biểu nào sau đây không chính xác ?
A. Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ.
B. Khả năng oxi hoá của các halogen giảm từ flo đến iot.
C. Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: –1, +1, +3, +5, +7.
D. Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học.
Câu 15: Kim loại nào sau đây khi phản ứng với Cl 2 và khi phản ứng với dung dịch HCl cho cùng một loại muối?
A. Fe.
B. Cu.
C. Ag.
D. Zn.
Câu 16: Hỗn hợp khí có thể tồn tại ở bất kì điều kiện nào là
A. H2 và O2.
B. N2 và O2.
C. Cl2 và O2.
D. SO2 và O2.
Câu 17: Có 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn. Nếu dùng dung dịch AgNO3 thì có thể nhận biết được
A. 1 dung dịch.
B. 2 dung dịch.
C. 3 dung dịch.
D. 4 dung dịch.
Câu 18. Chất nào sau đây có độ tan tốt nhất?
A. AgI.
B. AgCl.
C. AgBr.
D. AgF.
Câu 19. Thuốc thử để nhận ra iot là
A. hồ tinh bột.
B. nước brom.
B. nước brom.
D. Quì tím.
Câu 20. Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất khử?
A. HCl + NaOH → NaCl + H2O
B. 2HCl + Mg → MgCl2+ H2 .
C. MnO2+ 4 HCl → MnCl2+ Cl2 + 2H2O
D. NH3+ HCl → NH4Cl.
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 91,35 gam MnO2 trong dung dịch HCl đặc, nóng, dư thì sau phản ứng thu được V lít khí Cl2 (đktc). Gía trị của V là
A. 19,6.
B. 23,52
C. 15,68
D. 11,76
Câu 22. Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí thu được ở (đktc) là
A. 0,56 l
B. 5,6 l
B. 5,6 l
B. 5,6 l
Câu 23: Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối. Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là
A. 8,96 lít
B. 6,72 lít
C. 17,92 lít
D. 11,2 lít
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam Fe vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X và khí Y. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 24,375
B. 19,05
C. 12,70
D. 16,25
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chức m gam muối. Giá trị của m là
A. 22,4
B. 28,4
C. 36,2
V
Câu 26: Cho hỗn hợp gồm 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 6,72
B. 10,08
C. 8,96
D. 11,2
Câu 27. Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl, thấy thoát ra 2,24 lít khí H2 (đktc). Khối lượng muối khan thu được là
A. 11,3 gam
A. 11,3 gam
C. 7,1 gam
D. kết quả khác
Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 25,12 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe trong dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) và m gam muối. Giá trị của m là
A. 47,02
B. 67,72
C. 68,92
C. 68,92
Câu 29: Cho 35,6 gam hỗn hợp 2 muối NaX, NaY với X, Y là hai halogen ở hai chu kì liên tiếp vào dung dịch AgNO3 dư thu được 61,1 gam kết tủa. X và Y là:
A. Cl và Br
B. F và I
C. Br và I
D. Br và F
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIA là
A. ns2np4
B. ns2np5
C. ns2np6
D. ns2np2nd2
Câu 2: Người ta thu O2 bằng cách đẩy nước là do tính chất
A. Khí oxi nhẹ hơn nước
B. Khí oxi tan nhiều trong nước
C. Khí oxi ít tan trong nước
D. Khí oxi khó hóa lỏng
Câu 3. Chọn câu đúng
A. Oxi và ozon là hai dạng thù hình của oxi.
B. Oxi là đơn chất, ozon là hợp chất
C. Oxi và ozon là hai đồng vị của oxi
C. Oxi và ozon là hai đồng vị của oxi
Câu 4: Ở nhiệt độ thường
A. O2 không oxi hóa được Ag, O3 oxi hóa được Ag
B. O2 oxi hóa được Ag, O3 không oxi hóa được Ag
C. Cả O2 và O3 đều không oxi hóa được Ag
D. Cả O2 và O3 đều oxi hóa được Ag.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Khí oxi không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
B. Khí ozon màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng.
C. Ozon là một dạng thù hình của oxi, có tính oxi hóa mạnh hơn oxi.
D. Ozon và oxi đều được dùng để khử trùng nước sinh hoạt.
Câu 6:Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon ?
A. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn và nhiều chất khác
B. Khử trùng nước ăn, khử mùi.
C. Chữa sâu răng, bảo quản hoa quả tươi
D.Dùng để thở cho các bệnh nhân về đường hô hấp
Câu 7: Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?
