wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lũy thừa

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Viết tích sau dưới dạng lũy thừa  7.7.7.7.7.7

a)

747^4  

b)

757^5  

c)

767^6  

d)

777^7  

2.

Cơ số của lũy thừa  848^4  là: 

a)

8

b)

4

c)

2

d)

5

3.

232^3  = ?

a)

6

b)

9

c)

8

d)

5

4.

72.75=?7^2.7^5=?  

a)

7107^{10}  

b)

737^3  

c)

777^7  

d)

49749^7  

5.

46:44^6:4  = ? 

a)

454^5  

b)

464^6  

c)

444^4  

6.

104=?10^4=?  

a)

100

b)

1 000

c)

10 000

d)

40

7.

1270=?127^0=?  

a)

1

b)

0

c)

127

8.

Kết quả phép tính sau đây là bao nhiêu?

32+623^2+6^2  

a)

18

b)

45

c)

42

d)

21

9.

25.2 : 22=?2^5.2\ :\ 2^2=?  

a)

232^3  

b)

252^5  

c)

242^4  

d)

282^8  

10.

Lập phương của số a là 125, số a là?

a)

5

b)

2

c)

15625

d)

125

11.

Viết số 16 dưới dạng lũy thừa với cơ số là 2?

a)

424^2

b)

282^8

c)

242^4

d)

434^3

12.

Tính lũy thừa  33 = ? 3^3\ =\ ?\  

a)

6

b)

9

c)

27

d)

81

13.

Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa  25 . 16 = ? 2^5\ .\ 16\ =\ ?\  

a)

262^6  

b)

272^7  

c)

282^8  

d)

292^9  

14.

Tìm số tự nhiên n biết 3n = 81

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

(13)2=\left(\frac{1}{3}\right)^2=  

a)

19\frac{1}{9}  

b)

16\frac{1}{6}  

c)

13\frac{1}{3}  

d)

23\frac{2}{3}  

16.

Viết dưới dạng một lũy thừa


(32)5\left(3^2\right)^5  =

a)

373^7  

b)

333^3  

c)

3103^{10}  

d)

656^5  

17.

Điền dấu thích hợp 
32... 233^2...\ 2^3  

a)

=

b)

>

c)

<

18.

Tính  202110 : 20219 =2021^{10}\ :\ 2021^9\ =  


a)

11  

b)

2021192021^{19}  

c)

20212021  

d)

20202020  

19.

33 =\left|-3\right|^3\ =  

a)

99  

b)

27-27  

c)

2727  

d)

6-6  

20.

an:bn=a^n:b^n=  

a)

anb\frac{a^n}{b}  

b)

abn\frac{a}{b^n}  

c)

(ab)n\left(a-b\right)^n  

d)

(ab)n\left(\frac{a}{b}\right)^n  

21.

123450=12345^0=  

a)

1234512345  

b)

5432154321  

c)

00  

d)

11  

22.

54.510:58=5^4.5^{10}:5^8=  

a)

55  

b)

2323  

c)

125125  

d)

11  

23.

54.510:58=5^4.5^{10}:5^8=  

a)

55  

b)

2323  

c)

125125  

d)

11  

24.

(25)3 . (52)3 =\left(\frac{2}{5}\right)^3\ .\ \left(\frac{5}{2}\right)^3\ =  

a)

33  

b)

(25)3\left(\frac{2}{5}\right)^3  

c)

11  

d)

(25)6\left(\frac{2}{5}\right)^6  

25.

Chọn đáp án sai

a)

am . an = am+n

b)

a0 = 1

c)

a1 = 0

d)

a1 = a

26.

Viết gọn tích 4. 4. 4. 4. 4

a)

44

b)

54

c)

46

d)

45

27.

Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:

a)

104

b)

105

c)

1002

d)

205

28.

Tính giá trị của lũy thừa 26, ta được

a)

32

b)

16

c)

12

d)

64

29.

Kết quả của phép tính a6 : a (a # 0)

a)

a6

b)

a5

c)

a7

d)

6

30.

Kết quả của phép tính 23 . 42 dưới dạng lũy thừa của một số là:

a)

86

b)

27

c)

65

d)

26

31.

an:am=?a^n:a^m=?  

a)

anma^{n-m}  

b)

amna^{m-n}  

c)

am+na^{m+n}  

d)

an+ma^{n+m}  

32.

23+112^3+11  =



(a)  

33.

2.2.2.2.2.2.2

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

34.

2.2.5.10

a)

23.5

b)

22.5.10

c)

23.52

d)

23.5

35.

5.(x+15)=53

a)

x=9

b)

x=10

c)

x=11

d)

x=12

36.

Kết quả của phép tính là: 34: 3+ 23: 23

a)

2

b)

28

c)

14

d)

29

37.

Chọn câu sai :

a)

53 < 35

b)

34 > 25

c)

43 = 26

d)

43 > 82

38.

Tính 24 + 16 ta được kết quả dưới dạng lũy thừa là :

a)

28

b)

26

c)

25

d)

210

39.

Tìm số tự nhiên n biết 3n = 81

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Số tự nhiên x nào dưới đây thỏa mãn: 4x = 43.45

a)

x =32

b)

x =16

c)

x =4

d)

x =8

41.

Gọi x là số tự nhiên thỏa mãn 2x = 32. Chọn câu đúng:

a)

x < 7

b)

x < 6

c)

x < 4

d)

x < 5

42.

Trường hợp am : am = ? ( với a ≠ 0)

a)

am : am = a

b)

am : am = 1

c)

am : am = 0

d)

am : am = a2m

43.

Tính  (15)7 . 57\left(\frac{1}{5}\right)^7\ .\ 5^7  

a)

1

b)

5

c)

7

d)

9

44.