A. Ozon trơ về mặt hóa học
B. Ozon là chất khí có mùi đặc trưng
C. Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh
D. Ozon không tác dụng được với nước
Câu 8: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với oxi là
A. Mg, Al, C, C2H5OH
B. Al, P, Cl2, CO
C. Au, C, S, CO.
D. Fe, Pt, C, C2H5OH
Câu 9: Trong hợp chất lưu huỳnh có các mức oxi hóa là
A. -2, +2, +4, +6
B. -2, 0, +4, +6
C. -2, 0, +2, +4, +6
D. -2, +4, +6
Câu 10: Tính chất hóa học của lưu huỳnh là
A. chỉ có tính oxi hóa
B. chỉ có tính khử
C. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
D. không có tính oxi hóa, có tính khử
Câu 11: Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách
A. nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân
B. nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân
C. rắc bột lưu huỳnh lên giọt thủy ngân
D. rắc bột photpho lên giọt thủy ngân
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Để pha loãng axit H2SO4 đặc ta rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh
B. Oxi và ozon đều có tính oxi hóa mạnh nhưng tính oxi hóa của oxi mạnh hơn ozon
C. Fe tác dụng với Cl2 và H2SO4 loãng đều tạo ra muối sắt (II)
D. H2S chỉ có tính oxi hóa và H2SO4 chỉ có tính khử
Câu 13: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A. CO và CH4
A. CO và CH4
C. SO2 và NO2
D. CO và CO2
Câu 14: Khí SO2 được sản xuất trong công nghiệp bằng phản ứng
A. 4FeS2 + 11O2 →t∘ 2Fe2O3 + 8SO2
B. 2H2S + 3O2 →t∘ 2SO2 + 2H2O
C. 2ZnS + 3O2 →t∘ 2ZnO + 2SO2
D. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
Câu 15: Trong các phản ứng sau đây, hãy chỉ ra phản ứng không chứng minh dung dịch H2S có tính khử ?
A. H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
B. 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O
C. 2H2S + O2 → 2S + 2H2O
D. H2S + 4Cl2 + 4H2O → 8HCl + H2SO4
Câu 16: Có 2 bình đựng riêng biệt khí H2S và khí O2. Để phân biệt 2 bình đó người ta dùng thuốc thử là:
A. Dung dịch NaCl
B. Dung dịch KOH
C. Dung dịch Pb(NO3)2
D. Dung dịch HCl
Câu 17: Cho phản ứng hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng
A. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá
B. Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
C. H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử
D. Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử
Câu 18: Trong phản ứng : SO2 + 2H2S 3S + 2H2O
A. H2S là chất khử, SO2 là chất oxi hoá
B. H2S là bị chất khử, SO2 là bị chất oxi hoá
C. H2S là chất oxi hóa, SO2là chất khử
D. H2S là bị chất khử, SO2 là chất oxi hoá
Câu 19: Chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là
A. H2SO4
B. H2S
C. SO2
D. SO3
Câu 20: Cho các chất: S, SO2, H2S, H2SO4 . Trong số 4 chất đã cho, số chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
A. 1
B.2
C. 3
D. 4
Câu 21: Nhận xét nào sai khi nhận xét về H2S ?
A. là khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn không khí
B. Tan ít trong nước
C. Chất rất độc
D. Làm xanh quỳ tím ẩm
Câu 22: Oleum có công thức là
A.SO3.H2SO4
B. H2SO3.nSO4
C. H2SO4.nSO3
D. H2SO4.nSO2
Câu 23: Nhóm chỉ gồm các kim loại thụ động với H2SO4 đặc nguội là
A. Cu, Al
B. Cu, Fe
C. Al, Fe
D. Cu,Zn
Câu 24: Dãy kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là
A. Cu, Zn, Na
B. Ag, Ba, Fe, Cu
C. K, Mg, Al, Fe, Zn
D. Au, Pt, Al
Câu 25: Sục khí SO2 vào dung dịch H2S thì hiện tượng xảy ra là
A. Dung dịch chuyển thành màu xanh
B. Dung dịch chuyển đục dần
C. Dung dịch không có gì thay đổi
D. Có kết tủa trắng xuất hiện
Câu 26. Khi đốt cháy khí H2S trong điều kiện thiếu oxi thì sản phảm phản ứng là
A. H2O và SO2
B. H2O và SO3
C. H2O và S
D. H2S và SO2
Câu 27. Cho 0,1 mol khí H2S tác dụng vừa đủ với Pb(NO3)2 tính khối lượng kết tủa thu được
A. 23,9g
B. 10,2g
C. 5,9g
D. 13,8g
Câu 28: Trộn 3,2 gam bột S và 11,2 gam bột Fe rồi nung nóng thu được hỗn hợp A. Lấy hỗn hợp A hoà tan trong dung dịch HCl dư thì thể tích khí thoát ra ở đktc là
A. 4,48 lít
B. 2,24 lít
C. 3,36 lít
D. 5,6 lít
Câu 29: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí SO2 ở đktc vào 200 ml dung dịch NaOH 2M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
A. 24,4 gam
B. 33,4 gam
C. 21,9 gam
D. 43,2 gam
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 12,8 gam Cu trong axit H2SO4 đặc, nóng dư thu được sản phẩm khư duy nhất là SO2. Thể tích khí SO2 thu được (đktc) là
A. 4,48 lít
B. 2,24 lít
C. 6,72 lít
D. 8,96 lít
Câu 1: Tốc độ phản ứng là
A. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
B. Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian
C. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm p/ư trong một đơn vị thời gian
D. Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
Câu 2: Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,024 mol/l. Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0,022 mol/l. Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là
A. 0,0003 mol/l.s
B. 0,00025 mol/l.s
C. 0,00015 mol/l.s
D. 0,0002 mol/l.s
Câu 3: Cho một cục đá vôi nặng 1g vào dung dịch HCl 2M, ở nhiệt độ 25oC. Biến đổi nào sau đây không làm bọt khí thoát ra mạnh hơn?
A. Tăng thể tích dung dịch HCl lên gấp đôi
B. Thay cục đá vôi bằng 1 gam bột đá vôi
C. Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 4M
D. Tăng nhiệt độ lên 50oC
Câu 4: Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do
A. Nồng độ của các chất khí tăng lên
B. Nồng độ của các chất khí giảm xuống
C. Chuyển động của các chất khí tăng lên
D. Nồng độ của các chất khí không thay đổi
Câu 5: Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?
A. Dạng viên nhỏ
B. Dạng bột mịn, khuấy đều
C. Dạng tấm mỏng
D. Dạng nhôm dây
Câu 6: Khi cho axit clohiđric tác dụng với kali pemanganat (rắn) để điều chế clo, khí clo sẽ thoát ra nhanh hơn khi
A. Dùng axit clohiđric đặc và đun nhẹ hỗn hợp
B. Dùng axit clohiđric đặc và làm lạnh hỗn hợp
C. Dùng axit clohiđric loãng và đun nhẹ hỗn hợp
D. Dùng axit clohiđric loãng và làm lạnh hỗn hợp
Câu 7: Cho các cân bằng hoá học
N2 (k) + 3H2 (k) ↔ 2NH3 (k) (1)
H2 (k) + I2 (k) ↔ 2HI (k) (2)
2SO2 (k) + O2 (k) ↔ 2SO3 (k) (3)
2NO2 (k) ↔ N2O4 (k) (4)
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là
A. (1), (2), (3)
B. (2), (3), (4)
C. (1), (3), (4)
D. (1), (2), (4)
Câu 8: Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac:
N2 (k) + 3H2 (k) ↔ 2NH3 (k)
Khi tăng nồng độ của H2 lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận
A. tăng lên 8 lần
B. giảm đi 2 lần
C. tăng lên 6 lần
D. tăng lên 2 lần
Câu 9: Cho cân bằng hóa học: N2 (k) + 3H2(k) ↔ 2NH3 (k) ΔH < 0 , Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. giảm áp suất của hệ phản ứng.
B. tăng áp suất của hệ phản ứng
C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
D. thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng
Câu 10: Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) ↔ 2NH3 (k); ΔH = -92 kJ. Hai biện pháp làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
A. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất
B. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất
C. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
D. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất
Câu 11: Cho cân bằng (trong bình kín) sau:
CO (k) + H2O (k) ↔ CO2 (k) + H2 (k) ΔH < 0
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác.
Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:
A. (2), (3), (4)
B. (1), (2), (3)
C. (1), (2), (4)
. (1), (4), (5)