Tính  723243=?\frac{72^3}{24^3}=?  

a)

3

b)

6

c)

9

d)

27

45.

Tính  [(25)5]2 = ? \left[\left(\frac{2}{5}\right)^5\right]^2\ =\ ?\  

a)

(25)7\left(\frac{2}{5}\right)^7  

b)

(25)3\left(\frac{2}{5}\right)^3  

c)

(25)10\left(\frac{2}{5}\right)^{10}  

d)

(25)4\left(\frac{2}{5}\right)^4  

46.

Tính   (0,25)4. 84 =?\left(0,25\right)^4.\ 8^4\ =?  

a)

1

b)

16

c)

4

d)

8

47.

Tính  208 : 108 = ?20^8\ :\ 10^8\ =\ ?  

a)

10810^8  

b)

212^1  

c)

252^5  

d)

282^8  

48.

Tính  (15)7 . 57\left(\frac{1}{5}\right)^7\ .\ 5^7  

a)

1

b)

5

c)

7

d)

9

49.

Tính  723243=?\frac{72^3}{24^3}=?  

a)

3

b)

6

c)

9

d)

27

50.

Tính  [(25)5]2 = ? \left[\left(\frac{2}{5}\right)^5\right]^2\ =\ ?\  

a)

(25)7\left(\frac{2}{5}\right)^7  

b)

(25)3\left(\frac{2}{5}\right)^3  

c)

(25)10\left(\frac{2}{5}\right)^{10}  

d)

(25)4\left(\frac{2}{5}\right)^4  

51.

Tính   (0,25)4. 84 =?\left(0,25\right)^4.\ 8^4\ =?  

a)

1

b)

16

c)

4

d)

8

52.

Tính  208 : 108 = ?20^8\ :\ 10^8\ =\ ?  

a)

10810^8  

b)

212^1  

c)

252^5  

d)

282^8  

53.

Tính  12364\frac{12^3}{64}  

a)

27

b)

12

c)

24

d)

14

54.

Tính  (23)7 : (23)5 = ? \left(\frac{-2}{3}\right)^7\ :\ \left(\frac{-2}{3}\right)^5\ =\ ?\  

a)

23\frac{-2}{3}  

b)

(23)4\left(\frac{2}{3}\right)^4  

c)

(23)3\left(-\frac{2}{3}\right)^3  

d)

(23)2\left(\frac{2}{3}\right)^2  

55.

Tính  254 . 28 = ? 25^4\ .\ 2^8\ =\ ?\  

a)

  10810^8  

b)

585^8  

c)

10410^4  

d)

503250^{32}  

56.

Tính  (34+12)2 = ? \left(\frac{3}{4}+\frac{1}{2}\right)^2\ =\ ?\  

a)

54\frac{5}{4}  

b)

2516\frac{25}{16}  

c)

108\frac{10}{8}  

d)

1016\frac{10}{16}  

57.

63+3.62+3313= ?\frac{6^3+3.6^2+3^3}{-13}=\ ?  

Tính

a)

9

b)

27

c)

27-27  

d)

-9

58.

Tính  (23)7 : (23)5 = ? \left(\frac{-2}{3}\right)^7\ :\ \left(\frac{-2}{3}\right)^5\ =\ ?\  

a)

23\frac{-2}{3}  

b)

(23)4\left(\frac{2}{3}\right)^4  

c)

(23)3\left(-\frac{2}{3}\right)^3  

d)

(23)2\left(\frac{2}{3}\right)^2  

59.

Tính  254 . 28 = ? 25^4\ .\ 2^8\ =\ ?\  

a)

  10810^8  

b)

585^8  

c)

10410^4  

d)

503250^{32}  

60.

Tính  (34+12)2 = ? \left(\frac{3}{4}+\frac{1}{2}\right)^2\ =\ ?\  

a)

54\frac{5}{4}  

b)

2516\frac{25}{16}  

c)

108\frac{10}{8}  

d)

1016\frac{10}{16}  

61.

Tính

Tıˊnh (2/3)3Tính\ (2/3)^3  

a)

89\frac{8}{9}  

b)

827\frac{8}{27}  

c)

49\frac{4}{9}  

d)

427\frac{4}{27}  

62.

Tıˊnh(1/3)4Tính(-1/3)^4  

a)

127\frac{1}{27}  

b)

181\frac{1}{81}  

c)

127\frac{-1}{27}  

d)

181\frac{-1}{81}  

63.

Ke^ˊt quả ca pheˊp tıˊnh (17)2.72 laˋ:Kết\ quả\ của\ phép\ tính\ \left(\frac{1}{7}\right)^2.7^{2\ }là:  

a)

77

b)

149\frac{1}{49}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

1

64.

ke^ˊt quả ca pheˊp tıˊnh (3)7. (13)3 laˋ:kết\ quả\ của\ phép\ tính\ \left(-3\right)^7.\ \left(\frac{1}{3}\right)^{3\ }là:  

a)

27

b)

181-\frac{1}{81}  

c)

127-\frac{1}{27}  

d)

81-81  

65.

Tính  73 . 75 = ? 7^3\ .\ 7^5\ =\ ?\  

a)

7157^{15}  

b)

787^8  

c)

777^7  

d)

7107^{10}  

66.

Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa  25 . 16 = ? 2^5\ .\ 16\ =\ ?\  

a)

262^6  

b)

272^7  

c)

282^8  

d)

292^9  

67.

Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa  243 : 33 = ?243\ :\ 3^3\ =\ ?  

a)

323^2  

b)

333^3  

c)

343^4  

d)

353^5  

68.

Tính giá trị của lũy thừa 26 ta được

a)

32

b)

64

c)

16

d)

128